Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 1 (0,5 điểm). Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

A. Đục. B. Cưa. C. Tua vít. D. Dũa.

Câu 2 (0,5 điểm). Công dụng của bản vẽ chi tiết là?

A. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. B. Dùng để chế tạo và lắp ghép chi tiết máy.

C. Dùng để chế tạo chi tiết máy. D. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.

Câu 3 (0,5 điểm). Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.

D. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước.

Câu 4 (0,5 điểm). Đâu là sản phẩm làm từ chất dẻo nhiệt?

A. Săm, lốp xe máy. B. Chi tiết máy.

C. Vỏ cầu chì. D. Túi nhựa, chai nhựa.

Câu 5 (0,5 điểm). Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành?

A. Vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp.

B. Vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp.

C. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp.

D. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.

Câu 6 (0,5 điểm). Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào?

A. Đẩy dũa tạo lực cắt.

B. Kéo dũa về tạo lực cắt.

C. Kéo dũa về không cần cắt.

D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng.

Câu 7 (0,5 điểm). Gang là gì ?

A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.

B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.

D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

docx 96 trang Hải Hà 05/05/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 
 MÔN: Công nghệ 8
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
 % 
 Nội dung Thời Thời Số Thời Số Thời Số CH Thời 
TT Đơn vị kiến thức Số CH Số CH tổng 
 kiến thức gian gian CH gian CH gian gian 
 TN TL điểm
 (phút. (phút. (phút. (phút. (phút. 
 1. Vẽ kĩ 1. Một số tiêu chuẩn trình bày bản 2 6 2 6 10%
 thuật vẽ kĩ thuật 1,0đ 
 2. Hình chiếu vuông góc 1 6 1 6 10%
 1,0đ
1 3. Bản vẽ chi tiết 1 1,5 1 1,5 5%
 0,5đ 
 4. Bản vẽ lắp 1 1,5 1 1,5 5%
 0,5đ
 5. Bản vẽ nhà 1 3 1 3 5%
 0,5đ 
2 2. Cơ khí 6. Vật liệu cơ khí 2 3 1 3 3 6,0 15%
 1,0đ 0,5đ
 7. Truyền và biến đổi chuyển 1 1,5 1 4,5 1 1 6,0 15%
 động 0,5đ 1,0
 8. Gia công cơ khí bằng tay 1 1,5 1 3 2 4,5 10%
 0,5đ 0,5đ
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
9. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ 2 3 1 3 3 6 15%
khí 1,0đ 0,5đ 
10. Gia công chi tiết bằng dụng 1 4,5 1 4,5 10%
cụ cầm tay 1,0đ
 8 12 6 18 2 9 1 6 14 3 45 100%
 Tổng
 4,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ 
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 70 30
Tỉ lệ chung % 70% 30%
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN: CÔNG NGHỆ 8
 Nội dung Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Đơn vị kiến thức, Mức độ kiến thức, kĩ năng
TT kiến Nhận Thông Vận Vận 
 kĩ năng Cần kiểm tra, đánh giá
 thức biết hiểu dụng dụng cao
1 1. Vẽ kĩ 1. Một số tiêu Thông hiểu 2
 thuật chuẩn trình bày - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy 1 đ 
 bản vẽ kĩ thuật - Mô tả được tiêu chuẩn về tỉ lệ
 - Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét
 - Mô tả được tiêu chuẩn ghi kích thước
 Vận dụng
 Vận dụng các tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường nét và kích thước 
 để trình bày bản vẽ kĩ thuật.
 2. Hình chiếu Nhận biết 1 1đ 
 vuông góc - Nêu được các mặt phẳng hình chiếu và các hình chiếu vuông góc
 - Trình bày được vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật
 Vận dụng
 - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện
 - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay.
 Vận dụng cao
 Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn 
 giản.
 3. Bản vẽ chi tiết Nhận biết 1 
 - Trình bày khái niệm, công dụng của bản vẽ chi tiết 0,5đ 
 Thông hiểu
 - Tóm tắt được các nội dung của bản vẽ chi tiết
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Vận dụng
 - Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
 4. Bản vẽ lắp Nhận biết 1 
 - Trình bày khái niệm, công dụng của bản vẽ lắp 0,5đ
 - Nêu được nội dung của bản vẽ lắp.
 Thông hiểu
 - Tóm tắt được các nội dung của bản vẽ lắp
 Vận dụng
 - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.
 5. Bản vẽ nhà Nhận biết 1 
 Nêu được công dụng của bản vẽ nhà 0,5đ 
 Thông hiểu
 - Tóm tắt được các nội dung của bản vẽ nhà
 - Xác định được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.
 Vận dụng
 - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản.
2 2. Cơ khí 6. Vật liệu cơ khí Nhận biết 2 1 
 - Kể tên được các vật liệu kim loại 1,0đ 0,5đ 
 - Kể tên được các vật liệu phi kim loại 
 Thông hiểu
 - Mô tả được đặc điểm, ứng dụng của một số vật liệu kim loại phổ 
 biến
 - Mô tả được đặc điểm, ứng dụng của một số vật liệu phi kim loại phổ 
 biến
 Vận dụng
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 - Nhận biết được một số vật liệu cơ khí trong các đồ dùng, vật dụng 
 trong gia đình.
7. Truyền và biến Nhận biết 1 1 
đổi chuyển động - Nêu được cấu tạo của cơ cấu truyền chuyển động. 0,5đ 1,0đ 
 - Nêu được cấu tạo của cơ cấu biến đổi chuyển động.
 Thông hiểu
 - Trình bày nguyên lí làm việc của một số cơ cấu truyền và biến đổi 
 chuyển động.
 Vận dụng
 - Tháo lắp và tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền và biến 
 đổi chuyển động.
8. Gia công cơ khí Nhận biết 1 1 
bằng tay - Kể tên được các dụng cụ gia công cơ khí cầm tay 0,5đ 0,5đ
 - Nêu được công dụng của các dụng cụ gia công cơ khí cầm tay
 - Trình bày được một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay. 
 Thông hiểu
 - Mô tả được quy trình gia công cơ khí bằng tay.
 Vận dụng
 - Thực hiện được một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay.
9. Ngành nghề Nhận biết 2 1 
trong lĩnh vực cơ - Kể tên được các ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí 1,0đ 0,5đ 
khí - Nêu được một số yêu cầu của người lao động trong lĩnh vực cơ khí.
 Thông hiểu
 - Mô tả được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong 
 lĩnh vực cơ khí.
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 - Tóm tắt được những sở thích và khả năng của bản thân đối với một 
 số ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí về sở thích và khả năng.
10. Gia công chi Vận dụng 1 
tiết bằng dụng cụ - Thực hiện được một số phương pháp gia công vật liệu bằng dụng 1,0đ 
cầm tay. cụ cầm tay.
 Tổng 8 6 2 1 
 4,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 (0,5 điểm). Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Đục. B. Cưa. C. Tua vít. D. Dũa.
Câu 2 (0,5 điểm). Công dụng của bản vẽ chi tiết là?
A. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. B. Dùng để chế tạo và lắp ghép chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo chi tiết máy. D. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
Câu 3 (0,5 điểm). Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?
A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
D. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước.
Câu 4 (0,5 điểm). Đâu là sản phẩm làm từ chất dẻo nhiệt?
A. Săm, lốp xe máy. B. Chi tiết máy.
C. Vỏ cầu chì. D. Túi nhựa, chai nhựa.
Câu 5 (0,5 điểm). Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành?
A. Vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp.
B. Vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp.
C. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp.
D. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.
Câu 6 (0,5 điểm). Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt.
B. Kéo dũa về tạo lực cắt.
C. Kéo dũa về không cần cắt.
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng.
Câu 7 (0,5 điểm). Gang là gì ?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
Câu 8 (0,5 điểm). Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu của người lao động trong lĩnh vực cơ khí?
A. Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật.
B. Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị.
C. Học tốt môn Mỹ thuật.
D. Đam mê máy móc và kĩ thuật.
Câu 9 (0,5 điểm). Để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy cần dùng loại nét vẽ nào?
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 10 (0,5 điểm). Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
A. Bánh bị dẫn. B. Bánh dẫn. C. Bánh răng. D. Dây đai.
Câu 11 (0,5 điểm). Đâu là tỉ lệ phóng to trong các tỉ lệ sau?
A. 10:1. B. 1: 2. C. 1: 10. D. 1: 1.
Câu 12 (0,5 điểm). Thay đổi phụ tùng máy móc đơn giản bị hỏng, mòn là công việc của ngành nghề nào 
trong lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí. B. Kĩ sư cơ khí.
C. Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc. D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị.
Câu 13 (0,5 điểm). Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ học. B. Kĩ sư cơ khí.
C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện. D. Kĩ thuật viên nông nghiệp.
Câu 14 (0,5 điểm). Để diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ , các thiết bị, đồ đạc,của 
ngôi nhà người ta sử dụng hình biểu diễn nào?
A. Mặt đứng.B. Mặt bằng. C. Mặt cắt. D. Mặt đứng, mặt cắt.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) 
Câu 15 (1,0 điểm)
Một bộ truyền động đai gồm bánh dẫn có đường kính 400 mm, quay với tốc độ 60 vòng/phút, truyền chuyển 
động cho bánh bị dẫn có đường kính 16 mm. Tính tốc độ quay của bánh bị dẫn?
Câu 16 (1,0 điểm) 
Để gia công chế tạo chiếc móc chìa khóa cần thực hiện những công việc gì?
Câu 17 (1,0 điểm) 
Vẽ hình chiếu vuông góc: Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của vật thể sau theo kích thước đã cho trên 
hình.
 DeThiCongNghe.com Bộ 14 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Hướng dẫn chung
 - Giám khảo cần nắm được các yêu cầu của hướng dẫn chấm để đánh giá bài làm của học sinh. Vận 
dụng linh hoạt các yêu cầu của HDC.
 - Học sinh có thể có nhiều cách làm bài khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
 - Điểm toàn bài kiểm tra làm tròn đến 1 chữ số thập phân (ví dụ: 6,25 làm tròn thành 6,3; 5,75 làm 
tròn thành 5,8. Ghi điểm vào bài kiểm tra bằng 01 chữ số thập phân, ví dụ: 6,3; 5,8. 
B. Hướng dẫn chấm và thang điểm 
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
 Mã đề số 01
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án C A C D D B B C A C A C B B
 II. TỰ LUẬN (3,0 điểm). 
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 15 Tóm tắt:
 (1,0 điểm). D1 = 400 mm, n1 = 60 vòng/phút 0,25
 D2 = 160 mm
 n2 = ?
 Giải
 ADCT 
 푛1 2 1 0,25
 푖 = = ℎ 푛2 = 푛1 ×
 푛2 1 2
 400
 Thay số vào ta được = 150 (vòng/phút) 0,5
 푛2 = 60.160
 Câu 16 - Thiết kế hình dạng móc chìa khóa trên giấy 0,25
 (1,0 điểm). - Vạch dấu phôi theo bản thiết kế 0,25
 - Gia công móc khóa theo đường vạch dấu bằng dụng cụ cơ khí cầm tay 0,25
 - Dũa cạnh sắc và hoàn thiện sản phẩm. 0,25
 Câu 17 - Vẽ đúng hình chiếu đứng theo kích thước đã cho 0,5
 (1,0 điểm). - Vẽ đúng hình chiếu cạnh theo kích thước đã cho
 0,5
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • docxbo_14_de_thi_cong_nghe_lop_8_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap.docx