Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm)
Câu 1: Cơ khí chế tạo là ngành nghề:
A. Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng
B. Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng
C. Xây dựng các công trình kiến trúc
D. Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm
Câu 2: Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?
A. Nhà xưởng B. Trung tâm thương mại
C. Tàu thủy D. Máy bơm nước
Câu 3: Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi:
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ sư cơ học
C. Thợ gia công cơ khí D. Thợ lắp ráp cơ khí
Câu 4: Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ sư cơ học
C. Thợ gia công cơ khí D. Thợ lắp ráp cơ khí
Câu 5: Vì sao sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí?
A. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí
B. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí
C. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí
D. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sản phẩm cơ khí
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 11 (CƠ KHÍ) Mức độ nhận thức Tổng Nội Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % dung Số CH TT Đơn vị kiến thức Thời tổng kiến Thời Thời Thời Thời Số Số gian điểm thức Số CH gian Số CH gian gian gian TN TL CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) (phút) 1 Giới 1.1 Khái quát về 2 1.5 2 1.5 5 thiệu cơ khí chế tạo chung về 1.2. Ngành nghề cơ khí trong lĩnh vực cơ 2 1.5 2 2.5 1 5 4 1 9.0 20 chế tạo khí chế tạo 2 Vật liệu 2.1. Tổng quan về 2 1.5 2 1.5 5 cơ khí vật liệu cơ khí 2.2. Vật liệu kim 1(TN 1 0.75 5.0 1 5 2 1 5.75 22.5 loại và hợp kim Đúng, sai) 2.3. Vật liệu phi 2 1.5 2 1.5 5 kim loại 2.4. Vật liệu mới 2 1.5 2 1.5 5 3 Các 3.1. Khái quá về 2 1.5 2 2.5 4 4 10 phương gia công cơ khí pháp gia 3.2. Một số 2 1.5 1(TN 5.0 3 6.5 15 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) công cơ phương pháp gia Đúng, sai) khí công cơ khí 3.3. Quy trình công nghệ gia 1 0.75 1 8 1 1 8,75 12.5 công chi tiết Tổng 16 12 6 15 2 10 1 8 22 3 45 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 11 (CƠ KHÍ) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Vận TT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận thức thức dụng biết hiểu dụng cao * Nhận biết: 1.1. Khái quát - Trình bày được khái niệm của cơ khí chế tạo. về cơ khí chế 2 - Trình bày được vai trò của cơ khí chế tạo. Giới thiệu tạo - Trình bày được đặc điểm của cơ khí chế tạo 1. chung về cơ 1.2. Ngành * Nhận biết: khí chế tạo nghề trong lĩnh - Kể tên được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí. 2 2 1 vực cơ khí chế * Thông hiểu: tạo - Mô tả được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí * Nhận biết: - Kể tên được một số ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế 2.1. Tổng quan tạo. về vật liệu cơ 2 * Vận dụng: khí - Lựa chọn được ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo 2 Vật liệu cơ khí phù hợp với năng lực của mình * Nhận biết: 2.2. Vật liệu 1(TN - Trình bày được khái niệm cơ bản về vật liệu cơ khí. kim loại và 1 đúng, 1 * Thông hiểu: hợp kim sai) - Phân loại được vật liệu cơ khí. 2.3. Vật liệu * Nhận biết: 2 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) phi kim loại - Mô tả được tính chất của một số vật liệu cơ khí thông dụng. - Mô tả được tính chất của một số vật liệu mới. * Nhận biết: 2.4. Vật liệu - Trình bày được tính chất cơ bản của một số vật liệu phổ biến.. 2 mới * Vận dụng: - Sử dụng được vật liệu phù hợp với điều kiện sản xuất thực tiễn * Nhận biết: 3.1. Khái quát - Trình bày được khái niệm cơ bản về phương pháp gia công cơ khí. về gia công cơ 2 2 * Thông hiểu: khí - Phân loại được các phương pháp gia công cơ khí. Các phương 3.2. Một số * Thông hiểu: 1(TN 3 pháp gia công phương pháp - Tóm tắt được những nội dung cơ bản của một số phương pháp gia 2 đúng, cơ khí gia công cơ khí công cơ khí sai) * Nhận biết: 1 3.3. Quy trình - Kể tên được các bước trong quy trình công nghệ gia công chi tiết công nghệ gia 1 * Vận dụng cao: công chi tiết - Lập được quy trình gia công được một chi tiết cơ khí đơn giản. DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 11 - CƠ KHÍ Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm) Câu 1: Cơ khí chế tạo là ngành nghề: A. Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng B. Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng C. Xây dựng các công trình kiến trúc D. Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm Câu 2: Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo? A. Nhà xưởng B. Trung tâm thương mại C. Tàu thủy D. Máy bơm nước Câu 3: Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi: A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ sư cơ học C. Thợ gia công cơ khí D. Thợ lắp ráp cơ khí Câu 4: Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo? A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ sư cơ học C. Thợ gia công cơ khí D. Thợ lắp ráp cơ khí Câu 5: Vì sao sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí? A. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí B. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí C. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí D. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sản phẩm cơ khí Câu 6: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào? A. Thiết kế sản phẩm cơ khí B. Gia công cơ khí C. Lắp ráp sản phẩm cơ khí D. Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí Câu 7: Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là? A. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học B. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học C. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ D. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 8: Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay? A. Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao. B. Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao. C. Những hợp kim có tính cứng cao. D. Những hợp kim có tính dẫn điện tốt. Câu 9: Vật liệu phi kim loại gồm A. Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ B. Kim loại, hợp kim C. Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su D. Các vật liệu mới Câu 10: Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là? A. Gang B. Nhựa nhiệt dẻo C. Nhựa nhiệt rắn D. Cao su Câu 11: Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó? A. Vật liệu nano B. Vật liệu composite C. Vật liệu có cơ tính biến thiên D. Hợp kim nhớ hình Câu 12: Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì? A. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy B. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng C. Chi tiết robot, cánh tay robot D. Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/khí Câu 13: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình: A. Công nghệ B. Sản xuất C. Gia công D. Lắp ráp Câu 14: Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là: A. Chi tiết B. Bộ phận máy C. Máy hoàn chỉnh D. Phôi Câu 15: Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16: Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là? A. Đúc trong khuôn cát B. Đúc trong khuôn kim loại C. Đúc áp lực D. Đúc li tâm Câu 17: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách: A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo Câu 18: Sản phẩm của phương pháp hàn là? A. Bạc lót B. Khung xe ô tô C. Khớp nối D. Vỏ động cơ xe máy Câu 19: Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công. 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất A. 1 - 2 – 3 B. 1 - 3 – 2 C. 2 - 1 – 3 D. 3 - 1 - 2 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 20: Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công? A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp. B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất. C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất. D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2 điểm) Câu 21: Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là: a) Tính chất cơ học, vật lí, hóa học b) Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, sinh học c) Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ d) Bao gồm cả sinh học và công nghệ Câu 22: Ưu điểm của phương pháp tiện: a) Thời gian gia công nhanh, dễ thao tác. b) Gia công được nhiều chi tiết tròn xoay như trục và ống. c) Phương pháp tiện thích hợp cho mọi vật liệu, kể cả vật liệu giòn. d) Tiện không yêu cầu độ chính xác cao trong gia công. III. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 23 (1 điểm): Các tấm nghiền của Máy nghiền có nhiệm vụ tiếp xúc, ma sát và chà nát vật liệu cơ khí. Hãy chọn vật liệu phù hợp để chế tạo tấm nghiền? Giải thích tại sao em lại chọn vật liệu đó? Câu 24 (1 điểm): Hãy nêu các kiến thức cần có của một kĩ sư ngành thiết kế sản phẩm cơ khí? Câu 25 (1 điểm): Hãy lập quy trình công nghệ gia công cho chi tiết có hình dạng và kích thước như hình vẽ? o 2 x 45 x 2 25 40 ------------Hết------------ DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm): 1.B 2.B 3.A 4.B 5.B 6.C 7.C 8.A 9.C 10.C 11.D 12.C 13.C 14.D 15.B 16.A 17.B 18.B 19.D 20.C II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2 điểm): SỐ CÂU 21 22 ĐÁP ÁN a) (Đ) b) (S) c) (Đ) d) (S) a) (Đ) b) (Đ) c) (S) d) (S) III. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu hỏi Nội dung Điểm - Chọn Hợp kim của Niken, hoặc thép hợp kim 0.5 Câu 23 - Vì vật liệu này có khả năng chống mài mòn cao, không gỉ, chịu nhiệt, chịu 0,25 (1.0 điểm) lực - Giúp quy trình sản xuất giảm chi phí do hư hỏng, dừng máy sửa chữa 0,25 - - Họ phải có kiến thức về toán học, khoa học, kĩ thuật; 0,25 - - Họ phải có kiến thức và kĩ năng về các phầm mềm vẽ cơ khí như 0,25 Câu 24 AUTOCAD, 3D, Solidwword (1.0 điểm)- - Họ phải có kiến thức chuyên môn sâu về quy trình sản xuất cơ khí, truyền 0,25 động, lắp ghép các chi tiết,... - - Họ phải có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy và chịu được áp lực công việc 0,25 a. - Phương pháp gia công là phương pháp cắt gọt kim loại; 0,1 - Máy gia công là máy tiện; 0,1 - Phôi gia công có kích thước dài 100 mm có đường kính 40mm. 0,1 b. Câu 25 - Tiện khỏa mặt đầu 0,1 (1.0 điểm) - Tiện trụ 25 dài 41mm 0,1 - Tiện trụ 20 dài 25 mm 0,1 - Vát mép 0,1 - Cắt đứt phôi dài 41mm 0,1 - Đảo đầu, tiện khỏa mặt đầu còn lại kích thước 40 mm 0,1 - Vát mép mặt đầu còn lại. 0,1 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: CÔNG NGHỆ (Cơ khí) - LỚP 11 I. Hình thức kiểm tra. - Đề kiểm tra giữa học kì I: + 70% trắc nghiệm. + 30% tự luận. - Đề kiểm tra gồm 2 phần: + Trắc nghiệm khách quan: 21 câu (7 điểm). + Tự luận: 1 bài (3 điểm). - Mức độ câu hỏi: Trắc nghiệm (40%NB, 30%TH); Tự luận (30%VD) II. Khung ma trận đề kiểm tra Mức độ nhận thức Tổng Nội dung Tổng TT Đơn vị kiến thức Nhận Thông Số CH kiến thức Vận dụng điểm biết hiểu TN TL 1 Giới thiệu chung 1.1. Khái niệm, vai trò và đặc điểm của cơ khí chế tạo 2 1 3 4,33 về cơ khí chế tạo 1.2. Quy trình chế tạo cơ khí 2 1 3 1.3. Một số ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo 1 2TL (2,0 điểm) 1 2 2 Vật liệu cơ khí 2.1. Khái niệm và phân loại vật liệu cơ khí 2 1 3 3,33 2.2. Phân biệt kim loại và hợp kim.tính chất kim loại và hợp 2 1 3 kim 2.3 Vật liệu phi kim loại.tính chất vật liệu phi kim loại 1 1 2.4. Nhận biết vật liệu mới 2 1 3 3 Các phương pháp 3.1. Khái niệm, phân loại phương pháp gia công cơ khí 2 2 1TL 4 1 2,33 gia công cơ khí (1,0 điểm) DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_11_de_thi_cong_nghe_lop_11_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_da.docx

