Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục đi học. B. Trang phục ở nhà.
C. Trang phục lao động. D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 2: Hãy cho biết có mấy cách bảo quản trang phục?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 3: Phong cách nào sau đây “thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại”?
A. Phong cách cổ điển. B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian. D. Phong cách lãng mạn.
Câu 4: Sự thay đổi của thời trang không được thể hiện qua yếu tố nào?
A. Kiểu dáng. B. Chất liệu. C. Sản phẩm. D. Màu sắc.
Câu 5: Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện là
A. đại lượng điện định mức chung.
B. đại lượng điện định mức riêng.
C. đại lượng điện định mức chung và đại lượng đặc trưng riêng.
D. đại lượng điện định mức chung hoặc đại lượng đặc trưng riêng.
Câu 6: Em hãy cho biết tình huống nào sau đây an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
A. Cắm điện khi tay ướt.
B. Chạm tay vào nơi hở điện.
C. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
D. Khi sửa chữa đồ dùng điện trong nhà phải ngắt nguồn điện.
Câu 7: Khi đi lao động em sẽ lựa chọn loại trang phục nào sau đây?
A. Kiểu dáng đẹp, gọn gàng, màu tối, được may từ vải sợi thiên nhiên.
B. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, màu sáng, được may từ vải sợi bông.
C. Kiểu dáng đẹp, gọn gàng, màu sáng, được may từ vải sợi thiên nhiên.
D. Kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động, màu tối, được may từ vải sợi bông.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MẪU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Nội Mức độ nhận thức Tổng % dung Đơn vị kiến Thông Vận Vận tổng TT Nhận biết Số CH kiến thức hiểu dụng dụng cao điểm thức TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL I. 1.1. Sử dụng và 2 2 1 4 1 Trang bảo quản trang 4,0 (1,0) (1,0) (2,0) (2,0) (2,0) phục phục 1 và 1.2. Thời trang 2 1 3 thời 1,5 (1,0) (0,5) (1,5) trang 2.1. Chức năng, sơ đồ khối, nguyên lí và II.Đồ 1 1 công dụng của 1,0 dùng (1,0) (1,0) một số đồ dùng điện 2 điện trong gia trong đình gia 2.2. Lựa chọn và đình sử dụng đồ dùng 2 1 1 1 3 2 3,5 điện trong gia (1,0) (0,5) (1,0) (1,0) (1,5) (2,0) đình Tổng 6 1 4 1 0 1 0 1 10 4 14 Tỉ lệ % 3,0 1,0 2,0 1,0 0 2,0 0 1,0 5,0 5,0 10,0 Tỉ lệ chung (%) 40% 30% 20% 10% 50% 50% 100% DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị dung Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, Vận kiến Thông Vận kiến đánh giá Nhận biết dụng thức hiểu dụng thức cao Nhận biết 1( C1) - Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng. - Nêu được cách bảo quản một số loại trang 1(C2) 1.1. Sử phục thông dụng. dụng và Thông hiểu: 1(C7) bảo - Giải thích được cách sử dụng một số loại quản trang phục thông dụng. I. Sử trang - Giải thích được cách bảo quản trang phục 1(C10) dụng, phục thông dụng. bảo Vận dụng: 1 quản - Sử dụng và bảo quản được một số loại trang (C12) trang phục thông dụng. phục Nhận biết: 1(C4) và - Nêu được những kiến thức cơ bản về thời thời trang. trang - Kể tên được một số phong cách thời trang 1(C3) 1.2. phổ biến. Thời Thông hiểu: 1(C8) trang - Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ trang phục thông dụng. Vận dụng: - Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân. 2.1. Nhận biết: II. Chức - Nêu được công dụng của một số đồ dùng 1(C14) Đồ năng, sơ điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, dùng đồ khối, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều điện nguyên hoà,). trong lí và - Nhận biết được các bộ phận chính của một số gia công đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm đình dụng điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều của một hoà,). DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) số đồ - Nêu được chức năng các bộ phận chính của dùng một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: điện Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, trong máy điều hòa,). gia đình Thông hiểu: - Mô tả được nguyên lí làm việc của một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,). Vận dụng: - Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà, Nhận biết: - Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng. - Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong 1 (C6) gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn. - Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ 1 (C5) dùng điện trong gia đình. 2.2. Lựa Thông hiểu: 1 (C11) chọn và - Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ sử dụng dùng điện trong gia đình. đồ dùng - Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện 1 (C9) điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng. trong - Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện gia trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an đình toàn. Vận dụng: - Sử dụng được một số đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn. Vận dụng cao: 1 - Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng (C13) lượng, phù hợp với điều kiện gia đình. 6TN+1TL 4TN+1TL 1TL 1TL DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha? A. Trang phục đi học.B. Trang phục ở nhà. C. Trang phục lao động.D. Trang phục dự lễ hội. Câu 2: Hãy cho biết có mấy cách bảo quản trang phục? A. 1. B. 2.C. 4. D. 3. Câu 3: Phong cách nào sau đây “thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại”? A. Phong cách cổ điển.B. Phong cách thể thao. C. Phong cách dân gian.D. Phong cách lãng mạn. Câu 4: Sự thay đổi của thời trang không được thể hiện qua yếu tố nào? A. Kiểu dáng.B. Chất liệu.C. Sản phẩm.D. Màu sắc. Câu 5: Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện là A. đại lượng điện định mức chung. B. đại lượng điện định mức riêng. C. đại lượng điện định mức chung và đại lượng đặc trưng riêng. D. đại lượng điện định mức chung hoặc đại lượng đặc trưng riêng. Câu 6: Em hãy cho biết tình huống nào sau đây an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình? A. Cắm điện khi tay ướt. B. Chạm tay vào nơi hở điện. C. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm. D. Khi sửa chữa đồ dùng điện trong nhà phải ngắt nguồn điện. Câu 7: Khi đi lao động em sẽ lựa chọn loại trang phục nào sau đây? A. Kiểu dáng đẹp, gọn gàng, màu tối, được may từ vải sợi thiên nhiên. B. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, màu sáng, được may từ vải sợi bông. C. Kiểu dáng đẹp, gọn gàng, màu sáng, được may từ vải sợi thiên nhiên. D. Kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động, màu tối, được may từ vải sợi bông. Câu 8: Trong hình sau, hình nào là trang phục đi học? DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) A. Hình a.B. Hình b.C. Hình c.D. Hình d. Câu 9: Vì sao chúng ta cần lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình có nhãn năng lượng? A. Mẫu mã đẹp.B. Tiết kiệm điện năng. C. Biết được các thông số kĩ thuật.D. Biết được điện áp định mức của sản phẩm. Câu 10: Phương pháp làm sạch nào thường được áp dụng cho loại quần áo được làm từ len, tơ tằm, da, lông vũ? A. Giặt ướt.B. Giặt khô.C. Giặt máy.D. Sấy khô. II. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 11: (1,0 điểm) Trên nồi cơm điện có ghi 220V - 900W. Em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó? Câu 12: (2,0 điểm) Em hãy đề xuất phương án bảo quản các loại trang phục trong gia đình em. Câu 13: (1,0 điểm) Gia đình em sắp mua một cái nồi cơm điện mới. Em hãy đưa ra bốn tiêu chí khi lựa chọn nồi cơm điện. Câu 14: (1,0 điểm) Em hãy kể tên hai đồ dùng điện trong gia đình em và nêu công dụng của các đồ dùng điện đó? DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C D C C D D A B B II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 11 - 220V điện áp định mức 0,5 điểm (1,0 điểm) - 900W công suất định mức. 0,5 điểm Câu 12 - Làm sạch quần áo bằng cách giặt ướt hoặc giặt khô. 0,25 điểm (2,0 điểm) + Giặt ướt thường áp dụng với quần áo sử dụng hàng ngày. 0,125 điểm + Giặt khô sử dụng với quần áo làm từ len, tơ tăm, lông vũ 0,125 điểm - Làm khô bằng cách phơi dưới ánh nắng, thoáng gió. 0,25 điểm Sấy khô bằng máy khi thời tiết ẩm ướt khiến quần áo lâu khô. 0,25 điểm - Làm phẳng bằng cách sử dụng bàn là để là phẳng. 0,5 điểm - Cất giữ ở nơi khô ráo, sạch sẽ. 0,5 điểm Câu 13 Các tiêu chí khi lựa chọn nồi cơm điện: (1,0 điểm) - Có khả năng tiết kiệm điện. 0,25 điểm - Có thương hiệu uy tín. 0,25 điểm - Có giá cả phù hợp với điều kiện tài chính của gia đình. 0,25 điểm - Có thông số kĩ thuật. 0,25 điểm (HS nêu những tiêu chí khác đúng vẫn cho điểm tối đa) Câu 14 - Bàn là: giúp là được quần áo phẳng đẹp. 0,25 điểm (1,0 điểm) - Quạt treo tường: giúp làm mát. 0,25 điểm - Đèn học: giúp chúng ta thắp sáng khi học bài. 0,25 điểm - Ấm siêu tốc: giúp đun nước nhanh sôi. 0,25 điểm DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 MỨC ĐỘ Vận dụng Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Điểm Chủ đề thấp số Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận Thực phẩm và dinh 3 1/2 4 1 7 1,5 6,5 dưỡng Phương pháp bảo quản và 3 1/2 1 3 1,5 3,5 chế biến thực phẩm. Số câu 6 1/2 4 1/2 1 1 10 3 13 Điểm số 3 1 2 1 2 1 5 5 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 100% điểm DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6 Số câu hỏi theo Nội mức độ nhận thức dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Vận kiến thức đánh giá Nhận Thông Vận dụng thức biết hiểu dụng cao (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Bảo 1. Thực phẩm Nhận biết: quản và và dinh dưỡng - Vai trò của thực phẩm C1, C7 chế biến - Trình bày được vai trò, ý nhĩa của bảo C11a thực quản và chế biến thực phẩm. phẩm - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính. C2 - Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực phẩm chính. Thông hiểu: C8, C5 - Hình thành thói quen ăn, uống khoa học; C10 chế biến thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh. - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực phẩm chính. - Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm dinh dưỡng chính đối với sức khoẻ con C3 người. Vận dụng: - Đề xuất được một số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia đình. - Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn, uống khoa học. C12 2. Bảoquản Nhận biết: thực phẩm - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm. - Nêu được một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. Thông hiểu: - Mô tả được một số phương pháp bảo C6 quản thực phẩm phổ biến. - Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. DeThiCongNghe.com Bộ 19 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức về bảo quản thực phẩm vào thực tiễn gia đình. 2.3. Chế biến Nhận biết: thực phẩm - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm. - Nêu được một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến. - Nêu được các bước chính chế biến món C4 ăn đơn giản theo phương pháp không sử dụng nhiệt. - Nêu được một số biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong chế biến. C9 - Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn gia đình. - Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi C11b phí cho một bữa ăn gia đình. Thông hiểu: - Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm của một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến. - Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối với món ăn không sử dụng nhiệt. Vận dụng: - Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế biến món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt. - Chế biến được món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Vận dụng cao: - Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn gia đình. - Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa ăn gia đình. - Liên hệ thực tế về vệ sinh an toàn thực phẩm DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_cong_nghe_lop_6_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap.docx

