Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 1. Trang phục là … (1) …và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, giày, tất, … Trong đó quần áo là những … (2) … quan trong nhất?
A. (1) Mũ), (2) Giầy B. (1) Quần áo, (2) Vật dụng
C. (1) Quần áo, (2) đồ dùng D. (1) Khăng choàng, (2) vật dụng
Câu 2. Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào?
A. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động B. Che chắn khi đi mưa, giữ ấm
C. Làm đẹp, giữ ấm, chống nắng D. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
Câu 3. Loại trang phục nào thường được sử dụng trong hoạt động thể thao?
A. Trang phục công sở B. Trang phục lao động
C. Trang phục thể thao D. Trang phục lễ hội
Câu 4. Người béo và lùn nên mặc loại vải có đặc điểm nào?
A. Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang B. Màu tối, mặt vải thô, sọc ngang
C. Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc. D. Màu tối, mặt vải trơn, sọc dọc
Câu 5. Trang phục có đường kẻ dọc có tác dụng gì đối với vóc dáng?
A. Làm người trong béo lên B. Làm người trong gầy đi
C. Làm người thấp hơn D. Không có tác dụng gì
Câu 6. Chọn trang phục có màu sắc, hoa văn, trang nhã, lịch sự phù hợp với lứa tuổi nào?
A. Thanh thiếu niên B. Trẻ em C. Người lớn tuổi D. Đáp án khác
Câu 7. Công việc cuối cùng của việc giặt quần áo là vắt bớt nước và phơi khô (Đúng/ Sai)
A. Đúng B. Sai
Câu 8. Loại áo quần nào sau đây nên treo vào móc?
A. Quần jean B. Chân váy C. Áo thun D. Áo sơ mi
Câu 9. Công đoạn nào sau đây không có trong quy trình là áo quần?
A. Phân loại áo quần B. Điều chỉnh nhiệt độ C. Là D. Giặt áo quần
Câu 10. Theo bạn yếu tố nào quan trọng khi lựa chọn trang phục? (chọn 2 đáp án)
A. Xu hướng thời trang B. Đặc điểm, vóc dáng
C. Chọn trang phục có giá cao D. Lựa chọn theo sở thích
Câu 11. Thời trang là kiểu trang phục được nhiều người ……... và sử dụng phổ biến trong khoảng thời gian nhất định.
A. Thích dùng B. Sở hữu C. Ưa chuộng D. Quản lí
Câu 12. Phong cách thời trang nào sau đây phù hợp với môi trường công sở?
A. Phong cách đường phố B. Phong cách thể thao
C. Phong cách cổ điển D. Phong cách công sở
Câu 13. Bạn nên lựa chọn trang phục như thế nào khi đi dạo phố? (chọn 2 đáp án đúng)
A. Trang phục thoải mái, năng động B. Trang phục cầu kì, phức tạp
C. Trang phục phù hợp với thời tiết D. Trang phục trang nhã, lịch sự
Câu 14. Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang gồm mấy bước
A. 3 bước B. 5 bước C. 6 bước D. 8 bước
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Thời gian kiểm tra: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Trang phục là (1) và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, giày, tất, Trong đó quần áo là những (2) quan trong nhất? A. (1) Mũ), (2) Giầy B. (1) Quần áo, (2) Vật dụng C. (1) Quần áo, (2) đồ dùng D. (1) Khăng choàng, (2) vật dụng Câu 2. Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào? A. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động B. Che chắn khi đi mưa, giữ ấm C. Làm đẹp, giữ ấm, chống nắng D. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người. Câu 3. Loại trang phục nào thường được sử dụng trong hoạt động thể thao? A. Trang phục công sở B. Trang phục lao động C. Trang phục thể thao D. Trang phục lễ hội Câu 4. Người béo và lùn nên mặc loại vải có đặc điểm nào? A. Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang B. Màu tối, mặt vải thô, sọc ngang C. Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc. D. Màu tối, mặt vải trơn, sọc dọc Câu 5. Trang phục có đường kẻ dọc có tác dụng gì đối với vóc dáng? A. Làm người trong béo lên B. Làm người trong gầy đi C. Làm người thấp hơn D. Không có tác dụng gì Câu 6. Chọn trang phục có màu sắc, hoa văn, trang nhã, lịch sự phù hợp với lứa tuổi nào? A. Thanh thiếu niên B. Trẻ em C. Người lớn tuổi D. Đáp án khác Câu 7. Công việc cuối cùng của việc giặt quần áo là vắt bớt nước và phơi khô (Đúng/ Sai) A. Đúng B. Sai Câu 8. Loại áo quần nào sau đây nên treo vào móc? A. Quần jean B. Chân váy C. Áo thun D. Áo sơ mi Câu 9. Công đoạn nào sau đây không có trong quy trình là áo quần? A. Phân loại áo quần B. Điều chỉnh nhiệt độ C. Là D. Giặt áo quần Câu 10. Theo bạn yếu tố nào quan trọng khi lựa chọn trang phục? (chọn 2 đáp án) A. Xu hướng thời trang B. Đặc điểm, vóc dáng C. Chọn trang phục có giá cao D. Lựa chọn theo sở thích Câu 11. Thời trang là kiểu trang phục được nhiều người ... và sử dụng phổ biến trong khoảng thời gian nhất định. A. Thích dùng B. Sở hữu C. Ưa chuộng D. Quản lí Câu 12. Phong cách thời trang nào sau đây phù hợp với môi trường công sở? A. Phong cách đường phố B. Phong cách thể thao C. Phong cách cổ điển D. Phong cách công sở DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 13. Bạn nên lựa chọn trang phục như thế nào khi đi dạo phố? (chọn 2 đáp án đúng) A. Trang phục thoải mái, năng động B. Trang phục cầu kì, phức tạp C. Trang phục phù hợp với thời tiết D. Trang phục trang nhã, lịch sự Câu 14. Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang gồm mấy bước A. 3 bước B. 5 bước C. 6 bước D. 8 bước II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy nêu quy trình là áo, quần? Câu 2 (1,0 điểm). Bạn là một nhà thiết kế thời trang . Bạn nhận được yêu cầu thiết kế một bộ với người có vóc dáng thấp và béo. Hãy phác thảo ý tưởng thiết kế của bạn, bao gồm: chất liệu vải, kiểu may, họa tiết, màu sắc DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án B D B D B C D D C A, B C D A, B D II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Bước 1: Chuẩn bị: Phân loại áo quần 0,5 - Bước 2: Thực hiện: 1,0 + Điều chỉnh nhiệt độ bàn là phù hợp từng loại vải 1 + Là áo quần với loại vải có nhiệt độ thấp trước, các loại yêu cầu nhiệt độ cao sau. Đối nhiều áo quần trước khi là cần phun nước lên trước + Cách là: Đưa bàn là đều trên mặt vải, không dừng lâu ở một vị trí - Bước 3: Hoàn thiện: rút phích cắm, dựng bàn là cho nguội. 0,5 Em thiết kế cho bạn để bạn mang vào có cảm giác thon gọn, cao lên. - Màu sắc vải: Đậm: đen, xanh đen, nâu sẫm, đỏ đậm... 0,25 2 - Hoa văn: Kẻ sọc dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ 0,25 - Chất liệu vải: Trơn, phẳng, mờ đục 0,25 - Kiểu may: Vừa sát cơ thể, thẳng suông 0,25 DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN DUY XUYÊN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 MÃ ĐỀ A Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Các phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt A. kho cá, nướng thịt, dưa chua B. nộm rau muống, gỏi cá C. thịt luộc, cá kho, thịt nướng D. xôi gấc, salat hoa quả, thịt kho Câu 2: Bữa ăn hợp lý là bữa ăn: A. đắt tiền. B. cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động. C. cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng D. có nhiều loại thức ăn. Câu 3: Mỗi loại chất khoáng có vai trò riêng đối với cơ thể. Vậy loại chất khoáng nào giúp xương và răng chắc khỏe? A. Sắt B. Vitamin C. Calcium D. Iodine Câu 4: Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm? A. Ướp và phơi B. Rang và nướng C. Xào và muối chua D. Rán và trộn dầu giấm Câu 5: Theo tháp dinh dưỡng hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào nhiều nhất trong các thực phẩm dưới đây? A. Rau, củ, quả B. Dầu, mỡ. C. Thịt, cá D. Muối Câu 6: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng C. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm D. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ Câu 7: Thói quen ăn uống nào sau đây chưa khoa học? A. Ăn đúng bữa B. Khi ăn nhai kĩ và cảm nhận hương vị của món ăn C. Uống đủ nước D. Xem chương trình truyền hình trong bữa ăn Câu 8: Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn trong quá trình chế biến? A. Chất béo B. Tinh bột C. Vitamin D. Chất đạm Câu 9: Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ có tên khoa học là gì? A. Lipid B. Protein C. Mineral D. Carbohydrate Câu 10: Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dưới đây? A. Thịt lợn, thịt gà. B. Bơ, dầu ăn. C. Gan, trứng. D. Cam, chanh, bưởi. DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 11: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo: A. Thịt heo nạc, cá, ốc, mỡ heo. B. Lạc, vừng, ốc, cá. C. Thịt bò, mỡ, bơ, vừng. D. Vừng, bơ, dầu dừa, dầu mè. Câu 12: Thành phần dinh dưỡng chính trong gạo, khoai, sắn là: A. chất béo. B. chất đường bột. C. chất đạm. D. chất khoáng. Câu 13: Bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm lạnh và đông lạnh: A. là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn B. là phương pháp sử dụng nhiệt độ cao làm bay hơi nước trong thực phẩm. C. là phương pháp trộn 1 số chất vào thực phẩm để diệt vi khuẩn. D. là phương pháp làm chín thực phẩm với nhiệt độ cao. Câu 14: Khoảng cách giữa các bữa ăn là: A. 3 đến 5 giờ. B. 4 đến 5 giờ. C. 4 đến 6 giờ. D. 5 đến 6 giờ Câu 15: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? A. Nướng và muối chua. B. Luộc và trộn hỗn hợp. B. Kho và ướp. D. Làm lạnh và đông lạnh. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy nêu chức năng dinh dưỡng của nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ? Kể những loại thực phẩm chứa nhiều chất tinh bột, chất đường và chất xơ? Câu 2 (2,0 điểm): Nam là học sinh lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy rất thích ăn những món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Bạn ăn như vậy hợp lí chưa? Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn Nam lựa chọn những loại thực phẩm và cách ăn uống phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh? Câu 3 (2,0 điểm): Có mấy cách chế biến thức ăn? Trình bày cách nấu món luộc và món chiên? DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B C C A A C D C D D D B A B D II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Chức năng: nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. Chất xơ 0,5 1 hỗ trợ cho hệ tiêu hoá. - Nguồn gốc: ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa, mật ong, trái cây chín, rau xanh 0,5 - Bạn ăn như vậy chưa hợp lý 0,5 Lời khuyên dành cho Nam + Hạn chế ăn đồ ăn nhanh, rán và chiên xào 0,25 2 + Tăng cường ăn rau xanh và hoa quả 0,5 + Kết hợp đa dạng các loại thực phẩm trong bữa ăn 0,5 + Uống nhiều nước 0,25 - Có 2 cách chế biến thức ăn: Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và chế biến thực 0,5 phẩm không sử dụng nhiệt - Trình bày cách nấu món luộc và món chiên: a. Luộc - Khái niệm: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước, được dùng để chế 0,25 biến các loại thực phẩm như: thịt, trứng, hải sản, rau, củ,... 3 - Ưu điểm: phù hợp chế biến nhiều loại thực phẩm, đơn giản và dễ thực hiện. 0,25 - Hạn chế: một số loại vitamin trong thực phẩm có thể bị hoà tan trong nước. 0,25 b. Rán (chiên) - Khái niệm: Rán là làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao, được dùng để chế 0,25 biến các loại thực phẩm như: thịt gà, cá, khoai tây, ngô - Ưu điểm: món ăn có độ giòn, độ ngậy. 0,25 - Hạn chế: món ăn nhiều chất béo. 0,25 DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN DUY XUYÊN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 MÃ ĐỀ B Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Thành phần dinh dưỡng chính trong gạo, khoai, sắn là: A. chất béo. B. chất đường bột. C. chất đạm. D. chất khoáng. Câu 2: Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn trong quá trình chế biến? A. Chất béo B. Tinh bột C. Vitamin D. Chất đạm Câu 3: Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ có tên khoa học là gì? A. Lipid B. Protein C. Mineral D. Carbohydrate Câu 4: Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dưới đây? A. Thịt lợn, thịt gà. B. Bơ, dầu ăn. C. Gan, trứng. D. Cam, chanh, bưởi. Câu 5: Mỗi loại chất khoáng có vai trò riêng đối với cơ thể. Vậy loại chất khoáng nào giúp xương và răng chắc khỏe? A. Sắt B. Vitamin C. Calcium D. Iodine Câu 6: Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm? A. Ướp và phơi B. Rang và nướng C. Xào và muối chua D. Rán và trộn dầu giấm Câu 7: Theo tháp dinh dưỡng hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào nhiều nhất trong các thực phẩm dưới đây? A. Rau, củ, quả B. Dầu, mỡ. C. Thịt, cá D. Muối Câu 8: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng C. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm D. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ Câu 9: Thói quen ăn uống nào sau đây chưa khoa học? A. Ăn đúng bữa B. Khi ăn nhai kĩ và cảm nhận hương vị của món ăn C. Uống đủ nước D. Xem chương trình truyền hình trong bữa ăn Câu 10: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo: A. Thịt heo nạc, cá, ốc, mỡ heo. B. Lạc, vừng, ốc, cá. C. Thịt bò, mỡ, bơ, vừng. D. Vừng, bơ, dầu dừa, dầu mè. Câu 11: Các phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt A. kho cá, nướng thịt, dưa chua B. nộm rau muống, gỏi cá C. thịt luộc, cá kho, thịt nướng D. xôi gấc, salat hoa quả, thịt kho DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 12: Bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm lạnh và đông lạnh: A. là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn B. là phương pháp sử dụng nhiệt độ cao làm bay hơi nước trong thực phẩm. C. là phương pháp trộn 1 số chất vào thực phẩm để diệt vi khuẩn. D. là phương pháp làm chín thực phẩm với nhiệt độ cao. Câu 13: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? A. Nướng và muối chua. B. Luộc và trộn hỗn hợp. B. Kho và ướp. D. Làm lạnh và đông lạnh. Câu 14: Khoảng cách giữa các bữa ăn là: A. 3 đến 5 giờ. B. 4 đến 5 giờ. C. 4 đến 6 giờ. D. 5 đến 6 giờ Câu 15: Bữa ăn hợp lý là bữa ăn: A. đắt tiền. B. cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động. C. cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng D. có nhiều loại thức ăn. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm): Có mấy cách chế biến thức ăn? Trình bày cách chế biến món nướng và luộc? Câu 2 (2,0 điểm): Nam là học sinh lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy rất thích ăn những món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Bạn ăn như vậy hợp lí chưa? Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn Nam lựa chọn những loại thực phẩm và cách ăn uống phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh? Câu 3 (1,0 điểm): Em hãy nêu chức năng dinh dưỡng của các nhóm chất đạm? Kể những loại thực phẩm chứa nhiều chất đạm? DeThiCongNghe.com Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B C D D C A A C D D B A D B C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Có 2 cách chế biến thức ăn: Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và chế biến thực 0,5 phẩm không sử dụng nhiệt - Trình bày cách nấu món nướng và món luộc a. Nướng - Khái niệm: Nướng là làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt, 0,25 được dùng để chế biến các loại thực phẩm như: thịt, cá, khoai lang, khoai tây 1 - Ưu điểm: món ăn có hương vị hấp dẫn. 0,25 - Hạn chế: thực phẩm dễ bị cháy, gây 0,25 b. Luộc - Khái niệm: Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước, được dùng để chế 0,25 biến các loại thực phẩm như: thịt, trứng, hải sản, rau, củ,... - Ưu điểm: phù hợp chế biến nhiều loại thực phẩm, đơn giản và dễ thực hiện. 0,25 - Hạn chế: một số loại vitamin trong thực phẩm có thể bị hoà tan trong nước. 0,25 - Bạn ăn như vậy chưa hợp lý 0,5 Lời khuyên dành cho Nam + Hạn chế ăn đồ ăn nhanh, rán và chiên xào 0,25 2 + Tăng cường ăn rau xanh và hoa quả 0,25 + Kết hợp đa dạng các loại thực phẩm trong bữa ăn 0,25 + Uống nhiều nước 0,25 - Chức năng: Chất đạm là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát 0,5 triển tốt 3 - Những thức phẩm chứa nhiều chất đạm: thịt nạc cá, tôm, trứng, sữa, các loại đậu, một 0,5 số loại hạt như hạt điều hạt lạc, hạt vừng DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_15_de_thi_giua_ki_2_cong_nghe_6_chan_troi_sang_tao_2025_2.docx

