Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1: Vai trò của ngành chăn nuôi:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
D. Cả câu A, B, C
Câu 2: Nhà chăn nuôi nghiên cứu:
A. Giống vật nuôi, kĩ thuật nưôi dưỡng, phòng trị bệnh cho vật nuôi
B. Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi.
C. Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc
D. Theo dõi sức khỏe cho vật nuôi
Câu 3: Bò vàng Việt Nam có đặc điểm:
A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng B. Lông màu trắng, da mỏng
C. Lông màu nâu và mịn D. Lông màu trắng, da mỏng
Câu 4: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. Chăn thả, chăn nhốt B. Chăn thả, bán chăn thả
C. Chăn nhốt, bán chăn thả D. Chăn thả, chăn nhốt, bán chăn thả
Câu 5: Những loài nào sau đây nuôi theo phương thức chăn thả?
A.Trâu, bò, lợn B. Bò, gà, vịt C. Trâu, dê, lợn D. Lợn, gà, vịt
Câu 6: Đặc điểm sinh lí của vật nuôi non:
A. Chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh, sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh, sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh.
C. Sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
D. Sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 Mức độ nhận thức Tổng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Tổng TT Đơn vị kiến thức Tỉ lệ kiến thức Số Tỉ lệ Số Tỉ lệ Số Tỉ lệ điểm TN TL (%) CH (%) CH (%) CH (%) 1.1. Vai trò, triển vọng của chăn nuôi: 1 2,5% 1 10% 1 1 - Biết được vai trò của ngành chăn nuôi Nghề chăn 1.2. Định hướng nghề 1 nuôi ở Việt 15% 1,5 nghiệp trong lĩnh vực chăn Nam (1t) nuôi: 1 2,5% 1 - Đặc điểm cơ bản của những ngành nghề trong lĩnh vực chăn nuôi. 1. Một số loại vật nuôi phổ biến ở Việt Nam: - Biết được đặc điểm những 2 5% 2 5% 4 giống vật nuôi phổ biến ở Một số Việt Nam phương 2. Một số phương thức 2. thức chăn 15% 1,5 chăn nuôi phổ biến ở Việt nuôi ở Việt Nam- Biết được các Nam (1t) phương thức chăn nuôi ở 2 5,0% 2 Việt Nam - Nhận biết một số loài nuôi bằng phương thức chăn thả 1. Vai trò của việc nuôi Kĩ thuật dưỡng chăm sóc và phòng Nuôi trị bệnh cho vật nuôi: - Lợi 1 2,5% 1 2,5% 1 dưỡng ích của việc điều trị bệnh 3 45% 4,5 chăm sóc kịp thời cho vật nuôi. vật nuôi 2. Chăn nuôi vật nuôi: (3t) - Đặc điểm sinh lí của vật 4 10% 4 20% 8 nuôi non DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) - Nêu được mục đích nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản, - Các công việc chăm sóc vật nuôi cái sinh sản, - Tác dụng của việc cách li vật nuôi cái sinh sản bị bệnh. - Lợi ích của việc cho vật nuôi non vận động tiếp xúc với ánh nắng sớm - Công việc không phù hợp trong việc chăm sóc vật nuôi đực giống - Những yêu cầu cần đảm bảo dối với vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản 3. Vệ sinh trong chăn nuôi: - Vì sao phải vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi? 2 5% 1 10 2 - Các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi 1. Quy trình chăn nuôi. Kĩ thuật Nắm được quy trình chăn 2 5% chăn nuôi 4 nuôi. 25% 2,5 gà thịt thả 2. Chăn nuôi gà thịt thả vườn. (2t) 2 5% vườn. Tổng 16 40% 8 30% 2 20% 24 3 100% 10 Tỉ lệ (%) 40 30 20 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án (3,0 điểm) Câu 1: Vai trò của ngành chăn nuôi: A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp. C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp. D. Cả câu A, B, C Câu 2: Nhà chăn nuôi nghiên cứu: A. Giống vật nuôi, kĩ thuật nưôi dưỡng, phòng trị bệnh cho vật nuôi B. Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi. C. Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc D. Theo dõi sức khỏe cho vật nuôi Câu 3: Bò vàng Việt Nam có đặc điểm: A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng B. Lông màu trắng, da mỏng C. Lông màu nâu và mịn D. Lông màu trắng, da mỏng Câu 4: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là: A. Chăn thả, chăn nhốt B. Chăn thả, bán chăn thả C. Chăn nhốt, bán chăn thả D. Chăn thả, chăn nhốt, bán chăn thả Câu 5: Những loài nào sau đây nuôi theo phương thức chăn thả? A.Trâu, bò, lợn B. Bò, gà, vịt C. Trâu, dê, lợn D. Lợn, gà, vịt Câu 6: Đặc điểm sinh lí của vật nuôi non: A. Chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh, sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh, sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh. C. Sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh D. Sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh Câu 7: Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc với ánh nắng sớm giúp: A. Cơ thể khỏe mạnh. B. Cơ thể bình thường C. Trao đổi chất tốt D. Cơ thể khỏe mạnh và trao đổi chất tốt Câu 8: Đối với lợn, bò, dê, vật nuôi đực giống cần đảm bảo các yêu cầu là: A. Cơ thể cân đối, rắn chắc B. Tăng trọng tốt C. Có số lượng và chất lượng tinh dịch tốt D. Cả A, B, C Câu 9: Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo: A. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng B. Cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng C. Cung cấp ít năng lượng và ít chất dinh dưỡng DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) D. Cung cấp nhiều năng lượng và nhiều chất dinh dưỡng Câu 10: Chăm sóc vật nuôi cái sinh sản gồm: A. Tiêm vaccine định kì cho vật nuôi B. Theo dõi và chăm sóc kịp thời khi vật nưôi đẻ C. Thường xuyên theo dõi nhằm phát hiện bệnh và điều trị kịp thời D. Cả câu A, B, C Câu 11: Cách li vật nuôi cái sinh sản nhiễm bệnh nhằm: A. Vật nuôi phát triển tốt B. Tránh lây lan cho vật nuôi con C. Vật nuôi lớn nhanh D. Vật nuôi bị nhiễm bênh Câu 12: Quy trình chăn nuôi: A. Chọn giống, chuẩn bị chuồng trại, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì. B. Chuẩn bị chuồng trại, chọn giống, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì. C. Chuẩn bị chuồng trại, nuôi dưỡng chăm sóc, chọn giống, tiêm vaccine định kì. D. Chọn giống, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì, chuẩn bị chuồng trại. Phần B. Học sinh điền Đ (Đúng) – S (Sai) vào ô trống (2,0 điểm) 1. Lợn Móng Cái có màu lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống. 2.Vịt cỏ có tầm vóc to, chậm chạp, khó nuôi, lông có một màu. 3. Chăn bán thả là vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp. 4. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non phải cho bú sữa đầu, tập ăn, sưởi ấm, cho vận động. 5. Chọn vật nuôi đực giống chỉ cần chất lượng tinh dịch tốt. 6. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh cho vật nuôi nhằm nâng cao năng suất, chất lượng chăn nuôi. 7. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi bao gồm vệ sinh thức ăn, nước uống và vệ sinh thân thể cho vật nuôi. 8. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản cần cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng, thêm rau tươi, củ quả. Phần C. Điền từ thích hợp vào chỗ (2,0 điểm) 1. Chăn thả: Vật nuôi tự do đi lại và (1) ... thức ăn nên cho (2) thấp. 2. Tùy loại vật nuôi, tùy mùa mà cho (3) ...và (4) hợp lí. 3. Chăm sóc vật nuôi non cần (5) để tránh nhiễm lạnh, cho (6) , tiếp xúc nhiều với nắng sớm để cơ thể khỏe mạnh và trao đổi chất tốt. 4. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đủ năng lượng và các (7) , thêm (8) II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Nêu vai trò của nuôi? Câu 2: (1,0 điểm) Vệ sinh trong chăn nuôi bao gồm những công việc nào? Câu 3: (1,0 điểm) Áp dụng nguyên tắc “phòng bệnh hơn chữa bệnh” giúp ích gì cho người chăn nuôi? DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A A D B A D D B D B B Phần B. Học sinh điền Đ (Đúng) – S (Sai) vào ô trống (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án Đ S S Đ S Đ S Đ Phần C. Điền từ thích hợp vào chỗ (2,0 điểm) (1) tự tìm kiếm (2) năng suất (3) tắm chải (4) vận động (5) sưởi ấm (6) vận động (7) chất dinh dưỡng (8) rau tươi, củ quả. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Cung cấp thực phẩm cho con người như thịt, cá, trứng, sữa ... 0,25 - Cung cấp sức kéo phục vụ cho cuộc sống. 0,25 1 - Cung cấp phân bón phục vụ nông nghiệp. 0,25 - Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp. 0,25 Vệ sinh trong chăn nuôi bao gồm: 2 - Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi. 1,0 - Vệ sinh thân thể vật nuôi Gợi ý câu trả lời: Giúp người chăn nuôi giảm thiều rủi ro về bệnh tật của vật nuôi, giảm 3 1,0 chi phí điều trị, tăng hiệu quả chăn nuôi. DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 Nội Mức độ nhận thức Tổng Đơn vị % dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH kiến Thời tổng kiến Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời thức TN TL gian điểm thức CH gian CH gian CH gian CH gian 1.1. Vai trò, triển vọng của 2 3,0 3,0 10 chăn nuôi 1.2. Các loại vật nuôi ở 1 1,5 1 3,0 2 4,5 10 Việt Nam 1.3. Phương thức 1 3,0 1 3,0 10 I. Chăn chăn nuôi nuôi 1.4. Ngành nghề 1 1,5 1 1,5 5 trong chăn nuôi 1.5. Bảo vệ môi trường 1 3,0 1 5,0 1 1 8,0 15 trong chăn nuôi II. 2.1. Nuôi Nuôi 1 1,5 2 6,0 1 10 2 1 17,5 35 dưỡng, dưỡng, chăm chăm DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) sóc và sóc vật phòng nuôi 2.2. Phòng, trị bệnh 1 1,5 1 6,0 1 1 7,5 15 cho vật nuôi Tổng 5 12 5 18 1 10 1 5 6 3 45 100 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 0 Tỉ lệ chung (%) 70 30 0 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là: A. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu. B. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi. C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu. D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu. Câu 2. Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc? A. Gà B. Lợn (Heo) C. Vịt D. Ngỗng. Câu 3. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là: A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. B. Tăng kích thước vật nuôi. C. Tăng chất lượng sản phẩm. D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh. Câu 4. Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là: A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi. B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi. C. Nâng cao năng suất chăn nuôi. D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi. Câu 5. Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ: A. Cơ học. B. Vi sinh vật C. Di truyền. D. Hóa học. Câu 6. Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là: A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và bảo vệ môi trường. B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi trường trồng trọt. C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ môi trường. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non bao gồm những công việc gì? Câu 2. Em hãy nêu các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi. Câu 3. Kể tên các nguyên nhân gây ra bệnh ở vật nuôi. Em hãy đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa phương em? DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A D B D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Các biện pháp nuôi dưỡng vật nuôi non là: - Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo - Chuồng nuôi phải luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng 1 2,5 - Cho con non bú sữa đầu càng sớm càng tốt - Tập cho vật nuôi non ăn sớm - Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh sáng mắt trời Các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi là: 2 - Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi và khu vực xung quanh 2,0 - Thu gom và xử lí chất thải chăn nuôi theo đúng quy định * Các nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi là: - Do vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, virut,..) - Do động vật kí sinh (ve, rận, giun, sán) 3 - Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn 2,5 - Do môi trường sống không thuận lợi (quá nóng, quá lạnh) * Các biện pháp phòng bệnh ở gia đình, địa phương: - Vệ sinh chuồng trại, cho ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, tiêm vaccine DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_12_de_thi_cong_nghe_lop_7_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap.docx

