Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Kiểu nhà nào sau đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?

A. Nhà chung cư. B. Nhà nổi.

C. Nhà sàn. D. Vữa xi măng - đồng.

Câu 2. Nhà ở có đặc điểm về:

A. Cấu tạo.

B. Cách bố trí không gian bên trong.

C. Tính vùng miền.

D. Cấu tạo, cách bố trí không gian bên trong, tính vùng miền.

Câu 3. Trong xây dựng nhà ở, người ta sử dụng loại vật liệu nào sau đây?

A. Vật liệu tự nhiên. B. Vật liệu nhân tạo.

C. Vật liệu tự nhiên hoặc vật liệu nhân tạo. D. Vật liệu tự nhiên và vật liệu nhân tạo.

Câu 4. Hình ảnh sau đây là vật liệu gì?

A. Xi măng. B. Ngói. C. Thép. D. Gạch.

Câu 5. Để tạo ra bê tông, người ta dùng vật liệu nào?

A. Đá nhỏ. B. Xi măng.

C. Nước. D. Đá nhỏ, xi măng, nước.

Câu 6. Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, hình ảnh, camera.

B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

Câu 7. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:

A. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.

B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.

C. Điều khiển, máy tính không có kết nối internet.

D. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.

Câu 8. Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?

A. Chất tinh bột, đường. B. Chất đạm. C. Chất béo. D. Vitamin.

Câu 9: Em hãy cho biết có mấy nhóm thực phẩm chính?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 10. Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt?

A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

Câu 11. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

A. Làm lạnh và đông lạnh. B. Luộc và trộn hỗn hợp.

C. Làm chín thực phẩm. D. Nướng và muối chua.

Câu 12: Đối với phương pháp làm lạnh, thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ nào?

A. – 1oC. B. Trên 7oC. C. Từ 1oC đến 7oC. D. Dưới 0oC.

Câu 13. Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.

B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.

C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

Câu 14. Loại thực phẩm nào cần ăn hạn chế nhất trong tháp dinh dưỡng cân đối?

A. Muối. B. Đường. C. Dầu mỡ. D. Thịt.

Câu 15. Nam giới từ 16-18 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trung bình:

A. 1825 kcal. B. 1470 kcal. C. 2980 kcal. D. 2240 kcal.

Câu 16. Nêu quy trình chế biến món salad hoa quả?

A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn.

B. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn.

C. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn.

D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn.

Câu 17. Việc làm nào sau đây không tiết kiệm năng lượng trong gia đình?

A. Tắt tivi khi không sử dụng. B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.

C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng. D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng.

Câu 18. Cấu tạo nhà ở thường bao gồm mấy phần chính?

A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.

Câu 19. Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?

A. Trát tường. B. Lắp đặt quạt trần.

C. Lắp đặt bình nóng lạnh. D. Dự trù kinh phí.

Câu 20. Ăn đúng bữa là ăn mỗi ngày ba bữa chính, các bữa cách nhau khoảng:

A. Không quy định. B. 4 – 5 giờ. C. 3 giờ. D. 7 giờ.

Câu 21. Nhu cầu nước tối thiểu mỗi ngày cho một người là bao nhiêu?

A. Ít nhất là từ 1,5 – 2 lít. B. ít nhất là trên 2 lít 2 lít. C. Nhiều nhất là 1,5 lít. D. 0,5 lít.

Câu 22. Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?

A. Trái cây. B. Các loại rau. C. Các loại củ. D. Thịt, cá.

Câu 23. Người ta phân phương pháp chế biến thực phẩm thành mấy loại?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 24: Khu vực nào sau đây thuộc khu vực của nhà ở?

A. Nơi cất giữ đồ dùng dạy học. B. Nơi đóng phí.

C. Nơi ngủ nghỉ của các thành viên trong gia đình. D. Nơi làm thủ tục, hồ sơ.

II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1: (4 điểm) Bảo quản và chế biến thực phẩm có vai trò, ý nghĩa như thế nào?

Câu 2: (2 điểm) Em hiểu chuyên gia dinh dưỡng là gì?

docx 133 trang Hạ Minh 05/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 Mức độ đánh giá
 Chương/ Nội dung/ Vận dụng Tổng % 
TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 Chủ đề đơn vị kiến thức cao điểm
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 1.1 Khái quát về nhà ở 2 2 1.0
 1.2 Xây dựng nhà ở 2 2 1.0
 1 Nhà ở 1.3 Ngôi nhà thông 2 1 0.75
 minh
 Bảo 2.1 Thực phẩm và dinh 2 3 1 2.25
 quản và dưỡng
 chế biến 2.2 Phương pháp bảo 3 2 1
 2 thực quản và chế biến thực 4.25
 phẩm phẩm
 2.3 Dự án bữa ăn kết 1 2
 nối yêu thương 0.75
 Tổng 12 12 3 1 10
 (3.0đ) (3.0đ) (3đ) (1đ)
 Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 100%
 Tỉ lệ chung 60% 40% 100%
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Kiểu nhà nào sau đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?
A. Nhà chung cư. B. Nhà nổi.
C. Nhà sàn. D. Vữa xi măng - đồng.
Câu 2. Nhà ở có đặc điểm về:
A. Cấu tạo.
B. Cách bố trí không gian bên trong.
C. Tính vùng miền.
D. Cấu tạo, cách bố trí không gian bên trong, tính vùng miền.
Câu 3. Trong xây dựng nhà ở, người ta sử dụng loại vật liệu nào sau đây?
A. Vật liệu tự nhiên. B. Vật liệu nhân tạo.
C. Vật liệu tự nhiên hoặc vật liệu nhân tạo. D. Vật liệu tự nhiên và vật liệu nhân tạo.
Câu 4. Hình ảnh sau đây là vật liệu gì?
A. Xi măng. B. Ngói. C. Thép. D. Gạch.
Câu 5. Để tạo ra bê tông, người ta dùng vật liệu nào?
A. Đá nhỏ. B. Xi măng.
C. Nước. D. Đá nhỏ, xi măng, nước.
Câu 6. Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, hình ảnh, camera.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
Câu 7. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:
A. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối internet.
D. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.
Câu 8. Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của 
cơ thể?
A. Chất tinh bột, đường. B. Chất đạm. C. Chất béo. D. Vitamin.
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 9: Em hãy cho biết có mấy nhóm thực phẩm chính?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 10. Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ 
thể phát triển tốt?
A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
Câu 11. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Làm lạnh và đông lạnh. B. Luộc và trộn hỗn hợp.
C. Làm chín thực phẩm. D. Nướng và muối chua.
Câu 12: Đối với phương pháp làm lạnh, thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ nào?
A. – 1oC. B. Trên 7oC. C. Từ 1oC đến 7oC. D. Dưới 0oC.
Câu 13. Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.
B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.
C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
Câu 14. Loại thực phẩm nào cần ăn hạn chế nhất trong tháp dinh dưỡng cân đối?
A. Muối. B. Đường. C. Dầu mỡ. D. Thịt.
Câu 15. Nam giới từ 16-18 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trung 
bình:
A. 1825 kcal. B. 1470 kcal. C. 2980 kcal. D. 2240 kcal.
Câu 16. Nêu quy trình chế biến món salad hoa quả?
A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn.
C. Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn.
D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn.
Câu 17. Việc làm nào sau đây không tiết kiệm năng lượng trong gia đình?
A. Tắt tivi khi không sử dụng. B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng. D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng.
Câu 18. Cấu tạo nhà ở thường bao gồm mấy phần chính?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 19. Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. Trát tường. B. Lắp đặt quạt trần.
C. Lắp đặt bình nóng lạnh. D. Dự trù kinh phí.
Câu 20. Ăn đúng bữa là ăn mỗi ngày ba bữa chính, các bữa cách nhau khoảng:
A. Không quy định. B. 4 – 5 giờ. C. 3 giờ. D. 7 giờ.
Câu 21. Nhu cầu nước tối thiểu mỗi ngày cho một người là bao nhiêu?
A. Ít nhất là từ 1,5 – 2 lít. B. ít nhất là trên 2 lít 2 lít. C. Nhiều nhất là 1,5 lít. D. 0,5 lít.
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 22. Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?
A. Trái cây. B. Các loại rau. C. Các loại củ. D. Thịt, cá.
Câu 23. Người ta phân phương pháp chế biến thực phẩm thành mấy loại?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24: Khu vực nào sau đây thuộc khu vực của nhà ở?
A. Nơi cất giữ đồ dùng dạy học. B. Nơi đóng phí.
C. Nơi ngủ nghỉ của các thành viên trong gia đình. D. Nơi làm thủ tục, hồ sơ.
II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (4 điểm) Bảo quản và chế biến thực phẩm có vai trò, ý nghĩa như thế nào?
Câu 2: (2 điểm) Em hiểu chuyên gia dinh dưỡng là gì?
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0.25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án A D D A D B D A C B A C
 Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
 Đáp án D A C C C C D B A D B C
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
 CÂU NỘI DUNG THANG ĐIỂM
 Câu 1: - Bảo quản thực phẩm: xử lí thực phẩm, kéo dài thời gian sử dụng vẫn đảm 
(4 điểm) bảo: 0.5
 + Chất lượng thực phẩm 0.5
 + Chất dinh dưỡng của thực phẩm. 0.5
 - Chế biến thực phẩm: xử lí thực phẩm để tạo món ăn đảm bảo: 0.5
 + Chất dinh dưỡng. 0.5
 + Sự đa dạng 0.25
 + Sự hấp dẫn. 0.25
 Câu 2: - Chuyên gia dinh dưỡng là người nghiên cứu về dinh dưỡng và thực phẩm, 
(2 điểm) đồng thời tư vấn cho mọi người về lối sống lành mạnh trong ăn uống, giúp cơ 
 thể khỏe mạnh và phát triển toàn diện. Chuyên gia dinh dưỡng thường làm 1
 việc tại các bệnh viện, phòng khám y tế cộng đồng, trung tâm chăm sóc sức 
 khỏe.
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 Mức độ nhận thức Tổng
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
 Nội dung Thời %
TT Đơn vị kiến thức Thời Thời Thời Thời 
 kiến thức Số Số Số Số gian tổng điểm
 gian gian gian gian TN TL
 CH CH CH CH (phút)
 (phút) (phút) (phút) (phút)
 1 1. Nhà ở 1.1. Khái quát về nhà ở 0,75 điểm
 3 3 3 3
 (8 tiết) 7,5%
 1.2. Xây dựng nhà ở 0,75 điểm
 3 3 3 3
 7,5%
 1.3. Ngôi nhà thông minh 0,5 điểm
 2 2 2 2
 5%
 1.4. Sử dụng năng lượng 0,5 điểm
 2 2 2 2
 trong gia đình 5%
 2 II. Bảo 2.1. Thực phẩm và dinh 3 điểm
 1 1 1 9 1 1 10
 quản và dưỡng 30%
 chế biến
 2.2. Bảo quản và chế biến 4,5 điểm
 thực phẩm 2 2 1 6 1 10 1 7 3 2 25
 thực phẩm 45%
 (7 tiết)
 Tổng 13 12 2 18 1 10 1 5 14 3 45 10,0 điểm
 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 50 50 100%
 Tỉ lệ chung (%) 70 30
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
 Nội dung 
TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Thông Vận Vận dụng
 kiến thức Nhận biết
 hiểu dụng cao
 1 I. Nhà ở 1.1. Nhà ở đối với con Nhận biết:
 người - Nêu được vai trò của nhà ở. 1
 - Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam. 1
 - Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam. 1
 Thông hiểu:
 - Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt 
 Nam.
 Vận dụng:
 - Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở.
 1.2. Xây dựng nhà ở Nhận biết:
 - Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở. 2
 - Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. 1
 Thông hiểu:
 - Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi 
 nhà.
 - Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
 1.3. Ngôi nhà thông Nhận biết:
 minh - Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh. 2
 Thông hiểu:
 - Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 - Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
 1.4. Sử dụng năng lượng Nhận biết: 2
 trong gia đình - Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong 
 gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
 Thông hiểu:
 - Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia 
 đình tiết kiệm, hiệu quả.
 Vận dụng:
 - Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng thói quen 
 sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
 Vận dụng cao:
 - Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng lượng 
 trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
2 II. Bảo quản 2.1. Thực phẩm và dinh Nhận biết:
 và chế biến dưỡng - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
 thực phẩm - Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực phẩm 1
 chính.
 Thông hiểu: 1
 - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực phẩm chính.
 - Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực phẩm chính 
 đối với sức khoẻ con người.
 - Hiểu được thế nào là ăn uống khoa học
 Vận dụng:
 - Xây dựng được một thực đơn và tính toán sơ bộ chi phí cho 
 một thực đơn.
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 2.2. Bảo quản và chế Nhận biết: 1
 biến thực phẩm - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến 
 thực phẩm.
 - Nêu được một số phương pháp bảo quản và chế biến thực 1
 phẩm phổ biến.
 Thông hiểu: 1
 - Mô tả được một số phương pháp bảo quản và chế biến thực 
 phẩm phổ biến.
 - Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của một số phương 
 pháp bảo quản và chế biến thực phẩm phổ biến.
 Vận dụng: 1
 - Vận dụng được kiến thức về bảo quản và chế biến thực 
 phẩm vào thực tiễn gia đình.
 Vận dụng cao: 1
 - Hình thành thói quen ăn, uống khoa học; chế biến thực 
 phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh.
Tổng 13 2 1 1
 DeThiCongNghe.com Bộ 20 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 12)
Câu 1: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt nào dưới đây?
A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi.
B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
C. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn.
D. Khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
Câu 2: Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc cồn 
nhờ vi sinh vật là
A. đóng hộp. B. luộc. C. lên men. D. nướng.
Câu 3: Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là
A. chuẩn bị → hoàn thiện → xây dựng phần thô.
B. chuẩn bị → xây dựng phần thô → hoàn thiện.
C. xây dựng phần thô → thiết kế → hoàn thiện.
D. hoàn thiện → xây dựng phần thô → thiết kế.
Câu 4: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì?
A. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc, tích cực.
B. Cho con người cảm giác thân thuộc.
C. Nhà ở là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình.
D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
Câu 5: Vật dụng nào phù hợp với ngôi nhà thông minh?
A. Đèn mở, tắt tự động. B. Quạt máy tắt, mở bằng công tắc.
C. Rèm cửa kéo bằng tay. D. Khóa, mở cửa bằng chìa khóa.
Câu 6: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh?
A. Máy điều hòa được tắt, mở trên điện thoại di động.
B. Báo cháy.
C. Phát hiện xâm nhập trái phép.
D. Phát hiện chuyển động.
Câu 7: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng điện tiết kiệm nhất?
A. Thiết bị dán nhãn 4 sao. B. Thiết bị dán nhãn 5 sao.
C. Nhà nổi. D. Biệt thự.
Câu 8: Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà?
A. Ngói. B. Đất sét C. Đá D. Cát.
Câu 9: Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc 
cồn nhờ vi sinh vật là
A. đóng hộp. B. luộc. C. lên men. D. nướng.
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • docxbo_20_de_thi_cong_nghe_lop_6_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap.docx