Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm.

Câu 1. Nhóm thực phẩm nào dưới đây là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể, giúp cơ thể phát triển tốt?


A. Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường.

B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng.


Câu 2. Cùng với calcium giúp kích thích sự phát triển của hệ xương là vai trò của


A. vitamin A.

B. vitamin C.

C. vitamin E.

D. vitamin D.


Câu 3. Nhóm thực phẩm nào giàu chất béo trong các thực phẩm dưới đây?


A. Dầu ăn, bơ, đậu phộng, dừa.

B. Dầu ăn, tôm, mỡ gà, cá.

C. Dầu ăn, dừa, sữa, đậu xanh.

D. Dầu oliu, mỡ cá, mì tôm, khoai tây.


Câu 4. Tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu là vai trò chủ yếu của


A. calcium.

B. iodine.

C. sắt.

D. vitamin A.


Câu 5. Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?

A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.

B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

C. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

D. Tạo ra các món ăn có hương vị thơm ngon hơn.

Câu 6. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?


A. Làm lạnh và đông lạnh.

B. Luộc và trộn hỗn hợp.

C. Làm chín thực phẩm.

D. Nướng và muối chua.


Câu 7. Làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là phương pháp bảo quản thực phẩm nào dưới đây?


A. Ướp.

B. Làm khô.

C. Làm lạnh.

D. Đông lạnh.


Câu 8. Nhóm phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?


A. Rang và nướng.

B. Xào và muối chua.

C. Rán và trộn dầu giấm.

D. Ướp và phơi.


Câu 9. Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?


A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.

B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.

C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.

D. Ăn khoai tây mọc mầm.


Câu 10. Nhược điểm của chế biến thực phẩm bằng phương pháp nướng là


A. thời gian chế biến lâu.

B. thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất.

C. món ăn nhiều chất béo.

D. một số loại vitamin hòa tan trong nước.


II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm)

a/ Phân biệt bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm lạnh và đông lạnh. (1,0 điểm)

b/ Sắp xếp các loại thực phẩm sau: thịt bò, cá biển, ngũ cốc, dầu đậu nành, sữa bò, rau bắp cải, hạt điều, mỡ lợn theo các nhóm thực phẩm chính. (1,0 điểm)

Câu 2. (2,0 điểm) Bạn N có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy thường xuyên ăn những món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn N lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh?

Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa ăn (trưa hoặc tối) của gia đình em và tính toán chi phí tài chính cho một bữa ăn đó.

docx 74 trang Hạ Minh 22/04/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2025 - 2026
 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
 ĐỀ CHÍNH THỨC – ĐỀ A Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm.
Câu 1. Nhóm thực phẩm nào dưới đây là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể, giúp cơ thể phát triển 
tốt? 
A. Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng.
Câu 2. Cùng với calcium giúp kích thích sự phát triển của hệ xương là vai trò của 
A. vitamin A. B. vitamin C. C. vitamin E. D. vitamin D. 
Câu 3. Nhóm thực phẩm nào giàu chất béo trong các thực phẩm dưới đây?
A. Dầu ăn, bơ, đậu phộng, dừa. C. Dầu ăn, dừa, sữa, đậu xanh. 
B. Dầu ăn, tôm, mỡ gà, cá. D. Dầu oliu, mỡ cá, mì tôm, khoai tây.
Câu 4. Tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu là vai trò chủ yếu của 
A. calcium. B. iodine. C. sắt. D. vitamin A.
Câu 5. Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn có hương vị thơm ngon hơn. 
Câu 6. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? 
A. Làm lạnh và đông lạnh. C. Làm chín thực phẩm. 
B. Luộc và trộn hỗn hợp. D. Nướng và muối chua.
Câu 7. Làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là phương pháp 
bảo quản thực phẩm nào dưới đây? 
A. Ướp. B. Làm khô. C. Làm lạnh. D. Đông lạnh.
Câu 8. Nhóm phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?
A. Rang và nướng. B. Xào và muối chua. C. Rán và trộn dầu giấm. D. Ướp và phơi. 
Câu 9. Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm? 
A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố. C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng. 
B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng. D. Ăn khoai tây mọc mầm. 
Câu 10. Nhược điểm của chế biến thực phẩm bằng phương pháp nướng là 
A. thời gian chế biến lâu. C. món ăn nhiều chất béo. 
B. thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất. D. một số loại vitamin hòa tan trong nước.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
a/ Phân biệt bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm lạnh và đông lạnh. (1,0 điểm)
b/ Sắp xếp các loại thực phẩm sau: thịt bò, cá biển, ngũ cốc, dầu đậu nành, sữa bò, rau bắp cải, hạt điều, 
mỡ lợn theo các nhóm thực phẩm chính. (1,0 điểm)
Câu 2. (2,0 điểm) Bạn N có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy thường xuyên ăn những món ăn 
nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn N lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp 
giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh?
Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa ăn (trưa hoặc tối) của gia đình em và tính toán 
chi phí tài chính cho một bữa ăn đó.
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B D A C D A B D A B
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2,0 điểm) 
a/ 
- Làm lạnh: Bảo quản thực phẩm trong khoảng nhiệt độ từ 1°C đến 7°C, thường được dùng để bảo quản 
thịt, cá, trái cây, rau củ,... trong thời gian ngắn từ 3 đến 7 ngày. (0,5 điểm) 
- Đông lạnh: Bảo quản thực phẩm trong khoảng nhiệt độ dưới 0°C, thường được dùng để bảo quản thịt, 
cá,... trong thời gian dài từ vài tuần đến vài tháng. (0,5 điểm)
b/
+ Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ: ngũ cốc, rau bắp cải (0,25 điểm)
+ Nhóm thực phẩm giàu chất đạm: cá biển, thịt bò, sữa bò, hạt điều (0,5 điểm)
+ Nhóm thực phẩm giàu chất béo: dầu đậu nành, mỡ lợn. (0,25 điểm)
Câu 2. (2,0 điểm) 
- Bạn N không nên ăn nhiều đồ ăn nhanh, đồ rán và chiên xào như thế. Nếu cứ tiếp tục ăn thì bạn có thể sẽ 
bị béo phì, thừa cân và có thể bị các loại bệnh nguy hiểm khác. (1,0 điểm) 
→ Em sẽ khuyên bạn N nên ăn những món ăn chế biến đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, các món ăn 
cần đủ 5 nhóm dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày, nên ăn nhiều rau xanh, và trái cây, uống đủ nước mỗi 
ngày và tăng cường luyện tập thể thao để cơ thể phát triển khoẻ mạnh và cân đối. (1,0 điểm)
Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa ăn (trưa hoặc tối) của gia đình em và tính toán 
chi phí tài chính cho một bữa ăn đó.
- Xây dựng thực đơn đảm bảo về dinh dưỡng: 0,5 điểm
- Tính toán chi phí cho bữa ăn gia đình: 0,5 điểm
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2025 - 2026
 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
 ĐỀ CHÍNH THỨC – ĐỀ B Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm. 
Câu 1. Chất đạm có vai trò chủ yếu là 
A. thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể, giúp cơ thể phát triển tốt. 
B. nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. 
C. tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất. 
D. giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp. 
Câu 2. Vai trò chủ yếu của vitamin E là gì? 
A. Cùng với calcium giúp kích thích sự phát triển của hệ xương. 
B. Tốt cho da và bảo vệ tế bào. 
C. Giúp làm sáng mắt và làm chậm quá trình lão hoá của cơ thể. 
D. Kích thích ăn uống. 
Câu 3. Nhóm thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm?
A. Thịt, rau củ quả, các loại đậu. C. Thịt, trứng, sữa, các loại đậu. 
B. Cá, tôm, dầu ăn, các loại thịt. D. Thịt bò, cá, sữa, bơ, khoai lang.
Câu 4. Giúp cho xương và răng chắc khoẻ là vai trò chủ yếu của 
A. calcium. B. iodine. C. sắt. D. vitamin A.
Câu 5. Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?
A. Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Kéo dài thời gian sử dụng, đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.
D. Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. 
Câu 6. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp bảo quản thực phẩm? 
A. Làm lạnh và đông lạnh. C. Trộn hỗn hợp. 
B. Phơi khô. D. Ướp muối.
Câu 7. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ dưới 0C trong thời gian từ vài tuần đến vài tháng là phương pháp 
bảo quản nào dưới đây? 
A. Ướp. B. Làm khô. C. Làm lạnh. D. Đông lạnh.
Câu 8. Phương pháp nào dưới đây là phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt?
A. Muối chua. B. Xào. C. Rán. D. Nướng. 
Câu 9. Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm? 
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm. 
B. Sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử 
dụng. 
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau. 
D. Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín. 
Câu 10. Một số loại vitamin trong thực phẩm có thể bị hoà tan trong nước khi chế biến là hạn chế của 
phương pháp nào dưới đây? 
A. Nướng. B. Muối chua. C. Luộc. D. Kho.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
a/ Thế nào là bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm khô và ướp? (1,0 điểm)
b/ Sắp xếp các loại thực phẩm sau: bánh mì, gạo tẻ, thịt nạc, mật ong, dầu phộng, bơ, trứng, tôm theo các 
nhóm thực phẩm chính. (1,0 điểm)
Câu 2. (2,0 điểm) Bạn N có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy thường xuyên ăn những món ăn 
nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn N lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp 
giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh?
Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa ăn (trưa hoặc tối) của gia đình em và tính toán 
chi phí tài chính cho một bữa ăn đó.
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A B C A C C D A B C 
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2,0 điểm)
a/
- Làm khô là phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực 
phẩm. (0,5 điểm)
- Ướp là phương pháp trộn một số chất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm vào thực phẩm để diệt và ngăn 
ngừa sự phát triển của vi khuẩn làm hỏng thực phẩm. (0,5 điểm)
b/
+ Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ: bánh mì, gạo tẻ, mật ong. (0,375 điểm)
+ Nhóm thực phẩm giàu chất đạm: thịt nạc, tôm, trứng (0,375 điểm)
+ Nhóm thực phẩm giàu chất béo: dầu phộng, bơ. (0,25 điểm)
Câu 2. (2,0 điểm) 
- Bạn N không nên ăn nhiều đồ ăn nhanh, đồ rán và chiên xào như thế. Nếu cứ tiếp tục ăn thì bạn có thể sẽ 
bị béo phì, thừa cân và có thể bị các loại bệnh nguy hiểm khác. (1,0 điểm) 
→ Em sẽ khuyên bạn N nên ăn những món ăn chế biến đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, các món ăn 
cần đủ 5 nhóm dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày, nên ăn nhiều rau xanh, và trái cây, uống đủ nước mỗi 
ngày và tăng cường luyện tập thể thao để cơ thể phát triển khoẻ mạnh và cân đối. (1,0 điểm)
Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa ăn (trưa hoặc tối) của gia đình em và tính toán 
chi phí tài chính cho một bữa ăn đó.
- Xây dựng thực đơn đảm bảo về dinh dưỡng: 0,5 điểm
- Tính toán chi phí cho bữa ăn gia đình: 0,5 điểm.
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 3
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS NĂM HỌC 2025 - 2026
 LÊ HỒNG PHONG MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 Thời gian: 45 phút
 (không kể thời gian giao đề)
 Họ và tên:. SBD Giám thị 1 Giám thị 2
 Lớp:
 Điểm Nhận xét
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; 
thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục đi học. C. Trang phục lao động.
B. Trang phục ở nhà. D. Trang phục dự lễ hội.
Câu 2: Hãy cho biết có mấy cách bảo quản trang phục?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 3: Phong cách nào sau đây “thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại”?
A. Phong cách cổ điển. C. Phong cách dân gian.
B. Phong cách thể thao. D. Phong cách lãng mạn.
Câu 4: Sự thay đổi của thời trang không được thể hiện qua yếu tố nào?
A. Kiểu dáng. B. Chất liệu. C. Sản phẩm. D. Màu sắc.
Câu 5: Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện là
A. đại lượng điện định mức chung.
B. đại lượng điện định mức riêng.
C. đại lượng điện định mức chung và đại lượng đặc trưng riêng.
D. đại lượng điện định mức chung hoặc đại lượng đặc trưng riêng.
Câu 6: Em hãy cho biết tình huống nào sau đây an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
A. Cắm điện khi tay ướt.
B. Chạm tay vào nơi hở điện.
C. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
D. Khi sửa chữa đồ dùng điện trong nhà phải ngắt nguồn điện.
Câu 7: Khi đi lao động em sẽ lựa chọn loại trang phục nào sau đây?
A. Kiểu dáng đẹp, gọn gàng, màu tối, được may từ vải sợi thiên nhiên.
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
B. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, màu sáng, được may từ vải sợi bông.
C. Kiểu dáng đẹp, gọn gàng, màu sáng, được may từ vải sợi thiên nhiên.
D. Kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động, màu tối, được may từ vải sợi bông.
Câu 8:Trong hình sau, hình nào là trang phục đi học?
A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d.
Câu 9: Vì sao chúng ta cần lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình có nhãn năng lượng?
A. Mẫu mã đẹp. C. Biết được các thông số kĩ thuật.
B. Tiết kiệm điện năng. D. Biết được điện áp định mức của sản phẩm.
Câu 10:Phương pháp làm sạch nào thường được áp dụng cho loại quần áo được làm từ len, tơ tằm, da, lông 
vũ?
A. Giặt ướt. B. Giặt khô. C. Giặt máy. D. Sấy khô.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 11: (1,0 điểm) Trên nồi cơm điện có ghi 220V - 900W. Em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?
Câu 12: (2,0 điểm) Em hãy đề xuất phương án bảo quản các loại trang phục trong gia đình em.
Câu 13: (1,0 điểm) Gia đình em sắp mua một cái nồi cơm điện mới. Em hãy đưa ra bốn tiêu chí khi lựa 
chọn nồi cơm điện.
Câu 14: (1,0 điểm) Em hãy kể tên hai đồ dùng điện trong gia đình em và nêu công dụng của các đồ dùng 
điện đó?
 ----------HẾT----------
 DeThiCongNghe.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A C D C C D D A B B
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 11 - 220V điện áp định mức 0,5 điểm
 (1,0 điểm) - 900W công suất định mức. 0,5 điểm
 - Làm sạch quần áo bằng cách giặt ướt hoặc giặt khô. 0,25 điểm
 + Giặt ướt thường áp dụng với quần áo sử dụng hàng ngày. 0,125 điểm
 + Giặt khô sử dụng với quần áo làm từ len, tơ tăm, lông vũ 0,125 điểm
 Câu 12
 - Làm khô bằng cách phơi dưới ánh nắng, thoáng gió. 0,25 điểm
 (2,0 điểm)
 - Sấy khô bằng máy khi thời tiết ẩm ướt khiến quần áo lâu khô. 0,25 điểm
 - Làm phẳng bằng cách sử dụng bàn là để là phẳng. 0,5 điểm
 - Cất giữ ở nơi khô ráo, sạch sẽ. 0,5 điểm
 Các tiêu chí khi lựa chọn nồi cơm điện:
 - Có khả năng tiết kiệm điện. 0,25 điểm
 Câu 13 - Có thương hiệu uy tín. 0,25 điểm
 (1,0 điểm) - Có giá cả phù hợp với điều kiện tài chính của gia đình. 0,25 điểm
 - Có thông số kĩ thuật. 0,25 điểm
 (HS nêu những tiêu chí khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
 - Bàn là: giúp là được quần áo phẳng đẹp. 0,25 điểm
 Câu 14 - Quạt treo tường: giúp làm mát. 0,25 điểm
 (1,0 điểm) - Đèn học: giúp chúng ta thắp sáng khi học bài. 0,25 điểm
 - Ấm siêu tốc: giúp đun nước nhanh sôi. 0,25 điểm
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • docxbo_22_de_thi_giua_ki_2_cong_nghe_6_canh_dieu_2025_2026_co_da.docx