Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
Câu 1. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu?
A. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói.
B. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
C. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói
D. Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
Câu 2. Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt không mang đặc điểm nào sau đây?
A. Công nghệ IoT
B. Công nghệ thông tin
C. Làm bẫy bắt côn trùng.
D. Cơ giới hóa
Câu 3. Công nghệ nhà kính bao gồm những mô hình phổ biến nào?
A. Nhà kính hiện đại, nhà kính đơn giản, nhà kính phức tạp
B. Nhà kính đơn giản, nhà kính liên hoàn, nhà kính hiện đại
C. Nhà kính đơn giản, nhà kính phức tạp, nhà kính liên hoàn
D. Nhà kính liên hoàn, nhà kính đơn giản, nhà kính phức tạp
Câu 4. Mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt là?
A. Không làm biến đổi sản phẩm trồng trọt để giá thành sản phẩm cao hơn.
B. Chủ yếu nhằm phục vụ người dân những sản phẩm mang tính đặc trưng vùng miền.
C. Làm tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo quản.
D. Giữ nguyên được đặc tính ban đầu của sản phẩm trồng trọt.
Câu 5. Đặc điểm không phải biện pháp bảo vệ môi trường?
A. Tăng cường sử dụng phân hóa học.
B. Sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây bệnh.
C. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học.
D. Tăng cường sử dụng phân hữu cơ, phân vi sinh.
Câu 6. Trình tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt là?
A. Làm đất, bón phân lót ® Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh ® Thu hoạch ® Gieo hạt, trồng cây con
B. Gieo hạt, trồng cây con ® Làm đất, bón phân lót ® Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh ® Thu hoạch
C. Làm đất, bón phân lót ® Gieo hạt, trồng cây con ® Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh ® Thu hoạch
D. Làm đất, bón phân lót ® Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh ® Gieo hạt, trồng cây con ® Thu hoạch
Câu 7. Các ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt bao gồm?
A. Công nghệ khí quyển điều chỉnh, công nghệ IoT, công nghệ cảm biến.
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo, công nghệ cảm biến, công nghệ tự động.
C. Công nghệ tự động hoá, công nghệ chiếu xạ, công nghệ trí tuệ nhân tạo.
D. Công nghệ Plasma lạnh, công nghệ tự động hoá, công nghệ cảm biến.
Câu 8. Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là?
A. Sử dụng phân bón vi sinh.
B. Thu gom, xử lí chất thải trồng trọt đúng quy định.
C. Sử dụng dư thừa thuốc bảo vệ thực vật và phân bón.
D. Tập hợp rơm rạ ủ cho hoai mục.
Câu 9. Bệnh thán thư không gây hại trên bộ phần nào của cây trồng?
A. Chồi non
B. Chùm hoa và quả
C. Rễ
D. Lá
Câu 10. Ưu điểm của phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt bằng kho Silo là?
A. Thường dùng để bảo quản lượng lớn rau củ tươi.
B. Chi phí đầu tư thấp, có thể ngăn chặn được các sinh vật gây hại.
C. Chi phí đầu tư thấp, có thể bảo quản được số lượng lớn sản phẩm trồng trọt.
D. Giảm chi phí lao động, tiết kiệm được diện tích mặt bằng.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10 (CN NÔNG NGHIỆP) Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Tổng số câu hỏi TT Nội dung/đơn vị kiến thức TNKQ nhiều LC TNKQ đúng - sai Tự luận % chủ đề Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD điểm 5.1. Tác hại của sâu, bệnh đối 1 1 2,5 với cây trồng 5.2. Ý nghĩa của việc phòng, trừ 1 1 2,5 sâu, bệnh hại cây trồng. 5.3. Một số loại sâu, bệnh hại 1 1 2,5 1 Chủ đề 5 cây trồng thường gặp 5.4. Một số biện pháp phòng trừ 1 1 1 1 5 sâu, bệnh hại cây trồng 5.5. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng, trừ sâu, bệnh hại 1 1 2,5 cây trồng 6.1. Quy trình trồng trọt. 1 2 1 2 7,5 6.2. Ứng dụng của cơ giới hoá 1 1 2,5 trồng trọt. 2 Chủ đề 6 6.3. Thu hoạch, bảo quản sản 1 3 1 3 10 phẩm trồng trọt 6.4. Chế biến sản phẩm trồng 1 1 câu 1 1 1 TL 12,5 trọt. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 7.1. Giới thiệu trồng trọt công 3 2 3 2 12,5 nghệ cao. 7.2. Một số mô hình trồng trọt 3 Chủ đề 7 1 1 ý 1 ý 2 ý 2 1 2 12,5 công nghệ cao. 7.3. Công nghệ trồng không 1 1 câu 1 1 1TL 12,5 dùng đất. 8.1. Sự cần thiết phải bảo vệ 1 1 1 2 5 môi trường trong trồng trọt. 4 Chủ đề 8 8.2. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí 1 ý 1 ý 2 ý 1 1 2 10 chất thải trồng trọt. Tổng số câu 14 10 2 2 4 16 12 6 100 Tổng số điểm 24 8 Ý 2 CÂU Tỉ lệ % 60 20 20 40 30 30 100 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10 (CN NÔNG NGHIỆP) Số lượng câu hỏi ở các mức độ Chương/ Nội dung/đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt TT Trắc nghiệm chủ đề thức (Đã được tách ra theo các mức độ) Nhiều Tự luận Đúng-Sai lựa chọn 5.1. Tác hại của sâu, Nhận biết bệnh đối với cây 1 - Trình bày được khái niệm, tác hại của sâu, bệnh. trồng 5.2. Ý nghĩa của việc Nhận biết phòng, trừ sâu, bệnh - Nêu được ý nghĩa của việc phòng, trừ sâu, bệnh hại cây 1 hại cây trồng. trồng. 5.3. Một số loại sâu, Nhận biết: C5. Phòng, trừ bệnh hại cây trồng - Mô tả được đặc điểm nhận biết, đặc điểm gây hại của một số 1 1 sâu, bệnh hại thường gặp loại sâu hại, bệnh hại cây trồng thường gặp. cây trồng Nhận biết:- Nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng, trừ 5.4. Một số biện pháp 1 một số loại sâu, bệnh hại cây trồng thường gặp. phòng trừ sâu, bệnh Thông hiểu:- Phân tích được ưu, nhược điểm của các biện hại cây trồng 1 pháp phòng trừ sâu, bệnh hại phổ biến 5.5. Ứng dụng công Thông hiểu:- Nêu được sự khác nhau giữa các bước sản xuất nghệ vi sinh trong chế phẩm vi khuẩn trừ sâu, chế phẩm virus trừ sâu và chế phẩm 1 phòng, trừ sâu, bệnh nấm trừ sâu, bệnh hại cây trồng. hại cây trồng C6. Công nghệ 6.1. Quy trình Nhận biết:- Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt và 2 1 giống vật nuôi trồng trọt. ý nghĩa của từng bước. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Thông hiểu:- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của các bước 1 trong quy trình trồng trọt. - Nhận biết: Nêu được một số ứng dụng nổi bật của cơ giới 6.2. Ứng dụng của cơ hoá trong làm đất, gieo trồng, chăm sóc và thu hoạch sản phẩm giới hoá trồng trọt. trồng trọt. 1 - Thông hiểu: Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt. - Nhận biết: Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong 6.3. Thu hoạch, 1 thu hoạch, bảo quản sản phẩm trồng trọt. bảo quản sản phẩm - Thông hiểu: Phân tích được ưu, nhược điểm của các biện trồng trọt. 1 pháp bảo quản các sản phẩm trồng trọt . - Nhận biết: - Nêu được mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt. Thông hiểu: 1 6.4. Chế biến sản - Phân tích được ưu, nhược điểm của các biện pháp bảo quản phẩm trồng trọt. các sản phẩm trồng trọt . Vận dụng: 1 - Đề xuất được biện pháp bảo quản phù hợp cho một số loại 1 sản phẩm trồng trọt phố biến ở địa phương. Nhận biết: - Trình bày được những vấn đề cơ bản của trồng trọt công nghệ cao. C7. Trồng trọt 7.1. Giới thiệu trồng 3 - Nêu được những ưu điểm và hạn chế của trồng trọt công 3 công nghệ cao trọt công nghệ cao. nghệ cao. - Nêu được thực trạng của trồng trọt công nghệ cao ở Việt Nam. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Thông hiểu - Phân tích được thực trạng của trồng trọt công nghệ cao ở Việt 2 Nam. Nhận biết: 1 1 ý - Nêu được một số mô hình trồng trọt công nghệ cao ở Việt Nam và trên thế giới. 7.2. Một số Thông hiểu: mô hình trồng trọt 1 ý - Mô tả được một số mô hình trồng trọt công nghệ cao ở Việt công nghệ cao. Nam và trên thế giới. Vận dụng - Đề xuất một số ứng dụng công nghệ cao có thể áp dụng 2 ý trong trồng trọt ở địa phương. Nhận biết: - Nêu được khái niệm trồng cây không dùng đất. 1 - Kể tên được các biện pháp trồng cây không dùng đất. Thông hiểu: - Giải thích được cơ sở khoa học của các hệ thống trồng cây 7.3. Công nghệ trồng không dùng đất. 1 không dùng đất. - Nêu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ưu nhược điểm của hệ thống trồng cây thủy canh và hệ thống trồng cây khí canh. Vận dụng: - Lựa chọn được hệ thống trồng cây không dùng đất phù hợp 1 câu cho một số loại cây trồng phổ biến ở địa phương Nhận biết: 1 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 4 - Trình bày được khái niệm, nguyên nhân và ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường trong trồng trọt để thấy được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong trồng trọt. 8.1. Sự cần thiết phải Thông hiểu: bảo vệ môi trường - Phân tích được một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường 1 trong trồng trọt. trong trồng trọt. Vận dụng: - Đề xuất được một số việc nên làm và không nên làm để bảo 1 câu vệ môi trường trong trồng trọt C8. Bảo vệ môi Nhận biết: trường trong - Nêu được vai trò của công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi 1 trồng trọt trường trong trồng trọt. Thông hiểu 8.2. Ứng dụng công - Phân tích được ý nghĩa của công nghệ vi sinh trong bảo vệ 1 nghệ vi sinh trong bảo môi trường và xử lí chất thải trồng trọt. vệ môi trường và xử lí Vận dụng chất thải trồng trọt. - Đề xuất được giải pháp để hạn chế ô nhiễm môi trường trong trồng trọt ở địa phương. 2 - Thực hiện được một số công việc đơn giản trong quy trình xử lí chất thải trồng trọt Tổng 24 câu 2 câu 2 câu DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 10 (CN NÔNG NGHIỆP) Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Câu 1. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu? A. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói. B. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói C. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói D. Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói Câu 2. Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt không mang đặc điểm nào sau đây? A. Công nghệ IoT C. Làm bẫy bắt côn trùng. B. Công nghệ thông tin D. Cơ giới hóa Câu 3. Công nghệ nhà kính bao gồm những mô hình phổ biến nào? A. Nhà kính hiện đại, nhà kính đơn giản, nhà kính phức tạp B. Nhà kính đơn giản, nhà kính liên hoàn, nhà kính hiện đại C. Nhà kính đơn giản, nhà kính phức tạp, nhà kính liên hoàn D. Nhà kính liên hoàn, nhà kính đơn giản, nhà kính phức tạp Câu 4. Mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt là? A. Không làm biến đổi sản phẩm trồng trọt để giá thành sản phẩm cao hơn. B. Chủ yếu nhằm phục vụ người dân những sản phẩm mang tính đặc trưng vùng miền. C. Làm tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo quản. D. Giữ nguyên được đặc tính ban đầu của sản phẩm trồng trọt. Câu 5. Đặc điểm không phải biện pháp bảo vệ môi trường? A. Tăng cường sử dụng phân hóa học. C. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học. B. Sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây bệnh. D. Tăng cường sử dụng phân hữu cơ, phân vi sinh. Câu 6. Trình tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt là? A. Làm đất, bón phân lót Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh Thu hoạch Gieo hạt, trồng cây con B. Gieo hạt, trồng cây con Làm đất, bón phân lót Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh Thu hoạch C. Làm đất, bón phân lót Gieo hạt, trồng cây con Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh Thu hoạch D. Làm đất, bón phân lót Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh Gieo hạt, trồng cây con Thu hoạch Câu 7. Các ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt bao gồm? A. Công nghệ khí quyển điều chỉnh, công nghệ IoT, công nghệ cảm biến. B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo, công nghệ cảm biến, công nghệ tự động. C. Công nghệ tự động hoá, công nghệ chiếu xạ, công nghệ trí tuệ nhân tạo. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) D. Công nghệ Plasma lạnh, công nghệ tự động hoá, công nghệ cảm biến. Câu 8. Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường trong trồng trọt là? A. Sử dụng phân bón vi sinh. B. Thu gom, xử lí chất thải trồng trọt đúng quy định. C. Sử dụng dư thừa thuốc bảo vệ thực vật và phân bón. D. Tập hợp rơm rạ ủ cho hoai mục. Câu 9. Bệnh thán thư không gây hại trên bộ phần nào của cây trồng? A. Chồi non B. Chùm hoa và quả C. Rễ D. Lá Câu 10. Ưu điểm của phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt bằng kho Silo là? A. Thường dùng để bảo quản lượng lớn rau củ tươi. B. Chi phí đầu tư thấp, có thể ngăn chặn được các sinh vật gây hại. C. Chi phí đầu tư thấp, có thể bảo quản được số lượng lớn sản phẩm trồng trọt. D. Giảm chi phí lao động, tiết kiệm được diện tích mặt bằng. Câu 11. Trồng cây không dùng đất gồm các biện pháp A. tự động hóa, công nghệ sinh học C. kỹ thuật thủy canh, kỹ thuật khí canh B. kỹ thuật thủy canh, công nghệ IoT. D. kỹ thuật khí canh, nhà kính trong trồng trọt Câu 12. Đặc điểm nào là thực trạng của trồng trọt công nghệ cao ở Việt Nam? A. Người dân chưa tích cực lắm trong phát triển trồng trọt công nghệ cao. B. Có sự quan tâm của Nhà nước về nông nghiệp công nghệ cao. C. Chính quyền và doanh nghiệp chưa tích cực tham gia. D. Hiệu quả bước đầu chưa tích cực, chưa cao Câu 13. Các loại máy móc được sử dụng để cơ giới hoá ở khâu làm đất trong trồng trọt có đặc điểm nào? A. Máy cày, máy cấy lúa, máy bừa, máy sạ lúa. B. Máy cày, máy bừa, máy gieo hạt, máy tưới nước tự động. C. Máy cày, máy bừa, máy lên luống, máy đào hố. D. Máy cày, máy sạ lúa tự động, máy san đất. Câu 14. Đâu là nhược điểm của công nghệ xử lí bằng áp suất cao? A. Không giữ được các loại vitamin và dinh dưỡng trong sản phẩm, nhất là hương vi. B. Chi phí rất cao và có hiệu quả thấp đối với các sản phẩm rau. C. Thời gian sử dụng của sản phẩm ngắn và tiêu thụ ít năng lượng. D. Có thể làm biến đổi cấu trúc protein và keo hoá tinh bột, có hại cho sản phẩm chế biến. Câu 15. Bệnh hại cây trồng là A. các loài vi sinh vật như nấm, vi khuẩn, virus gây hại cho các bộ phận của của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ làm lá bị khuyết, thủng, cuốn; quả, thân, cành bị gãy. B. trạng thái không bình thường về hình thái cấu tạo, chức năng sinh lí của cây trồng do các loài côn trùng gây ra. C. trạng thái không bình thường về hình thái cấu tạo, chức năng sinh lí của cây trồng do nấm, vi khuẩn, virus hoặc điều kiện bất lợi gây ra. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) D. các loài côn trùng gây hại cho các bộ phận của của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ làm lá bị khuyết, thủng, cuốn; quả, thân, cành bị gãy. Câu 16. Đâu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác? A. An toàn cho sức khỏe người sản xuất. B. Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài. C. Không gây ô nhiễm môi trường. D. Hiệu quả cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch. Câu 17. Trong bước bón phân lót cho cây trồng, cách bón rải có đặc điểm nào sau đây? A. Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng, bón phân vào hốc, trộn đều phân với đất trong hốc và san phẳng đất. B. Trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hố, tưới nước thật đẩm đề phân được hòa tan trong đất. C. Phân bón đều trên mặt luống, trộn đều phân với đất trên mặt luống và san phẳng đất. D. Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch, trộn đều phân với đất trong rạch và san phẳng đất. Câu 18. Việc sử dụng máy bay không người lái trong trồng trọt có ý nghĩa? A. Giảm sức lao động trong khâu thu hoạch sản phẩm. B. Chi phí đầu tư thấp, giải phóng sức lao động của con người. C. Giải phóng sức lao động của con người, giảm nguy cơ ảnh hưởng tới sức khoẻ con người. D. Tăng vụ sản xuất của con người, tăng hiệu quả về mặt kinh tế. Câu 19. Đặc điểm nào không phải là mô hình trồng trọt công nghệ cao mang lại hiệu quả tích cực? A. Trồng rau trên luống mùa nước. C. Trồng hoa trong nhà kính. B. Trồng rau trong nhà lưới. D. Trồng rau thủy canh. Câu 20. Trồng trọt công nghệ cao là A. ứng dụng công nghệ tiên tiến để sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm, thõa mãn nhu cầu xã hội. B. ứng dụng công nghệ tiên tiến để sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm, đảm bảo sự phát triển nông nghiệp bền vững. C. ứng dụng công nghệ tiên tiến để sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm, thõa mãn nhu cầu xã hội, đảm bảo sự phát triển nông nghiệp bền vững. D. ứng dụng công nghệ tiên tiến để sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả, tăng năng suất và, chất lượng sản phẩm. Câu 21. Nhược điểm của trồng trọt công nghệ cao là A. thân thiện môi trường. C. chủ động trong sản xuất. B. nâng cao hiệu quả sử dụng đất. D. chi phí đầu tư cao. Câu 22. Biện pháp phòng trừ đối với ruồi đục quả là A. sử dụng bẫy để thu bắt sâu non. B. sử dụng túi bọc quả, thu nhặt và tiêu hủy quả rụng. C. luân canh với cây lúa nước. D. xử lí hạt giống, vệ sinh đồng ruộng đúng thời vụ. Câu 23. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng? DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_18_de_thi_cong_nghe_lop_10_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_da.docx

