Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Trên thân cuộn cảm L có ghi mã số 220, giá trị điện cảm của nó là bao nhiêu?
A. 2,2 μH. B. 220 μH. C. 22 mH. D. 22 μH.
Câu 2. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Cuộn dây sơ cấp máy biến áp. B. Cuộn cảm lõi ferrite.
C. Cuộn cảm lõi không khí. D. Cuộn cảm lõi sắt.
Câu 3. Khi trên thân cuộn cảm ghi mã số 100, giá trị điện cảm được xác định là:
A. 10 μH. B. 1 μH. C. 100 μH. D. 1000 μH.
Câu 4. Diode dẫn dòng hoàn toàn khi nào?
A. UAK > UF. B. UAK < 0. C. UAK = 0. D. UAK < UF.
Câu 5. Ý nghĩa của trị số điện dung là gì?
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.
Câu 15. Ở mạch trừ, tín hiệu vào được đưa vào đâu?
A. Đầu vào đảo. B. Đầu vào không đảo.
C. Đầu vào đảo và đầu vào không đảo. D. Đầu ra.
Câu 16. Đâu không phải là ứng dụng của mạch khuếch đại biên độ điện áp?
A. Mạch khuếch đại tín hiệu điện áp từ các cảm biến.
B. Mạch khuếch đại thuật toán.
C. Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp.
D. Máy tăng âm để khuếch đại biên độ tín hiệu âm thanh.
Câu 17. Công dụng của điện trở là gì?
A. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
B. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
D. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 - Thời điểm kiểm tra: Giữa học kì II - Tuần 29 - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm - Cấu trúc: + Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 60% + Trắc nghiệm Đúng/Sai: 40% I. MA TRẬN: Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung TT Đơn vị kiến thức Phần I: TN nhiều lựa chọn Phần II: TN đúng sai Điểm kiến thức NB TH VD NB TH VD Chương VI: Linh 2 Câu 1.1. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm. 2 2 6 1 kiện điện tử 3 ý 3 ý 2 ý 1.2. Diode, Transistor và mạch IC tích hợp. 4 2 Chương VII: Điện 2.1. Giới thiệu điện tử tương tự. 2 tử tương tự 2.2. Khuếch đại thuật toán. 4 2.2. Khuếch đại thuật toán. 2 Câu 2 2 2 3 ý 3 ý 3 ý Tổng số câu 10 6 8 6 ý NB, 6 ý TH, 4 ý VD Tổng điểm 6 điểm 4 điểm II. BẢNG ĐẶC TẢ: TT Nội Đơn vị Mức độ kiến thức kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) dung kiến thức TN nhiều lựa chọn TN đúng sai kiến thứ NB TH VD NB TH VD 1 Chương 1.1. Điện Nhận biết: VI: Linh trở, tụ Trình bày được công dụng, thông số kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm. 2 câu kiện điện điện, cuộn Thông hiểu: 2 2 6 tử cảm. Hiểu và trình bày được hình dạng và kí hiệu của điện trở, tụ điện, cuộn cảm. Vận dụng: 3 ý 3 ý 2 ý Đọc số liệu kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm. 1.2. Diode, Nhận biết: Transistor Trình bày được công dụng, kí hiệu của Diode, Transistor. và mạch Thông hiểu: 4 2 IC tích Hiểu và trình bày được hoạt động của Diode, Transistor. hợp. 2 Chương 2.1. Giới Nhận biết: VII: thiệu điện - Nhận biết được tín hiệu tương tự. 4 Điện tử tử tương - Trình bày được công dụng và ứng dụng của mạch khuếch đại biên độ điện tương tự tự áp và mạch điều chế biên độ. 2.2. Nhận biết: Khuếch Trình bày được khái niệm và nguyên lý làm việc của khuếch đại thuật toán. 2 câu đại thuật Thông hiểu: toán Hiểu và trình bày được cấu tạo của các mạch khuếch đại đảo, khuếch đại 2 2 2 không đảo, cộng đảo, cộng không đảo, trừ, so sánh. Vận dụng: 3 ý 3 ý 2 ý Tính và xác định Ura của các mạch khuếch đại đảo, khuếch đại không đảo, cộng đảo, cộng không đảo, trừ, so sánh. DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: .. phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Trên thân cuộn cảm L có ghi mã số 220, giá trị điện cảm của nó là bao nhiêu? A. 2,2 μH.B. 220 μH. C. 22 mH. D. 22 μH. Câu 2. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Cuộn dây sơ cấp máy biến áp. B. Cuộn cảm lõi ferrite. C. Cuộn cảm lõi không khí.D. Cuộn cảm lõi sắt. Câu 3. Khi trên thân cuộn cảm ghi mã số 100, giá trị điện cảm được xác định là: A. 10 μH. B. 1 μH.C. 100 μH.D. 1000 μH. Câu 4. Diode dẫn dòng hoàn toàn khi nào? A. UAK > UF. B. U AK < 0. C. UAK = 0. D. U AK < UF. Câu 5. Ý nghĩa của trị số điện dung là gì? A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện. B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện. Câu 6. Cho các sơ đồ sau, đâu là sơ đồ của mạch cộng đảo? A. B. C. D. Câu 7. Diode bán dẫn có công dụng cơ bản nhất là gì? A. Khuếch đại biên độ tín hiệu điện.B. Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định. C. Tích lũy năng lượng điện trường.D. Hạn chế dòng điện trong mạch. Câu 8. Đâu là ứng dụng của mạch điều chế biên độ? A. Máy tính. B. Radio AM. C. Radio FM. D. Máy tăng âm. Câu 9. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Transistor loại NNP.B. Transistor loại PPN. C. Transistor loại PNP. D. Transistor loại NPN. DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 10. Khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp A. lối vào đảo, lối vào không đảo và lối ra. B. lối vào đảo và lối ra. C. lối vào không đảo và lối ra.D. lối vào đảo và lối vào không đảo. Câu 11. Dưới đây là hình biểu diễn ba tín hiệu điện. Hãy cho biết đâu là tín hiệu tương tự? A. (1). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. (1) và (2). Câu 12. Khuếch đại thuật toán là A. mạch tích hợp có 1 lối vào, 1 lối ra và hệ số khuếch đại lớn. B. mạch tích hợp có 2 lối vào, 1 lối ra và hệ số khuếch đại lớn. C. mạch tích hợp có 1 lối vào, 1 lối ra và hệ số khuếch đại nhỏ. D. mạch tích hợp có 2 lối vào, 1 lối ra và hệ số khuếch đại nhỏ. Câu 13. Chức năng của mạch khuếch đại biên độ điện áp là gì? A. Biến đổi tín hiệu xoay chiều thành tín hiệu một chiều. B. Giảm nhiễu cao tần cho tín hiệu mang thông tin. C. Thay đổi tần số của tín hiệu lối vào cho phù hợp với tải. D. Làm cho biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào. Câu 14. Một mạch so sánh không đảo có Ucc = 12V, – Ucc = – 12V. Xác định điện áp Ura khi Uvào = 3V và Ungưỡng = 1V. A. 1V. B. 3V. C. – 12V. D. 12V. Câu 15. Ở mạch trừ, tín hiệu vào được đưa vào đâu? A. Đầu vào đảo. B. Đầu vào không đảo. C. Đầu vào đảo và đầu vào không đảo. D. Đầu ra. Câu 16. Đâu không phải là ứng dụng của mạch khuếch đại biên độ điện áp? A. Mạch khuếch đại tín hiệu điện áp từ các cảm biến. B. Mạch khuếch đại thuật toán. C. Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp. D. Máy tăng âm để khuếch đại biên độ tín hiệu âm thanh. Câu 17. Công dụng của điện trở là gì? A. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện. B. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. C. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. D. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. Câu 18. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, bạc. Trị số đúng của điện trở là: A. 34x102 kΩ ±5%. B. 23x10 5Ω ±0,5%. C. 23x10 2 kΩ ±5%. D. 34x10 5 Ω ±0,5%. DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 19. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Tụ không phân cực. B. Tụ phân cực. C. Tụ có điều chỉnh. D. Tụ hóa. Câu 20. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, nâu. Trị số đúng của điện trở là: A. 18 x103 Ω ±1%. B. 18 x10 3 Ω ±0,5%. C. 18 x10 4 Ω ±0,5%. D. 18 x10 4 Ω ±1%. Câu 21. Trị số điện dung của tụ điện ghi mã số 223 là bao nhiêu? A. 22000pF. B. 223pF. C. 220pF. D. 2200pF. Câu 22. Transitor NPN dẫn dòng khi nào? A. UBE > - UF và UCE - UF và UCE > 0. C. UBE > UF và UCE UF và UCE > 0. Câu 23. Trên thân tụ điện ghi mã số 104, giá trị điện dung tương ứng là bao nhiêu? A. 10.000pF. B. 1.000pF. C. 104pF.D. 100.000pF. Câu 24. Mạch khuếch đại đảo có R1 = 1kΩ, R2 = 10kΩ. Xác định hệ số khuếch đại của mạch. A. 11. B. 101. C. 100. D. 10. PHẦN II. Câu trắc nghiệm ĐÚNG/SAI. Trong từng câu, tại mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn một trong hai phương án ĐÚNG hoặc SAI bằng cách TÔ vào 1 trong 2 ô tương ứng ở phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1. Khi tìm hiểu về mạch cộng đảo, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định. Theo em các nhận định đó đúng hay sai? a) Mạch cộng đảo không sử dụng khuếch đại thuật toán. b) Tín hiệu Uvào1 được đưa vào lối vào đảo thông qua điện trở R1. c) Tín hiệu Uvào2 được đưa vào lối vào không đảo thông qua điện trở R2. d) Cho mạch cộng đảo có các thông số Rf = 3kΩ, R1 = 1kΩ và R2 = 1,5kΩ. Nếu điện áp vào là Uvào1 = 1V và Uvào2 = 1,5V, thì điện áp ra Ura là −6V. Câu 2. Khi tìm hiểu về điện trở, bạn A có các nhận định sau. Theo em nhận định nào là đúng? a) Có 2 kiểu kí hiệu điện trở là theo kiểu của Mỹ và kiểu của Châu Âu. b) Kí hiệu là kí hiệu của điện trở nhiệt theo kiểu Mỹ. c) Điện trở chỉ có một thông số duy nhất là trị số điện trở. d) Điện trở có 5 vạch màu thứ tự là vàng, tím, đen, đỏ, nâu có giá trị là 47kΩ ± 1%. Câu 3. Khi tìm hiểu về tụ điện, bạn B đưa ra các kết luận sau. Theo em các kết luận đó đúng hay sai? a) Tụ điện dùng để dẫn dòng một chiều, cản trở dòng điện xoay chiều. b) Tụ điện có ba thông số kĩ thuật là điện dung, dung kháng và điện áp định mức. c) Kí hiệu là kí hiệu của tụ hóa. d) Trên thân một tụ điện có ghi các số 303 thì điện dung là 3µF. Câu 4. Khi tìm hiểu về mạch trừ, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định. Theo em các nhận định đó đúng hay sai? a) Mạch trừ sử dụng hai khuếch đại thuật toán. b) Tín hiệu Uvào1 được đưa vào lối vào đảo thông qua điện trở R1. c) Tín hiệu Uvào2 được đưa vào lối vào không đảo thông qua mạch phân áp gồm R3 và R4. d) Với mạch trừ có R1= R3 = 2kΩ và R2 = R4 = 10kΩ, nếu điện áp đầu vào Uvào1 = 5V và Uvào2 = 1V, thì DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) điện áp ra Ura là – 20V. ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B A A A C B B C D C B Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án D D C B C A C D A D D D PHẦN II. Câu trắc nghiệm ĐÚNG/SAI. Câu a b c d 1 S Đ S Đ 2 Đ S S Đ 3 S Đ Đ S 4 S Đ Đ Đ DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 I. THÔNG TIN CHUNG 1. Thời điểm kiểm tra: Giữa học kì 2. 2. Thời giam làm bài: 45 phút 3. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng (24 Câu = 6 điểm) + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (4 Câu = 16 ý = 4 điểm) II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ nhận thức – Dạng câu hỏi Tỉ lệ Trắc nghiệm Trắc nghiệm Tổng % TT Chủ đề Đơn vị kiến thức nhiều lựa chọn Đúng/Sai điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD B H VD 1 Công nghệ 6.1.Vai trò giống thủy sản. 2 1 2 1 7,5% 2 giống thuỷ 6.2. Đặc điểm một số giống thủy sản. 1 2 1 2 7,5% 3 sản 6.3. Kĩ thuật ương, nuôi giống thủy sản. 2 1 2 1 7,5% 6.4. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống 2 2 3 40% 4 1 1 1 1 2 thuỷ sản. 1 5 Công nghệ 7.1. Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản 1 1 1 1 1 2 2 2 3 37,5% 6 thức ăn 7.2. Bảo quản, chế biến thức ăn thuỷ sản. 1 1 1 2 2 1 2 thủy sản 7.3. Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản, chế biến thức 2 2 2 7 1 1 1 1 2 ăn thuỷ sản. 8 8.1. Công nghệ nuôi một số loài thuỷ sản phổ biến ở Việt Nam. 1 1 DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 9 Công nghệ 8.2 Nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP. 1 1 1 1 1 1 nuôi thủy 1 1 10 8.3 Một số ứng dụng cao trong nuôi thuỷ sản. 1 1 sản Tổng số câu 12 8 4 4 4 8 16 12 12 28 Tổng số điểm 6 4 4 3 3 10 Tổng số câu/điểm từng định dạng 4 câu/16 ý/ 4,0 24 câu / 6,0 điểm điểm II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA Mức độ nhận thức – Dạng câu hỏi Chủ Đơn vị Yêu cầu cần đạt Trắc nghiệm Trắc nghiệm TT đề kiến thức nhiều lựa chọn Đúng/Sai Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Công 6.1.Vai trò *Nhận biết nghệ giống thủy - Trình bày được vai trò của giống và sản xuất giống trong nuôi trồng thuỷ sản. giống sản - Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong nhân, 1 2 1 thuỷ nuôi giống thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới. sản *Thông hiểu - Phân tích được vai trò của thủy sản với đời sống kinh tế - xã hội. 6.2. Đặc *Nhận biết điểm một - Trình bày được đặc điểm sinh sản của cá. số giống *Thông hiểu 2 1 2 thủy sản - Mô tả được đặc điểm sinh học sinh sản, nhận biết được qua hình thái ngoài các giai đoạn phát triển của cá, tôm. - Giải thích được cơ chế sinh sản của cá ở ngoài tự nhiên. DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 6.3. Kĩ *Nhận biết thuật ương, - Nêu được khái niệm ương giống thủy sản. 3 nuôi giống - Nêu được khái niệm nhân giống thủy sản. 2 1 thủy sản. *Thông hiểu - Mô tả được kĩ thuật ương, nuôi cá giống. 6.4. Ứng *Nhận biết dụng công - Trình bày được một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong chọn giống thủy nghệ sinh sản. học trong - Trình bày được một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong nhân giống thủy chọn và sản. nhân giống *Thông hiểu 4 1 1 1 1 2 thuỷ sản - Phân tích được ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thuỷ sản. 1 - Giải thích được lí do tại sao phải tạo giống đa bội thể và điều khiển giới tính ở một số đối tượng thuỷ sản. *Vận dụng - Vận dụng được kiến thức về nhân giống, chọn giống thuỷ sản vào thực tiễn ở địa phương. Công 7.1. Dinh *Nhận biết nghệ dưỡng và - Trình bày được thành phần dinh dưỡng của các nhóm thức ăn thuỷ sản. thức thức ăn - Trình bày được vai trò của các nhóm thức ăn thuỷ sản. ăn thủy sản - Kể tên được các nguyên liệu sử dụng trong sản xuất thức ăn nhân tạo thuỷ sản. 5 1 1 1 1 1 2 thủy *Thông hiểu sản - Phân tích được thành phần dinh dưỡng và vai trò của các nhóm thức ăn thuỷ sản. - Trình bày được biện pháp phát triển thức ăn tự nhiên trong ao nuôi thuỷ sản - Phân biệt được các loại thức ăn nhân tạo NTTS, vai trò của thức ăn nhân tạo. 6 7.2. Bảo Nhận biết: 1 1 1 2 DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_13_de_thi_cong_nghe_lop_12_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_da.docx

