Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Câu 1: Vật liệu nano là gì?
A. Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó.
B. Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet.
C. Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.
D. Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền.
Câu 2: Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?
A. Sản xuất phôi. B. Chế tạo cơ khí. C. Sản xuất cơ khí. D. Gia công chi tiết.
Câu 3: Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?
A. Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
B. Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
C. Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
D. Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
Câu 4: Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:
A. Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí.
B. Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật.
C. Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí.
D. Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật.
Câu 5: Phương pháp đúc là?
A. Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.
B. Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...
C. Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.
D. Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
Câu 6: Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?
A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.
B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.
C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.
D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.
Câu 7: Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công.
1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.
2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.
3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.
A. 1 - 3 – 2 B. 2 - 1 – 3 C. 1 - 2 – 3 D. 3 - 1 - 2
Câu 8: Trong bước “xác định trình tự các bước gia công chi tiết” cần làm gì?
A. Chọn phôi để chế tạo.
B. Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian.
C. Chọn phương pháp chế tạo phôi.
D. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.
Câu 9: Trong công nghệ hàng không vũ trụ, vật liệu có cơ tính biến thiên được dùng để làm gì?
A. Tạo ra các vật liệu siêu nhẹ - siêu bền dùng cho sản xuất các thiết bị máy bay, tàu vũ trụ.
B. Chế tạo vỏ máy bay.
C. Tham gia trong thành phần của động cơ tên lửa, thân máy bay.
D. Chế tạo cánh quạt máy bay thông minh và cánh máy bay.
Câu 10: Gia công cơ khí là:
A. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.
B. Là quá trình gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào không bị loại ra khỏi sản phẩm.
C. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.
D. Là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí, đó là việc sử dụng máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu.
Câu 11: Để khoan, phay, bào,… người ta ứng dụng:
A. Gia công cơ khí không phoi. B. Gia công cơ khí không phôi.
C. Gia công cơ khí có phôi. D. Gia công cơ khí có phoi.
Câu 12: Đâu không phải là khả năng gia công của khoan?
A. Khoan có thể tạo lỗ trơn hoặc bậc.
B. Khoan có thể mở rộng lỗ bằng dao khoét.
C. Khoan được các mặt đầu, côn ngoài và côn trong.
D. Khoan được các lỗ kín, hở.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GD&ĐT TP. HCM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN MÔN: CÔNG NGHỆ (CƠ KHÍ) - LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Vật liệu nano là gì? A. Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó. B. Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet. C. Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian. D. Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền. Câu 2: Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là? A. Sản xuất phôi. B. Chế tạo cơ khí. C. Sản xuất cơ khí. D. Gia công chi tiết. Câu 3: Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng? A. Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm. B. Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm. C. Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm. D. Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm. Câu 4: Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là: A. Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí. B. Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật. C. Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí. D. Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật. Câu 5: Phương pháp đúc là? A. Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn. B. Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ... C. Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi. D. Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn. Câu 6: Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công? A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất. C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất. D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt. Câu 7: Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công. 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi. 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết. 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất. A. 1 - 3 – 2 B. 2 - 1 – 3 C. 1 - 2 – 3 D. 3 - 1 - 2 Câu 8: Trong bước “xác định trình tự các bước gia công chi tiết” cần làm gì? A. Chọn phôi để chế tạo. B. Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian. C. Chọn phương pháp chế tạo phôi. D. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất. Câu 9: Trong công nghệ hàng không vũ trụ, vật liệu có cơ tính biến thiên được dùng để làm gì? A. Tạo ra các vật liệu siêu nhẹ - siêu bền dùng cho sản xuất các thiết bị máy bay, tàu vũ trụ. B. Chế tạo vỏ máy bay. C. Tham gia trong thành phần của động cơ tên lửa, thân máy bay. D. Chế tạo cánh quạt máy bay thông minh và cánh máy bay. Câu 10: Gia công cơ khí là: A. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công. B. Là quá trình gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào không bị loại ra khỏi sản phẩm. C. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn. D. Là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí, đó là việc sử dụng máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu. Câu 11: Để khoan, phay, bào, người ta ứng dụng: A. Gia công cơ khí không phoi. B. Gia công cơ khí không phôi. C. Gia công cơ khí có phôi. D. Gia công cơ khí có phoi. Câu 12: Đâu không phải là khả năng gia công của khoan? A. Khoan có thể tạo lỗ trơn hoặc bậc. B. Khoan có thể mở rộng lỗ bằng dao khoét. C. Khoan được các mặt đầu, côn ngoài và côn trong. D. Khoan được các lỗ kín, hở. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Khi tìm hiểu về một số phương pháp gia công cơ khí có nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau, em hãy chỉ ra nhận định nào đúng, nhận định nào sai? a. Phương pháp đúc là quá trình đổ kim loại nóng chảy vào khuôn để tạo chi tiết có hình dạng mong muốn. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com b. Gia công tiện thường dùng để tạo bề mặt tròn xoay như trục, trục vít, ống. c. Gia công khoan chỉ dùng để mài bề mặt chi tiết, không tạo lỗ. d. Hàn là phương pháp làm thay đổi hình dạng chi tiết bằng cách loại bỏ phoi. Câu 2: Khi tìm hiểu về gia công cơ khí có nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau, em hãy chỉ ra nhận định nào đúng, nhận định nào sai? a. Gia công cơ khí không làm thay đổi tính chất cơ học của vật liệu. b. Gia công cơ khí là quá trình làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái của vật liệu để tạo ra sản phẩm. c. Gia công cơ khí có thể thực hiện bằng máy móc hoặc bằng thủ công. d. Mọi phương pháp gia công cơ khí đều phải sử dụng phoi kim loại. Câu 3: Khi tìm hiểu về vật liệu mới có nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau, em hãy chỉ ra nhận định nào đúng, nhận định nào sai? a. Vật liệu composite có độ bền cao hơn nhiều so với từng vật liệu thành phần. b. Vật liệu thông minh không thể phản ứng lại với tác động của môi trường. c. Tất cả vật liệu mới đều có thể thay thế hoàn toàn vật liệu truyền thống trong sản xuất cơ khí. d. Vật liệu nano có kích thước cấu trúc trong khoảng từ 1 đến 100 nm. Câu 4: Khi tìm hiểu về quá trình sản xuất cơ khí có nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau, em hãy chỉ ra nhận định nào đúng, nhận định nào sai? a. Lựa chọn phương pháp gia công và thứ tự thực hiện trong quá trình sản xuất ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm. b. Mọi chi tiết cơ khí đều có thể sản xuất theo cùng một quy trình mà không cần thay đổi. c. Trong sản xuất cơ khí, chỉ cần quan tâm đến hình dạng chi tiết, không cần kiểm soát dung sai hay độ nhám bề mặt. d. Quá trình sản xuất cơ khí bao gồm các giai đoạn từ chuẩn bị vật liệu, gia công thô, gia công tinh đến lắp ráp và kiểm tra sản phẩm. PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm): Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết chốt có hình vẽ như sau. Biết rằng chi tiết làm bằng vật liệu thép và số lượng 10 cái. Câu 2 (1,0 điểm): Trong quá trình khoan chi tiết thép dày, mũi khoan dễ bị nóng và mòn nhanh. Em hãy nêu hai biện pháp kĩ thuật để khắc phục hiện tượng này và giải thích tại sao chúng có hiệu quả. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C C B A C D B C D D C PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm) Điểm của 01 câu hỏi là 1,0 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Lệnh hỏi a b c d a b c d a b c d a b c d Đáp án Đ Đ S S S Đ Đ S Đ S S Đ Đ S S Đ PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết chốt: - Bước 1: Chọn máy gia công (chọn máy tiện). - Bước 2: Chọn phôi. - Bước 3: Lắp phôi lên mâm cặp máy tiện. - Bước 4: Lắp dao lên đài (bàn) gá dao của máy tiện. - Bước 5: Tiện (khoả) mặt đầu. 1 2,0 - Bước 6: Tiện phần trụ ∅ 40 dài 52 mm. - Bước 7: Tiện trụ ∅ 30 dài 35 mm tính từ mặt đầu. - Bước 8: Vát mép mặt đầu 2 x 45o - Bước 9: Cắt đứt đủ chiều dài 51 mm. - Bước 10: Trở đầu, tiện (khoả) mặt đầu đạt kích thước 50 mm. - Bước 11: Vát mép 2 x 45o * Hai biện pháp khắc phục: 0,5 - Dùng dung dịch trơn nguội (dầu cắt): + giảm ma sát, giảm nhiệt. + tăng tuổi thọ máy khoan. 2 - Giảm tốc độ cắt, tăng lực tiến dao vừa phải: + hạn chế sinh nhiệt. + giúp phoi thoát ra dễ hơn. * Giải thích: Nhiệt sinh ra chủ yếu do ma sát giữa mũi khoan và vật liệu nên giảm ma sát 0,5 hoặc giảm tốc độ sẽ giảm nóng và mòn. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 2 SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THPT MINH LONG MÔN: CÔNG NGHỆ (CHĂN NUÔI) - LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chăn nuôi có vai trò chủ yếu nào sau đây đối với đời sống con người? A. Cung cấp thực phẩm và nguyên liệu sản xuất. B. Tạo điều kiện phát triển công nghiệp nặng. C. Là ngành nghề chủ yếu ở thành phố. D. Không ảnh hưởng đến đời sống con người. Câu 2. Giống vật nuôi là gì? A. Tất cả các loài vật nuôi trong tự nhiên. B. Nhóm vật nuôi có chung nguồn gốc, đặc điểm di truyền ổn định. C. Các loại vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài. D. Những vật nuôi có kích thước lớn và cho năng suất cao. Câu 3. Khi chọn giống vật nuôi, người chăn nuôi thường căn cứ vào những chỉ tiêu cơ bản nào ? A. Ngoại hình, thể chất, sức sản xuất. B. Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục. C. Sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất. D. Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất. Câu 4. Nhân giống thuần chủng là A. phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con. B. phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ. C. phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của các vật nuôi. D. phương pháp cho lai giữa 2 loài khác nhau. Câu 5. Thức ăn chăn nuôi là A. sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến. B. nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi. C. tất cả những sản phẩm mà con người phục vụ cho vật nuôi. D. các sản phẩm được tạo ra trong chăn nuôi. Câu 6. Phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi nào dưới đây là ứng dụng hoạt động sống của vi sinh vật? A. Cắt ngắn. B. Nấu chín. C. Lên men. D. Ủ vôi. Câu 7. Nguyên liệu nào sau đây cung cấp năng lượng chủ yếu trong thức ăn chăn nuôi? A. Bột cá. B. Cám gạo. C. Bột xương. D. Muối. Câu 8. Vai trò quan trọng nhất của việc phòng trị bệnh trong chăn nuôi là gì? A. Giảm chi phí mua thức ăn chăn nuôi. B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi và tăng năng suất chăn nuôi. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com C. Tăng số lượng vật nuôi trong đàn. D. Giảm nhu cầu sử dụng lao động trong chăn nuôi. Câu 9. Triệu chứng nào dưới đây là đặc trưng của bệnh dịch tả lợn cổ điển? A. Sốt cao, xuất huyết dưới da, tiêu chảy lẫn máu. B. Ho kéo dài, khó thở, sụt cân nhanh. C. Xuất hiện bướu ở cổ và hạch sưng to. D. Lông xù, ngứa, nổi mẩn đỏ toàn thân. Câu 10. Bệnh nào dưới đây có các biểu hiện : gà chết đột ngột không rõ triệu chứng, sốt cao, bỏ ăn, lông xù, ủ rũ, tiêu chảy phân xanh hoặc trắng ? A. Bệnh Newcastle. B. Bệnh cúm gia cầm. C. Bệnh đậu gà. D. Bệnh tụ huyết trùng. Câu 11. Phương thức chăn nuôi nào ở nước ta không đảm bảo an toàn sinh học? A. Chăn thả tự do. B. Chăn nuôi công nghiệp. C. Chăn thả kết hợp. D. Chăn nuôi bán công nghiệp. Câu 12. Nguyên nhân nào dưới đây chủ yếu gây bệnh phổ biến ở lợn? A. Vi khuẩn và virus. B. Ký sinh trùng như sán lá gan, ve bò. C. Do sử dụng thuốc trừ sâu không đúng cách. D. Môi trường sống không vệ sinh và thiếu dinh dưỡng. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho các nhận định sau về vai trò và xu hướng phát triển của chăn nuôi: a. Chăn nuôi đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp thực phẩm, nguyên liệu sản xuất và nâng cao thu nhập cho người dân. b. Xu hướng phát triển chăn nuôi hiện nay là tăng cường chăn nuôi truyền thống và giảm sử dụng công nghệ. c. Phát triển chăn nuôi góp phần cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua việc cung cấp thực phẩm an toàn và chất lượng. d. Chăn nuôi công nghiệp hóa và ứng dụng công nghệ cao đang là hướng đi chủ đạo để nâng cao hiệu quả và năng suất. Câu 2. Giống vật nuôi đóng vai trò then chốt trong việc quyết định năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi.Giống vật nuôi tốt là nền tảng để xây dựng một nền chăn nuôi hiện đại và hiệu quả. Học sinh đưa ra các nhận định sau: a. Công nghệ giống vật nuôi bao gồm các phương pháp chọn lọc, nhân giống và cải thiện chất lượng di truyền của vật nuôi. b. Công nghệ giống vật nuôi không ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm từ chăn nuôi. c. Việc ứng dụng công nghệ giống vật nuôi giúp xử lí môi trường chăn nuôi và nâng cao năng suất. d. Công nghệ giống vật nuôi chủ yếu dựa vào phương pháp nhân giống tự nhiên mà không sử dụng công nghệ hiện đại như thụ tinh nhân tạo. Câu 3. Khi nói về thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi, có các nhận định sau: a. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là lượng thức ăn cần thiết để duy trì sự sống cho vật nuôi. b. Một tiêu chuẩn ăn hợp lí cần đảm bảo có năng lượng, protein và khoáng chất. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com c. Khẩu phần ăn của vật nuôi là tiêu chuẩn ăn được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn cụ thể với khối lượng, tỉ lệ xác định. d. Thức ăn chăn nuôi được sản xuất theo công nghệ tiên tiến có thể bổ sung các chất dinh dưỡng phù hợp với từng loại vật nuôi và giai đoạn phát triển của chúng. Câu 4. Phòng và trị bệnh trong chăn nuôi đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sức khỏe vật nuôi, đảm bảo năng suất và chất lượng sản phẩm. Sự kết hợp giữa phòng và trị bệnh là nền tảng cho một ngành chăn nuôi bền vững và hiệu quả. Có các ý kiến sau: a. Phòng và trị bệnh giúp bảo vệ sức khỏe vật nuôi, giảm tỷ lệ mắc bệnh và nâng cao năng suất chăn nuôi. b. Phòng và trị bệnh hiệu quả giúp giảm thiểu rủi ro lây lan dịch bệnh, bảo vệ môi trường và cộng đồng xung quanh. c. Việc phòng bệnh không quan trọng bằng việc trị bệnh, vì vật nuôi chỉ cần được điều trị khi mắc bệnh. d. Áp dụng công nghệ xử lý chất thải chăn nuôi là một trong những biện pháp để phòng bệnh cho vật nuôi. PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Để tăng năng suất sữa và cải thiện chất lượng giống ở đàn bò sữa, em hãy đề xuất một ứng dụng công nghệ sinh học phù hợp với nội dung trên. Trình bày các bước thực hiện của ứng dụng đó? Câu 2. (1,0 điểm) Hãy đề xuất các biện pháp phòng bệnh an toàn cho gia cầm và phân tích hiệu quả của các biện pháp này đối với sự phát triển chăn nuôi? Câu 3. (1,0 điểm) Giải thích vì sao phòng bệnh cho vật nuôi có vai trò phát triển chăn nuôi bền vững? DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B D A A C B B A D A A PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Lệnh hỏi a b c d a b c d a b c d a b c d Đáp án Đ S Đ Đ Đ S S S S Đ Đ Đ Đ Đ S Đ PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Đề xuất ứng dụng công nghệ sinh học: Cấy truyền phôi hoặc thụ tinh trong ống nghiệm. - Các bước thực hiện: a. Lựa chọn con giống có chất lượng cao (bò mẹ có năng suất sữa vượt trội). b. Thu thập trứng từ bò mẹ và tinh dịch từ bò bố chất lượng cao. 1 1,0 c. Áp dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo trong phòng thí nghiệm để tạo phôi. d. Nuôi cấy phôi trong điều kiện tối ưu. e. Chuyển phôi vào tử cung của bò cái mang thai thay thế. f. Theo dõi quá trình phát triển và sinh nở của bò cái mang thai. Đề xuất các biện pháp phòng bệnh an toàn cho gia cầm và phân tích hiệu quả của các biện pháp. - Tiêm phòng định kỳ. 2 - Quản lý chuồng trại. 1,0 - Kiểm soát nguồn thức ăn và nước uống. - Thực hiện cách ly. - Giám sát và báo cáo dịch bệnh. Phòng bệnh tốt sẽ tạo môi trường thuận lợi, giúp vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt, 3 cho năng suất cao, giảm chi phí trị bệnh cho vật nuôi. Nhờ đó nâng cao hiệu quả chăn 1,0 nuôi, góp phần phát triển bền vững. DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 3 SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU MÔN: CÔNG NGHỆ (CƠ KHÍ) - LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm) Thí sinh trả lời các câu hỏi 1 đến 16, mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 đáp án. Câu 1. Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí ? A. Tính chịu axít B. Tính cứng C. Tính dẫn nhiệt D. Tính dẫn điện Câu 2. Quá trình sản xuất cơ khí nào là đúng? A. Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm B. Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm C. Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm D. Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm Câu 3. Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn A. Công nghệ in 3D B. Trí tuệ nhân tạo và điều khiển C. Công nghệ nano và vật liệu mới D. Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật Câu 4. Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm thu thập các thông số của thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động là? A. Dữ liệu lớn B. Kết nối vạn vật trong công nghiệp C. Điện toán đám mây D. Trí tuệ nhân tạo Câu 5. Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí: Điện giật khi chạm vào phần kim loại của máy là? A. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm B. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng D. Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo Câu 6. Hợp kim nitinol là hợp kim của những vật liệu nào? A. nickel và magnesium B. nickel và carbon C. nickel và manganese D. nickel và titanium Câu 7. Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục? A. Kết nối vạn vật trong sản xuất B. Phân tích dữ liệu trong sản xuất C. Kho chứa hàng thông minh D. Mô hình nhà máy thông minh DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_cuoi_ki_1_cong_nghe_11_ket_noi_tri_thuc_co_dap.docx

