Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 1. Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ có tên khoa học?
A. Lipid B. Protein C. Carbohydrate D. Mineral
Câu 2. Thói quen ăn uống nào sau đây chưa khoa học?
A. Ăn đúng bữa
B. Khi ăn nhai kĩ và cảm nhận hương vị của món ăn
C. Uống đủ nước
D. Xem chương trình truyền hình trong bữa ăn
Câu 3. Trang phục gồm các loại
A. Theo giới tính, theo lứa tuổi, theo mùa
B. Theo giới tính, theo lứa tuổi, theo thời tiết, theo công dụng
C. Trang phục thường ngày, trang phục thể thao, trang phục lễ hội
D. Trang phục mùa nóng, mùa lạnh
Câu 4. Vải sợi thiên nhiên được dệt từ các sợi:
A. Sợi tơ tằm, sợi bông B. Sợi tổng hợp, sợi ni-lông
C. Sợi nhân tạo, sợi pha. D. Sợi pha, sợi tổng hợp
Câu 5. Trang phục đi học là trang phục có:
A. kiểu dáng đơn giản, may cầu kì, màu hài hòa.
B. kiểu dáng đẹp, dễ hoạt động, màu sắc sặc sỡ.
C. kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ mặc, dễ hoạt động , có màu sắc hài hòa
D. kiểu dáng đơn giản, may bó sát, màu tối.
Câu 6. Mỗi loại chất khoáng có vai trò riêng đối với cơ thể. Vậy loại chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu?
A. Sắt B. Vitamin C. Calcium D. Iodine
Câu 7. Trang phục có màu trắng hoặc đen thì kết hợp với màu nào là phù hợp?
A. Đỏ B. Tím C. Vàng D. Các màu bất kì
Câu 8. Trang phục đẹp là trang phục phù hợp với những yếu tố nào?
A. Khuôn mặt, lứa tuổi
B. Lứa tuổi, mốt thời trang
C. Đắt tiền
D. Vóc dáng, lứa tuổi, tài chính, điều kiện làm việc.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026 TỔ TỰ NHIÊN MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau Câu 1: Thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột? A. Bánh mì. B. Mật ong. C. Mía. D. Trứng gà. Câu 2: Thực phẩm nào sau đây giàu chất đạm? A. Cơm gạo. B. Thịt nạc. C. Hạt ngô. D. Quả chanh. Câu 3: Thực phẩm nào sau đây giàu chất xơ? A. Quả cam. B. Thịt mỡ. C. Rau xanh. D. Tôm. Câu 4: Vitamin A có vai trò gì đối với cơ thể? A. Tăng chiều cao. B. Phòng bệnh bướu cổ. C. Chống bệnh còi xương. D. Giúp cho mắt sáng hơn. Câu 5: Loại Vitamin nào sau đây giúp phát triển hệ xương? A. Vitamin C B. Vitamin E C. Vitamin D. D. Vitamin B. Câu 6: Gia đình em làm khô thực phẩm bằng cách nào? A. Ướp muối. B. Phơi dưới ánh nắng mặt trời. C. Để vào tủ lạnh. D. Luộc. Câu 7: Luộc là quá trình làm chín thực phẩm bằng cách nào? A. Nhiều nước và không có gia vị. B. Bằng sức nóng trực tiếp của lửa. C. Nhiều chất béo. D. Môi trường nhiều nước và có gia vị. Câu 8: Nướng cá, thịt là quá trình làm chín thực phẩm bằng cách nào? A. Nhiều nước, có gia vị. B. Ít nước có vị mặn đậm đà. C. Ít chất béo. D. Sức nóng trực tiếp của lửa. Câu 9: Món ăn nào sau đây được chế biến mà không dùng nhiệt? A. Salad hoa quả. B. Thịt kho tàu. C. Thịt heo quay. D. Cá kho. Câu 10: Trang phục tôn lên vẻ đẹp của người mặc nhờ yếu tố nào? A. Chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể. B. Chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể và hoàn cảnh sử dụng. C. Chọn trang phục đắt tiền nhất. D. Chọn trang phục phù hợp với hoàn cảnh sử dụng. Câu 11: Theo lứa tuổi người ta chia ra mấy loại trang phục? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 12: Theo giới tính người ta chia làm mấy loại trang phục? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 13: Dựa vào đâu để phân loại vải? A. Nước sản xuất. B. Năm sản xuất. C. Nguồn gốc sợi dệt. D. Màu sắc vải. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 14: Vải được dệt từ sợi tơ tằm gọi là vải gì? A. Vải sợi nhân tạo. B. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi tổng hợp Câu 15: Trên nhãn áo có ghi thành phần sợi vải: 80% Cotton, 20% Polyester. Hãy cho biết áo trên được may bằng loại vải gì? A. Vải sợi pha. B. Vải sợi nhân tạo. C. Vải sợi bông. D. Vải sợi tổng hợp II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm): Thế nào là thói quen ăn uống khoa học? Câu 2 (2,0 điểm): Để bảo quản tốt trang phục cần thực hiện những bước nào? Trình bày bước làm sạch quần áo? Câu 3 (1,0 điểm): Sáng nay mẹ đi chợ mua về 1kg thịt, 1 bó rau cải, do bận việc nên mẹ chưa chế biến thành món ăn được. Em hãy giúp mẹ đưa ra cách bảo quản các thực phẩm đó, sao cho đảm bảo được vệ sinh an toàn thực phẩm? DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án A B C D C B A D A B C D C B A II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Thói quen ăn uống khoa học là: - Ăn đúng bữa: Mỗi ngày cần ăn ba bữa chính là: sáng, trưa, tối. Trong đó bữa sáng là quan trọng nhất. Các bữa ăn cách nhau 4-5 giờ, đảm bảo cho việc tiêu hóa thức ăn và cung cấp đủ năng lượng cho các hoạt động của cơ thể. - Ăn đúng cách: Trong bữa ăn cần tập trung vào việc ăn, nhai kỹ và cảm nhận hương vị 1 2,0 món ăn tạo không khí thân mật vui vẻ. - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm: thực phẩm phải được lựa chọn, bảo quản và chế biến cẩn thận đúng cách. - Uống đủ nước: Nhu cầu lượng nước tối thiểu mỗi ngày từ 1,5 đến 2 lít, thường được cung cấp qua nước uống, sữa, các món ăn Có các bước bảo quản trang phục: - Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ. - Làm sạch: + Giặt ướt: Làm sạch quần áo trong nước kết hợp với các loại bột giặt, nước giặt Có thể 2 2,0 giặt ướt bằng tay hoặc sử dụng máy giặt. Phương pháp này thường được áp dụng với quần áo sử dụng hằng ngày. + Gặt khô: Làm sạch vết bẩn bằng hóa chất, không dùng nước. Phương pháp này được áp dụng cho quần áo làm từ len, tơ tằm, da, lông vũ - Nếu nhà có tủ lạnh thì bọc riêng các loại thực phẩm trên và cho vào ngăn mát của tủ lạnh và để riêng các loại thực phẩm. 3 1,0 - Nếu nhà không có tủ lạnh thì cần để thông thoáng các loại thực phẩm trên, để riêng hai loại thực phẩm và đậy kỹ không cho côn trùng xâm nhập. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN DUY XUYÊN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy thi. Câu 1. Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ có tên khoa học? A. Lipid B. Protein C. Carbohydrate D. Mineral Câu 2. Thói quen ăn uống nào sau đây chưa khoa học? A. Ăn đúng bữa B. Khi ăn nhai kĩ và cảm nhận hương vị của món ăn C. Uống đủ nước D. Xem chương trình truyền hình trong bữa ăn Câu 3. Trang phục gồm các loại A. Theo giới tính, theo lứa tuổi, theo mùa B. Theo giới tính, theo lứa tuổi, theo thời tiết, theo công dụng C. Trang phục thường ngày, trang phục thể thao, trang phục lễ hội D. Trang phục mùa nóng, mùa lạnh Câu 4. Vải sợi thiên nhiên được dệt từ các sợi: A. Sợi tơ tằm, sợi bông B. Sợi tổng hợp, sợi ni-lông C. Sợi nhân tạo, sợi pha. D. Sợi pha, sợi tổng hợp Câu 5. Trang phục đi học là trang phục có: A. kiểu dáng đơn giản, may cầu kì, màu hài hòa. B. kiểu dáng đẹp, dễ hoạt động, màu sắc sặc sỡ. C. kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ mặc, dễ hoạt động , có màu sắc hài hòa D. kiểu dáng đơn giản, may bó sát, màu tối. Câu 6. Mỗi loại chất khoáng có vai trò riêng đối với cơ thể. Vậy loại chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu? A. Sắt B. Vitamin C. Calcium D. Iodine Câu 7. Trang phục có màu trắng hoặc đen thì kết hợp với màu nào là phù hợp? A. Đỏ B. Tím C. Vàng D. Các màu bất kì Câu 8. Trang phục đẹp là trang phục phù hợp với những yếu tố nào? A. Khuôn mặt, lứa tuổi B. Lứa tuổi, mốt thời trang C. Đắt tiền D. Vóc dáng, lứa tuổi, tài chính, điều kiện làm việc. Câu 9. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào? A. Độ nhàu, kiểu may B. Độ dày, mỏng, độ thấm hút, độ bền C. Độ thấm hút, kiểu may D. Độ bền, kiểu may DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 10. Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều calcium? A. Sữa, trứng, hải sản B. Ngũ cốc, cà chua C. Ớt chuông, cà rốt D. Ngô, khoai, sắn Câu 11. Loại trang phục nào sau đây phân loại theo lứa tuổi? A. Trang phục mùa đông B. Trang phục lễ hội C. Trang phục trẻ em D. Trang phục thể thao Câu 12. Ăn thịt bò sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào cho cơ thể? A. Thực phẩm giàu tinh bột B. Thực phẩm giàu chất đạm C. Thực phẩm giàu chất béo D. Thực phẩm giàu vitamin Câu 13. Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 14. Để tạo cảm giác béo ra, cần chọn vải may trang phục có màu: A. màu tối B. màu sẫm C. màu đen D. màu sáng Câu 15. Loại vải nào sau đây có độ hút ẩm thấp, mặc bí mồ hôi? A. Vải sợi tổng hợp B. Vải sợi bông C. Vải sợi pha D. Vải sợi tơ tằm B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,5 điểm) a. Hãy so sánh các món ăn được chế biến bằng phương pháp luộc và rán? b. Theo em, trong các phương pháp chế biến thực phẩm, phương pháp chế biến món ăn nào có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh? Vì sao? Câu 2. (1,0 điểm) Trang phục lao động cần đảm bảo những đặc điểm nào? Câu 3. (1,5 điểm) a. Bạn Lan có vóc dáng hơi thấp và béo. Em hãy giúp bạn lựa chọn 1 bộ trang phục phù hợp về chất liệu; kiểu dáng; màu sắc; đường nét, họa tiết để tạo cảm giác vóc dáng của bạn Lan đẹp hơn? b. Với thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo là từ loại vải nào? Vì sao? DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án C D B A C A D D B A C B B D A B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a. * Giống nhau: Cùng là phương pháp chế biến món ăn có sử dụng nhiệt 0,5 * Khác nhau: Luộc Rán Làm chín trong môi trường nước Làm chín trong môi trường chất béo 0,5 1 Ít làm biến đổi chất Nhiều khả năng làm biến đổi chất 0,5 Phù hợp với nhiều loại thực phẩm Phù hợp với một số loại thực phẩm nhất định 0,5 b. Phương pháp nướng, rán sẽ làm tăng nguy cơ gây bệnh 0,25 Vì: Nướng, rán và muối chua nếu chế biến không đúng cách thực phẩm bị biến chất có 0,25 khả năng gây ung thư đường tiêu hóa, dạ dày (Học sinh nêu được 2/3 ý cho diểm tối đa) Trang phục lao động cần đảm bảo những đặc điểm: - Kiểu dáng đơn giản 0,25 2 - Rộng rãi, dễ hoạt động 0,25 - Thường có màu sẫm 0,25 - Được may từ vải sợi bông 0,25 a. - Chất liệu: Vải mềm, mỏng, mịn 0,25 - Kiểu dáng: vừa sát cơ thể, có đường nét chính dọc thân áo, thân rủ... 0,25 3 - Màu sắc: Màu tối, sẫm 0,25 - Đường nét, họa tiết: Kẻ dọc, hoa nhỏ 0,25 b. Với thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải sợi thiên nhiên. 0,25 Vì có chất liệu thoáng mát, thấm mồ hôi tốt. 0,25 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 MÃ ĐỀ: A Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm. Câu 1: “Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể và hỗ trợ cho hệ tiêu hóa” là vai trò của nhóm thực phẩm nào? A. Nhóm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ. B. Nhóm giàu chất đạm. C. Nhóm giàu chất khoáng và vitamin. D. Nhóm giàu chất béo. Câu 2: Làm lạnh là phương pháp bảo quản thực phẩm ở khoảng nhiệt độ nào? A. Dưới 70C. B. Dưới 00C. C. 10C đến 70C. D. Trên 70C. Câu 3: Hãy cho biết hình ảnh sau đây thể hiện phương pháp bảo quản thực phẩm nào? A. Phơi khô. B. Ướp. C. Làm lạnh. D. Đông lạnh. Câu 4: Quy trình chế biến món salad hoa quả là A. chế biến món ăn → sơ chế nguyên liệu → trình bày món ăn. B. sơ chế nguyên liệu → trình bày món ăn. C. sơ chế nguyên liệu → chế biến món ăn → trình bày món ăn. D. sơ chế nguyên liệu → lựa chọn thực phẩm → chế biến món ăn. Câu 5: Trẻ em từ 10 - 12 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trung bình? A. 1825kcal. B. 1470kcal. C. 1180kcal. D. 2110kcal. Câu 6: Theo em, phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt nào làm cho một số loại vitamin có thể bị hòa tan trong nước? A. Rán. B. Nướng. C. Kho. D. Luộc Câu 7: Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục? A. Chất liệu. B. Kiểu dáng. C. Màu sắc. D. Đường nét, họa tiết. Câu 8: Khi đi học em mặc trang phục nào? A. Đồng phục học sinh. B. Trang phục mặc ở nhà. C. Trang phục bảo hộ lao động. D. Trang phục lễ hội. Câu 9: Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì? DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com A. Hợp mốt. B. Phù hợp với hoạt động và môi trường. C. Phải đắt tiền. D. Nhiều màu sắc sặc sỡ. Câu 10: Trang phục có đặc điểm nào sau đây được dùng cho lễ hội? A. Có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc; thường được may từ vải sợi pha. B. Có kiểu dáng đơn giản, rộng; màu sẫm; thường được may từ vải sợi bông. C. Có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống. D. Có kiểu dáng đơn giản, thoải mái; thường được may từ vải sợi thiên nhiên. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) a. Vitamin A và vitamin B có vai trò như thế nào đối với cơ thể con người? (1,0 điểm) b. Phân biệt ưu điểm, nhược điểm của vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp. (1,0 điểm) Câu 2: (2,0 điểm) a. Em hãy đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình. (1,0 điểm) b. Em nên sử dụng trang phục như thế nào cho phù hợp khi đi học? (1,0 điểm) Câu 3: (1,0 điểm) Bạn B có dáng người gầy và cao. Em hãy đề xuất đặc điểm của bộ trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn B về chất liệu, kiểu dáng, màu sắc và đường nét họa tiết. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Công nghệ 6 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C B C D D D A B C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a. Vai trò của vitamin A và vitamin B: - Vitamin A: Giúp làm sáng mắt, làm chậm quá trình lão hoá của cơ thể. 0,5 - Vitamin B: Kích thích ăn uống, góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh. 0,5 b. Phân biệt ưu điểm, nhược điểm của vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp. Mỗi ý trả lời đúng đạt 0,25 điểm 1 So sánh Vải sợi thiên nhiên Vải sợi tổng hợp Vải sợi bông, vải tơ tằm có độ hút Bền, đẹp, giặt nhanh khô, không Ưu điểm ẩm cao, mặc thoáng mát. Vải len 0,5 bị nhàu. giữ nhiệt tốt. Có độ hút ẩm thấp, mặc không Nhược điểm Dễ bị nhàu thoáng mát. 0,5 a. Một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học: - Ăn đúng bữa: Mỗi ngày cần ăn 3 bữa chính: Bữa sáng; bữa trưa; bữa tối. 0,25 - Ăn đúng cách: Tập trung, nhai kỹ và cảm nhận hương vị món ăn, tạo bầu không khí 0,25 thân mật, vui vẻ. - Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm: Thực phẩm lựa chọn, bảo quản, chế biến cẩn thận, 0,25 2 đúng cách - Uống đủ nước: mỗi ngày từ 1,5 lít đến 2 lít, thường được cung cấp qua nước uống, sữa, 0,25 nước trong các thức ăn. b. Trang phục đi học: có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc 1,0 hài hoà; thường được may từ vải sợi pha. Đặc điểm của bộ trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn B về chất liệu, kiểu dáng, màu sắc và đường nét họa tiết: Đặc điểm Tạo cảm giác béo ra thấp xuống 3 Chất liệu Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải. 0,25 Kiểu dáng Kiểu thụng, có đường nét chính ngang thân áo, tay bồng, có bèo.. 0,25 Màu sắc Màu sáng. 0,25 Đường nét, họa tiết Kẻ ngang, kẻ ô vuông, hoa to. 0,25 DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_cuoi_ki_2_cong_nghe_6_chan_troi_sang_tao_2025_2.docx

