Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Em hãy khoanh vào 1 đáp án được cho là đúng.
Câu 1. Chế độ ăn uống khoa học trước hết cần có
A. điều kiện tài chính. B. bữa ăn dinh dưỡng hợp lí.
C. có nhiều món ăn có thịt. D. có nhiều món ăn giàu vitamin.
Câu 2. Số món ăn cần trong bữa ăn thường ngày là
A. 1 đến 2 món. B. 3 đến 4 món. C. 5 đến 6 món. D. 6 món trở lên.
Câu 3. Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của
cơ thể?
A. Chất bột đường. B. Chất đạm. C. Chất béo. D. Vitamin.
Câu 4. Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?
A. Thịt, trứng, sữa. B. Dầu thực vật, nước ép hoa quả.
C. Hoa quả tươi, trứng gà, cá. D. Rau, củ tươi, nước ép hoa quả.
Câu 5. Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.
B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.
C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
Câu 6. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?
A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Vitamin. D. Chất đạm.
Câu 7. Trang phục là
A. áo, quần. B. mũ, giày, tất.
C. áo quần và các vật dụng đi kèm. D. khăn quàng, dép.
Câu 8. Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với
A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
Câu 9. Để tiết kiệm tiền khi mua trang phục nên chọn trang phục như thế nào?
A. Rộng. B. Vừa và phù hợp. C. Rẻ tiền. D. Sang trọng.
Câu 10. Tính chất của vải sợi nhân tạo là
A. có độ hút ẩm thấp. B. độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhàu.
C. độ hút ẩm cao, ít bị nhàu, mặc thoáng mát. D. bền, đẹp, giặt nhanh khô, không thoáng mát.
Câu 11. Sắp tới bạn Lan có tham dự một bữa tiệc sinh nhật của anh họ. Vì Lan có làn da ngăm đen,
có phần hơi mập nên bạn cảm thấy lo lắng trong việc lựa chọn trang phục để dự tiệc. Vậy em có thể
dựa vào sự hiểu biết của mình hãy lựa chọn cho Lan một bộ trang phục phù hợp để Lan cảm thấy
tự tin hơn.
A. Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu mềm mại.
B. Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu thô cứng.
C. Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu mềm mại.
D. Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu thô cứng.
Câu 12. Một công nhân làm tại công trường xây dựng nên chọn trang phục có đặc điểm nào sau đây?
Kiểu dáng đơn giản, sáng màu.
B. Thường có màu sẫm, kiểu dáng đơn giản thuận tiện cho công việc.
C. Kiểu dáng đơn giản, sáng màu, may từ vải sợi bông.
D. Kiểu dáng đơn giản, thường có màu sẫm và may từ vải sợi bông.
Câu 13. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc
hài hòa; thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục đi học. B. Trang phục lao động.
C. Trang phục dự lễ hội. D. Trang phục ở nhà.
Câu 14. Phương pháp làm sạch trang phục là
A. Giặt khô, giặt ướt. B. Giặt ẩm. C. Giặt ướt. D. làm ẩm, làm khô.
Câu 15. Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định.
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp.
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng.
II. TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 16. Trang phục có vai trò gì trong đời sống con người? (1.0 điểm)
Câu 17. Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế
biến thực phẩm ở gia đình em. (1.0 điểm)
Câu 18. Đề xuất biện pháp bảo quản các loại trang phục trong gia đình em. (1.0 điểm)
Câu 19. (2.0 điểm)
a. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cần lựa chọn trang phục có đặc điểm về chất liệu và đường
nét, họa tiết như thế nào?
b. Ngoài vóc dáng của cơ thể, chúng ta có thể lựa chọn trang phục dựa trên những tiêu chí nào?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung tuần 34. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 30% vận dụng. + Phần trắc nghiệm: 5 điểm, (gồm 15 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 3 câu, vận dụng: 3 câu ) + Phần tự luận: 5 điểm ( gồm 4 câu hỏi: nhận biết: 1; thông hiểu: 1; vận dụng: 2) MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL TN TL (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (10) (11) (12) Bảo quản và chế 3 3 1 6 1 3.0 biến thực phẩm. (1.0đ) (1.0đ) (1.0đ) Trang phục và 6 1 1 3 1 9 3 7.0 thời trang (2.0đ) (1.0đ) (2.0đ) (1.0đ) (1.0đ) Số câu/ số ý 9 1 3 1 3 2 15 4 Điểm số 3.0 1.0 1.0 2.0 1.0 2.0 5.0 5.0 10 Tổng số điểm 4.0 3.0 3.0 10 10 DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Mức Nội dung Yêu cầu cần đạt TN TN độ TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM - Nhận biết được một số nhóm thực phẩm chính, Nhận 1 C4 dinh dưỡng từng loại. Nhận biết được bữa ăn hợp 1. THỰC biết lí. PHẨM 1 C2 VÀ DINH - Hình thành thói quen ăn, uống khoa học; chế 1 C1 DƯỠNG Thông biến thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh. hiểu - Vai trò và ý nghĩa của từng nhóm chất dinh 1 1 C16 C3 dưỡng. - Nêu được vai trò và ý nghĩa của bảo quản và 1 C5 chế biến thực phẩm. Nhận - Trình bày được một số phương pháp bảo quản, 2. biết chế biến thực phẩm phổ biến. PHƯƠNG - Trình bày được một số biện pháp đảm bảo vệ PHÁP sinh an toàn thực phẩm. BẢO - Lựa chọn và chế biến được một món ăn đơn QUẢN VÀ Thông giản theo phương pháp không sử dụng nhiệt. CHẾ hiểu - Ưu, nhược điểm của các phương pháp chế biến 1 C6 BIẾN TP thực phẩm. Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn Vận vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và 1 C17 dụng chế biến thực phẩm ở gia đình em. TRANG PHỤC VÀ THỜI TRANG - Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang 1 C7 Nhận phục trong cuộc sống. 5. TRANG biết - Nhận biết được các loại vải thông dụng được PHỤC dùng để may trang phục. 1 C10 TRONG Thông ĐỜI hiểu SỐNG Vận dụng 6. SỬ Nhận - Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc 2 C9, DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DỤNG biết điểm và sở thích của bản thân, tính chất công C13 VÀ BẢO việc và điều kiện tài chính của gia đình. QUẢN - Sử dụng và bảo quản được một số loại trang 1 TRANG phục thông dụng. C14 PHỤC Thông- Lựa chọn trang phục phù hợp và tiêu chí lựa hiểu chọn trang phục. 1 C19 - Dựa vào những hiểu biết về trang phục, biết 3 C8, Vận cách lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp. C11, dụng - Đề xuất biện pháp bảo quản các loại trang C12 phục trong gia đình em. 1 C18 - Trình bày được những kiến thức cơ bản về Nhận thời trang, nhận ra xu hướng thời trang của bản 7. THỜI biết thân. TRANG - Nêu được khái niệm về thời trang. 1 C15 Thông hiểu DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Em hãy khoanh vào 1 đáp án được cho là đúng. Câu 1. Chế độ ăn uống khoa học trước hết cần có A. điều kiện tài chính. B. bữa ăn dinh dưỡng hợp lí. C. có nhiều món ăn có thịt. D. có nhiều món ăn giàu vitamin. Câu 2. Số món ăn cần trong bữa ăn thường ngày là A. 1 đến 2 món. B. 3 đến 4 món. C. 5 đến 6 món. D. 6 món trở lên. Câu 3. Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể? A. Chất bột đường. B. Chất đạm. C. Chất béo. D. Vitamin. Câu 4. Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể? A. Thịt, trứng, sữa. B. Dầu thực vật, nước ép hoa quả. C. Hoa quả tươi, trứng gà, cá. D. Rau, củ tươi, nước ép hoa quả. Câu 5. Chế biến thực phẩm có vai trò gì? A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn. B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm. C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn. D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn. Câu 6. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến? A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Vitamin. D. Chất đạm. Câu 7. Trang phục là A. áo, quần. B. mũ, giày, tất. C. áo quần và các vật dụng đi kèm. D. khăn quàng, dép. Câu 8. Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với (1) (2) (3) (4) A. (1). B. (2). C. (3). D. (4). Câu 9. Để tiết kiệm tiền khi mua trang phục nên chọn trang phục như thế nào? A. Rộng. B. Vừa và phù hợp. C. Rẻ tiền. D. Sang trọng. Câu 10. Tính chất của vải sợi nhân tạo là A. có độ hút ẩm thấp. B. độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhàu. C. độ hút ẩm cao, ít bị nhàu, mặc thoáng mát. D. bền, đẹp, giặt nhanh khô, không thoáng mát. DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 11. Sắp tới bạn Lan có tham dự một bữa tiệc sinh nhật của anh họ. Vì Lan có làn da ngăm đen, có phần hơi mập nên bạn cảm thấy lo lắng trong việc lựa chọn trang phục để dự tiệc. Vậy em có thể dựa vào sự hiểu biết của mình hãy lựa chọn cho Lan một bộ trang phục phù hợp để Lan cảm thấy tự tin hơn. A. Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu mềm mại. B. Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu thô cứng. C. Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu mềm mại. D. Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu thô cứng. Câu 12. Một công nhân làm tại công trường xây dựng nên chọn trang phục có đặc điểm nào sau đây? Kiểu dáng đơn giản, sáng màu. B. Thường có màu sẫm, kiểu dáng đơn giản thuận tiện cho công việc. C. Kiểu dáng đơn giản, sáng màu, may từ vải sợi bông. D. Kiểu dáng đơn giản, thường có màu sẫm và may từ vải sợi bông. Câu 13. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha? A. Trang phục đi học. B. Trang phục lao động. C. Trang phục dự lễ hội. D. Trang phục ở nhà. Câu 14. Phương pháp làm sạch trang phục là A. Giặt khô, giặt ướt. B. Giặt ẩm. C. Giặt ướt. D. làm ẩm, làm khô. Câu 15. Thời trang là gì? A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định. B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người. C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp. D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng. II. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 16. Trang phục có vai trò gì trong đời sống con người? (1.0 điểm) Câu 17. Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm ở gia đình em. (1.0 điểm) Câu 18. Đề xuất biện pháp bảo quản các loại trang phục trong gia đình em. (1.0 điểm) Câu 19. (2.0 điểm) a. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cần lựa chọn trang phục có đặc điểm về chất liệu và đường nét, họa tiết như thế nào? b. Ngoài vóc dáng của cơ thể, chúng ta có thể lựa chọn trang phục dựa trên những tiêu chí nào? DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm). Mỗi câu đúng 0,33 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B B A D D C C B B C C D A A A Ghi chú: 2 câu đúng 0.67 điểm; 3 câu đúng 1 điểm. II. TỰ LUẬN: (5.0 điểm) Câu Đáp án Điểm Vai trò của trang phục trong đời sống con người: - Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại 16 của thời tiết và môi trường. 0.34 (1 điểm) - Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc. 0.33 - Qua trang phục, thể hiện được những thông tin về người mặc như sở thích, nghề 0.33 nghiệp. Một số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm ở gia đình: 0.2 - Chọn thực phẩm tươi sạch. 17 0.2 - Giữ vệ sinh nơi ăn uống và chế biến thực phẩm. (1 điểm) 0.2 - Chuẩn bị thực phẩm sạch sẽ và nấu chín kỹ. 0.2 - Ăn ngay sau khi thức ăn vừa nấu xong hoặc vừa chuẩn bị xong. 0.2 - Bảo quản cẩn thận thức ăn đã nấu chín và đun kỹ lại trước khi ăn Đề xuất biện pháp bảo quản các loại trang phục trong gia đình em: 0.25 • - Làm sạch quần áo bằng cách giặt ước hoặc giặt khô. ... 18 0.25 • - Làm khô bằng cách phơi dưới ánh nắng, thoáng gió. ... (1 điểm) 0.25 • - Làm phẳng bằng cách sử dụng bàn là để là phẳng. 0.25 • - Cất giữ ở nơi khô ráo, sạch sẽ a. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cần lựa chọn trang phục có đặc điểm về chất liệu và đường nét, họa tiết: + Chất liệu: vải cứng, dày dặn. 0.5 + Đường nét, họa tiết: kẻ ngang, hoa to, 0.5 b. Ngoài vóc dáng của cơ thể, chúng ta có thể lựa chọn trang phục dựa trên 19 những tiêu chí: (2 điểm) 0.2 + Lứa tuổi. 0.2 + Mục đích sử dụng trang phục. 0.2 + Điều kiện làm việc và sinh hoạt. 0.2 + Sở thích về màu sắc, kiểu dáng, của trang phục. 0.2 + Điều kiện tài chính của gia đình. DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – CÔNG NGHỆ 6 Mức độ đánh giá Tổng Nội TNKQ Tự luận Tỉ lệ Chủ dung/Đơn TT Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn % đề/Chương vị kiến Vận Vận Vận Vận Vận điểm thức Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng Sử dụng và bảo Chương quản 1 1 1 1 III: Trang 1 trang 15 % phục và phục thời trang Thời 1 1 1 trang Chương Đèn điện 3 3 IV: Đồ Nồi cơm 2 1 2 1 1 3 2 1 2 dùng điện 75 % trong gia Bếp hồng 1 1 1 1 1 đình ngoại Tổng số câu 4 5 1 1 2 1 2 1 5 7 2 14 Tổng số điểm 5 2,0 3,0 2,5 6,5 1 10 Tỉ lệ % 50 20 30 25 65 10 100% DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – CÔNG NGHỆ 6 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ TNKQ Tự luận Chủ đề/ TT Đơn vị Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Chương kiến thức Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng Chương Nhận biết: III: Tran Các cách sử dụng và phối hợp 1 g phục và Sử dụng trang phục thời trang và bảo quản Thông hiểu: 1 trang Hiểu cách sử dụng trang phục phục Vận dụng: Biết cách sử dụng trang phục cho đúng, cách phối hợp trang phục, cách lựa chọn trang phục Nhận biết: - Trình bày được những kiến thức 1 cơ bản về thời trang Thông hiểu: Thời trang Hiểu được thế nào là thời trang, các phong cách thời trang Vận dụng: vận dụng các phong cách thời trang vào đời sống 2 Chương Nhận biết: DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) IV: Đồ Bài 11. - Trình bày được cấu tạo của các dùng điện Đèn điện loại đèn điện. trong gia đình Thông hiểu: - Mô tả được nguyên lý làm việc 3 của một số bòng đèn. Nhận biết: - Nhận biết được cấu tạo của nồi cơm điện có bao nhiêu bộ phận. - Nhận biết được các bộ phận của nồi cơm điện. - Nhận biết và nêu được chức năng các bộ phận chính của nồi cơm Nồi cơm điện. 2 1 Thông hiểu: - Vẽ được sơ đồ khối, mô tả được nguyên lí làm việc và công dụng của nồi cơm điện. 2 Vận dụng: - Đọc được thông số kĩ thuật, lựa 1 1 chọn và sử dụng được nồi cơm điện đúng cách, tiết kiệm và an toàn. Nhận biết: Bếp hồng - Nêu được ưu nhược điểm, cách sử 1 1 ngoại dụng bếp hồng ngoại.. DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_cong_nghe_lop_6_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap.docx

