Bộ 10 đề thi Công nghệ lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Công nghệ lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 đề thi Công nghệ lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)
Biên soạn: DeThiCongNghe.com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 2 (C1, Vai trò, cấu tạo và - - 1 (C11) - 1 (C15) - - - - - - 4 1 Nhà ở khu vực chức câu/ý C2) năng Điểm 0,5 - - 0,25 - 1 - - - - - - 1,75 Số 2 (C3, Một số kiến trúc - - - - - - - - - - - 2 2 Nhà ở câu/ý C4) nhà ở Điểm 0,5 - - - - - - - - - - - 0,5 Số 2 (C5, 1 1 - - - - - - - - - 4 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng câu/ý C6) (C13a) (C14a) Điểm 0,5 0,25 1 - - - - - - - - - 1,75 Số 2 (C7, 1 1 Các bước xây - - - - - - - - - 4 4 Nhà ở câu/ý C8) (C13b) (C14b) dựng nhà ở Điểm 0,5 0,25 - - - 1 - - - - - - 1,75 Số 1 1 1 (C9) - - 1 (C12) - - - - - - 4 5 Nhà ở Nhà thông minh câu/ý (C13c) (C16b) Điểm 0,25 - - 0,25 0,25 - - - - - - 1 1,75 Số 1 1 Sử dụng năng 1 (C10) - - - - - - - - - 3 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, câu/ý (C13d) (C16a) hiệu quả Điểm 0,25 - - - 0,25 - - - 2 - - - 2,5 Tổng số câu/ý 10 2 1 2 2 2 - - 1 - - 1 21 Tổng điểm 2,5 0,5 1 0,5 0,5 2 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 16 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 1 Biên soạn: DeThiCongNghe.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Vai trò, cấu tạo và C1: Nhận biết vai trò bảo vệ của nhà ở. 2 NLC (C1, 1 Nhà ở - - - khu vực chức năng C2: Nhận biết các bộ phận chính của nhà ở. C2) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C11: Phân biệt số phòng với chức năng sinh hoạt. 1 NLC Vai trò, cấu tạo và 1 Nhà ở C15: Giải thích việc bố trí nhiều khu vực chức năng trong cùng - (C11) - - khu vực chức năng một phòng. 1 TL (C15) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Một số kiến trúc C3: Nhận biết nhà nổi qua đặc điểm điển hình. 2 NLC (C3, 2 Nhà ở - - - nhà ở C4: Nhận biết không gian dùng chung của nhà chung cư. C4) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết 2 NLC (C5, C5: Nhận biết vật liệu có sẵn trong thiên nhiên. C6) C6: Nhận biết công dụng thông dụng của ngói. 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng 1 Đ/S - - - C13a: Phân biệt vật liệu tự nhiên và nhân tạo. (C13a) C14a: Nêu vật liệu xây dựng thông dụng và công dụng. 1 TL (C14a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết 2 NLC (C7, C7: Nhận biết trình tự ba bước chính xây dựng nhà ở. Các bước xây C8) 4 Nhà ở C8: Nhận biết công việc thuộc bước thi công thô. - - - dựng nhà ở 1 Đ/S C13b: Nhận biết công việc hoàn thiện nhà ở. (C13b) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Các bước xây C14b: Giải thích sự khác nhau giữa công việc tạo phần thô và 4 Nhà ở - 1 TL (C14b) - - dựng nhà ở hoàn thiện. Năng lực: Nhận thức công nghệ 2 Biên soạn: DeThiCongNghe.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết 5 Nhà ở Nhà thông minh C9: Nhận biết đặc trưng điều khiển tự động, bán tự động. 1 NLC (C9) - - - Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu 1 NLC C12: Giải thích tính tự động bằng cách hoạt động của hệ thống. (C12) 5 Nhà ở Nhà thông minh C13c: Giải thích vì sao số lượng đồ điện chưa chứng minh nhà - - - 1 Đ/S thông minh. (C13c) Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng cao C16b: Xây dựng quy tắc điều khiển phù hợp lịch sinh hoạt thay 5 Nhà ở Nhà thông minh - - - 1 TL (C16b) đổi và dự kiến ngoại lệ. Năng lực: Đánh giá công nghệ; đề xuất giải pháp trên bài viết Sử dụng năng Nhận biết 1 NLC 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, C10: Nêu được ý nghĩa sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. - - - (C10) hiệu quả Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Sử dụng năng C13d: Phân biệt giảm sử dụng năng lượng với đáp ứng nhu cầu 1 Đ/S 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, - - - hợp lí. (C13d) hiệu quả Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Sử dụng năng C16a: Điều chỉnh việc sử dụng thiết bị từ nhu cầu thực tế theo 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, thời gian. - - 1 TL (C16a) - hiệu quả Năng lực: Đánh giá công nghệ; đề xuất sử dụng công nghệ trên bài viết Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 3 Biên soạn: DeThiCongNghe.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Công nghệ - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy thi riêng. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Mái và tường giúp người trong nhà tránh mưa tạt, gió lạnh. Chi tiết này thể hiện vai trò nào của nhà ở? A. Tạo nơi vui chơi, giải trí B. Bảo vệ con người trước thời tiết bất lợi C. Tạo nơi cất giữ đồ dùng D. Tạo nơi gặp gỡ, tiếp khách Câu 2. (0,25 điểm) Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các bộ phận chính trong cấu tạo nhà ở? A. Móng nhà, tủ quần áo, mái nhà B. Bàn ăn, cửa sổ, ghế ngồi C. Mái nhà, tường nhà, móng nhà D. Giường ngủ, sàn nhà, tủ lạnh Câu 3. (0,25 điểm) Một ngôi nhà được đỡ bằng hệ thống phao dưới sàn, có thể nổi trên mặt nước. Đó là kiểu nhà nào? A. Nhà sàn B. Nhà liên kế C. Nhà chung cư D. Nhà nổi Câu 4. (0,25 điểm) Ở nhà chung cư, nơi nào sau đây thường phục vụ chung cho nhiều căn hộ? A. Hành lang dẫn tới các căn hộ B. Phòng ngủ trong một căn hộ C. Bếp nấu của một gia đình D. Phòng tắm trong một căn hộ Câu 5. (0,25 điểm) Cặp vật liệu nào dưới đây đều có sẵn trong thiên nhiên? A. Thép, kính B. Tre, gỗ C. Gạch nung, ngói D. Kính, xi măng Câu 6. (0,25 điểm) Trong xây dựng nhà ở, ngói thường được dùng để làm bộ phận nào? A. Khung chịu lực B. Móng nhà C. Mái nhà D. Cánh cửa Câu 7. (0,25 điểm) Trong ba bước chính xây dựng nhà ở, bước nào nằm giữa thiết kế và hoàn thiện? A. Thi công thô B. Trang trí nội thất C. Lựa chọn kiểu nhà D. Lập bản vẽ thiết kế 4 Biên soạn: DeThiCongNghe.com Câu 8. (0,25 điểm) Công việc nào thuộc bước thi công thô? A. Sơn màu tường phòng B. Lắp đèn chiếu sáng C. Lắp bồn rửa mặt D. Làm khung chịu lực cho nhà Câu 9. (0,25 điểm) Đặc điểm nào thuộc hệ thống điều khiển của ngôi nhà thông minh? A. Mọi thao tác đều phải thực hiện bằng tay B. Thực hiện tự động hoặc bán tự động các ngay tại từng thiết bị hoạt động đã được thiết lập C. Luôn vận hành tất cả thiết bị cùng lúc, D. Chỉ báo thời gian cho người dùng, không phụ thuộc nhu cầu không điều khiển thiết bị Câu 10. (0,25 điểm) Mục tiêu của sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong gia đình là gì? A. Dùng thiết bị càng ít chức năng càng tốt B. Dùng năng lượng liên tục để thiết bị luôn sẵn sàng C. Giảm mọi nhu cầu sinh hoạt xuống thấp D. Dùng ít năng lượng mà vẫn đáp ứng nhu nhất cầu cần thiết Câu 11. (0,25 điểm) Một nhà có hai phòng ngủ dành cho các thành viên khác nhau. Xét theo chức năng sinh hoạt, nhận xét nào đúng? A. Hai phòng thực hiện hai chức năng vì có B. Hai phòng cùng phục vụ chức năng ngủ, hai cửa riêng. nghỉ dù ở hai vị trí. C. Chỉ phòng lớn hơn mới được tính là nơi D. Chức năng của mỗi phòng do số giường ngủ, nghỉ. quyết định. Câu 12. (0,25 điểm) Nhà P có chuông cửa: khách bấm nút thì chuông reo. Nhà Q có chuông báo khói: khi phát hiện khói bất thường, chuông tự reo. Vì sao cách hoạt động ở nhà Q thể hiện tính tự động rõ hơn? A. Vì tiếng chuông Q chắc chắn to hơn B. Vì chuông Q được lắp ở vị trí cao hơn. chuông P. C. Vì hệ thống Q tự phản ứng với dấu hiệu D. Vì nhà Q cần nhiều chuông hơn nhà P. cần cảnh báo, không chờ người bấm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Xác định Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận định dưới đây. a) Thép dùng làm nhà thuộc nhóm vật liệu có sẵn trong thiên nhiên. b) Trát và sơn tường là những công việc thuộc bước hoàn thiện nhà ở. c) Chỉ cần một ngôi nhà có nhiều đồ dùng điện là đủ kết luận đó là nhà thông minh. d) Tắt hết đèn khi cả nhà vẫn cần ánh sáng để sinh hoạt luôn là sử dụng năng lượng hiệu quả. 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_cong_nghe_lop_6_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx

