Bộ 10 đề thi Công nghệ lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và hướng dẫn chấm

docx 121 trang Hải Hà 30/10/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Công nghệ lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 đề thi Công nghệ lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và hướng dẫn chấm

Bộ 10 đề thi Công nghệ lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và hướng dẫn chấm
 Biên soạn: DeThiCongNghe.com 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Số 3 (C1, 
 Tiêu chuẩn trình - - 1 (C2) - - - - - - - - 4
 1 Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ kĩ câu/ý C3, C4)
 thuật Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - - - - - 1
 Số 2 (C5, 
 Phương pháp các - - 1 (C7) - - - - - - - - 3
 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông câu/ý C6)
 góc Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75
 Số 2 (C8, 
 Hình chiếu vuông - - - - - - - - - - - 2
 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa câu/ý C9)
 diện Điểm 0,5 - - - - - - - - - - - 0,5
 2 2 
 Số 
 Hình chiếu vuông - (C13a, - 1 (C10) (C13c, - - - - - - - 5
 câu/ý
 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C13b) C13d)
 xoay
 Điểm - 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 1,25
 2 
 Số 
 Vẽ hình chiếu - - - - - - - - (C15a, - - 1 (C17) 3
 câu/ý
 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b)
 thể đơn giản
 Điểm - - - - - - - - 2 - - 1 3
 Số 1 1 
 1 (C11) - - - - - - - - - 3
 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết câu/ý (C16a) (C16b)
 Điểm 0,25 - 0,75 - - 1,25 - - - - - - 2,25
 2 2 
 Số 
 1 (C12) (C14a, - - (C14c, - - - - - - - 5
 câu/ý
 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp C14b) C14d)
 Điểm 0,25 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,25
 Tổng số câu/ý 9 4 1 3 4 1 - - 2 - - 1 25
 Tổng điểm 2,25 1 0,75 0,75 1 1,25 - - 2 - - 1 10 (100%)
 1 Biên soạn: DeThiCongNghe.com 
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 
câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
 2 Biên soạn: DeThiCongNghe.com 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận biết khổ giấy A3 qua kích thước.
 Tiêu chuẩn trình 3 NLC (C1, 
 1 Vẽ kĩ thuật C3: Nhận biết ứng dụng của các loại nét vẽ. - - -
 bày bản vẽ kĩ thuật C3, C4)
 C4: Nhận biết kí hiệu ghi trước giá trị kích thước bán kính.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Thông hiểu
 Tiêu chuẩn trình C2: Tính kích thước trên hình biểu diễn khi biết kích thước thật 
 1 Vẽ kĩ thuật - 1 NLC (C2) - -
 bày bản vẽ kĩ thuật và tỉ lệ bản vẽ.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Nhận biết
 Phương pháp các C5: Nhận biết tên hình chiếu ứng với từng hướng chiếu.
 2 NLC (C5, 
 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C6: Nhận biết tên các mặt phẳng hình chiếu. - - -
 C6)
 góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Thông hiểu
 Phương pháp các C7: Xác định hình chiếu thể hiện một kích thước khi vật được đặt 
 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông khác cách đặt thông thường. - 1 NLC (C7) - -
 góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Nhận biết
 C8: Nhận biết hình lăng trụ tam giác đều qua đặc điểm các mặt.
 Hình chiếu vuông 
 C9: Nhận biết hình dạng hình chiếu bằng của hình chóp tứ giác 2 NLC (C8, 
 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa - - -
 đều. C9)
 diện
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 3 Biên soạn: DeThiCongNghe.com 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 Hình chiếu vuông C13a: Đọc hình dạng hình chiếu bằng trên hình cho sẵn.
 2 Đ/S (C13a, 
 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C13b: Nhận biết cách tạo thành hình nón. - - -
 C13b)
 xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Thông hiểu
 C10: Xác định hình chiếu đứng của đồ vật dạng hình trụ đặt nằm. 1 NLC 
 Hình chiếu vuông 
 C13c: Tính chiều cao toàn bộ từ các kích thước thành phần. (C10)
 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn - - -
 C13d: Đối chiếu hai hình chiếu để so sánh đường kính hai phần. 2 Đ/S (C13c, 
 xoay
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình C13d)
 biểu diễn
 Vận dụng
 C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản có lỗ trụ 
 Vẽ hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
 2 TL (C15a, 
 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - -
 C15b)
 thể đơn giản theo quy định.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Vận dụng cao
 Vẽ hình chiếu C17: Dựng lại vật thể từ các hình chiếu, phát hiện hình chiếu mâu 
 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật thuẫn hình học với hai hình còn lại và vẽ lại cho đúng. - - - 1 TL (C17)
 thể đơn giản Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Nhận biết
 C11: Nhận biết khái niệm, công dụng của bản vẽ chi tiết. 1 NLC 
 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết C16a: Đọc khung tên, tên các hình chiếu và yêu cầu kĩ thuật của (C11) - - -
 bản vẽ chi tiết. 1 TL (C16a)
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Thông hiểu
 C16b: Đối chiếu hai hình chiếu để mô tả hình dạng chi tiết, xác 
 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - 1 TL (C16b) - -
 định kích thước chung và kích thước, vị trí phần lỗ.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 4 Biên soạn: DeThiCongNghe.com 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 1 NLC 
 C12: Nhận biết trình tự đọc bản vẽ lắp.
 (C12)
 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp C14a: Đọc tên sản phẩm và tỉ lệ ở khung tên. - - -
 2 Đ/S (C14a, 
 C14b: Đọc vật liệu của một chi tiết trong bảng kê.
 C14b)
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Thông hiểu
 C14c: Xác định kích thước chung của sản phẩm trong các kích 
 2 Đ/S (C14c, 
 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp thước đã ghi. - - -
 C14d)
 C14d: Phân biệt nội dung bản vẽ lắp với nội dung bản vẽ chi tiết.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 5

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_cong_nghe_lop_8_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx