Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Câu 1. Khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt. Các phát biểu nào dưới đây đúng?
(1) Phương pháp chọn lọc này phải áp dụng tiến bộ khoa học.
(2) Phương pháp chọn lọc đơn giản, có độ chính xác không cao, áp dụng rộng rãi trong sản xuất.
(3) Chọn những con lợn nái tốt (sinh ra từ cặp bố mẹ được lựa chọn) sau 1 đến 2 lứa đẻ, nếu con nào đẻ nhiều, sinh trưởng phát dục tốt thì chọn làm giống.
(4) Phương pháp chọn lọc tiến hành ngay trong điều kiện sản xuất.
A. (1), (2), (3). B. (2), (4). C. (2),(3). D. (2), (3), (4).
Câu 2. “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao (54-56%) trong khi đó lợn Móng cái lại có tỉ lệ nạc thấp hơn (32- 35%)”. Điều này thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?
A. Điều kiện chăm sóc quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
C. Điều kiện chăm sóc quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 3. Theo đặc tính sinh vật học thì gà, vịt, ngan, ngỗng là vật nuôi thuộc nhóm nào?
A. Vật nuôi đẻ con. B. Gia súc. C. Gia cầm. D. Vật nuôi dưới nước.
Câu 4. Ứng dụng công nghệ biogas trong xử lí chất thải chăn nuôi có ý nghĩa:
A. giảm thiểu đáng kể ô nhiễm môi trường. B. ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
C. tốn chi phí cao cho công tác đầu tư. D. mang lại hiệu quả kinh tế thấp trong chăn nuôi.
Câu 5. Phương pháp nhân giống được sử dụng trong sơ đồ lai bên dưới là?
A. Lai cải tạo. B. Nhân giống thuần chủng.
C. Lai kinh tế. D. Lai xa.
Câu 6. Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?
A. Có sức khỏe tốt, chăm chỉ , chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.
B. Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
C. Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành và chế tạo ra các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi.
D. Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi, có niềm đam mê và yêu thích vật nuôi.
Câu 7. Các thành tựu ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống vật nuôi ở Việt Nam bao gồm?
(1) Dòng lợn nái Landrace và Yorkshire kháng khuẩn gây tiêu chảy.
(2) Dòng gà có kháng stress nhiệt.
(3) Dòng sữa bò có năng suất cao.
(4) Các con La có sức kéo nặng và chịu đựng cao hơn cả Lừa và ngựa.
A. (1), (2), (3). B. (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (2),(3).
Câu 8. Sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cơ thể tăng lên về khối lượng, thể tích và kích thước của từng cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể, ở vật nuôi được gọi là gì?
A. Phát dục của vật nuôi. B. Thể chất của vật nuôi.
C. Khả năng sản xuất của vật nuôi. D. Sinh trưởng của vật nuôi.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 Phút I. II. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt. Các phát biểu nào dưới đây đúng? (1) Phương pháp chọn lọc này phải áp dụng tiến bộ khoa học. (2) Phương pháp chọn lọc đơn giản, có độ chính xác không cao, áp dụng rộng rãi trong sản xuất. (3) Chọn những con lợn nái tốt (sinh ra từ cặp bố mẹ được lựa chọn) sau 1 đến 2 lứa đẻ, nếu con nào đẻ nhiều, sinh trưởng phát dục tốt thì chọn làm giống. (4) Phương pháp chọn lọc tiến hành ngay trong điều kiện sản xuất. A. (1), (2), (3). B. (2), (4). C. (2),(3). D. (2), (3), (4). Câu 2. “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao (54-56%) trong khi đó lợn Móng cái lại có tỉ lệ nạc thấp hơn (32- 35%)”. Điều này thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi? A. Điều kiện chăm sóc quyết định đến năng suất chăn nuôi. B. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi. C. Điều kiện chăm sóc quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Câu 3. Theo đặc tính sinh vật học thì gà, vịt, ngan, ngỗng là vật nuôi thuộc nhóm nào? A. Vật nuôi đẻ con. B. Gia súc. C. Gia cầm. D. Vật nuôi dưới nước. Câu 4. Ứng dụng công nghệ biogas trong xử lí chất thải chăn nuôi có ý nghĩa: A. giảm thiểu đáng kể ô nhiễm môi trường. B. ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người. C. tốn chi phí cao cho công tác đầu tư. D. mang lại hiệu quả kinh tế thấp trong chăn nuôi. Câu 5. Phương pháp nhân giống được sử dụng trong sơ đồ lai bên dưới là? A. Lai cải tạo. B. Nhân giống thuần chủng. C. Lai kinh tế. D. Lai xa. Câu 6. Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi? A. Có sức khỏe tốt, chăm chỉ , chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc. DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com B. Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. C. Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành và chế tạo ra các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi. D. Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi, có niềm đam mê và yêu thích vật nuôi. Câu 7. Các thành tựu ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống vật nuôi ở Việt Nam bao gồm? (1) Dòng lợn nái Landrace và Yorkshire kháng khuẩn gây tiêu chảy. (2) Dòng gà có kháng stress nhiệt. (3) Dòng sữa bò có năng suất cao. (4) Các con La có sức kéo nặng và chịu đựng cao hơn cả Lừa và ngựa. A. (1), (2), (3). B. (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (2),(3). Câu 8. Sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cơ thể tăng lên về khối lượng, thể tích và kích thước của từng cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể, ở vật nuôi được gọi là gì? A. Phát dục của vật nuôi. B. Thể chất của vật nuôi. C. Khả năng sản xuất của vật nuôi. D. Sinh trưởng của vật nuôi. Câu 9. Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp được gọi là gì? A. Chăn nuôi bán tự do. B. Chăn nuôi công nghiệp. C. Chăn thả tự do. D. Chăn nuôi bán công nghiệp. Câu 10. “Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang”. Là bước thứ mấy trong qui trình thụ tinh trong ống nghiệm? A. Bước 1. B. Bước 4. C. Bước 2. D. Bước 3. Câu 11. Cho các cá thể đực và cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau để tạo con lai có ưu thế lai thuộc phương pháp nhân giống nào? A. Nhân giống thuần chủng. B. Lai kinh tế. C. Lai xa. D. Lai cải tạo. Câu 12. Khi nói về một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. Phát biểu nào dưới đây sai? A. Công nghệ cấy truyền phôi giúp tăng nhanh đàn vật nuôi quí hiếm chất lượng cao. B. Công nghệ thụ tinh nhân tạo giúp tăng số lượng vật nuôi đực giống. C. Công nghệ biogas, đệm lót sinh học ... giúp xử lí chất thải chăn nuôi đạt hiệu quả, giảm ô nhiễm môi trường. D. Áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi mang lại hiệu quả cao giúp giải phóng sức lao động, vật nuôi được chăm sóc chính xác , khoa học. Câu 13. Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của chăn thả tự do? A. Kiểm soát dịch bệnh tốt. B. Tiềm ẩn nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. C. Không đảm bảo an toàn sinh học D. Chi phí đầu tư thấp. Câu 14. Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau và khai thác ưu thế lai ở đời con . Đây là mục đích của phương pháp nhân giống nào? A. Nhân giống thuần chủng. B. Lai cải tiến. DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com C. Lai xa. D. Lai giống. Câu 15. Khi chọn giống vật nuôi, người ta thường căn cứ vào bao nhiêu chỉ tiêu cơ bản dưới đây? (1). Ngoại hình. (2). Thể chất. (3) .Sinh trưởng , phát dục. (4). Khả năng sản xuất. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 16. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện để công nhận giống vật nuôi? A. Cùng chung sống trên một địa bàn. B. Có tính di truyền ổn định. C. Vật nuôi cùng giống phải có chung nguồn gốc. D. Được hội đồng Giống Quốc gia công nhận. Câu 17. “Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi? A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi. B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao D. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt Câu 18. Từ một bò mẹ cao sản mỗi năm có thể cho hàng chục bê con là thành quả của ứng dụng công nghệ nào sau đây? A. Công nghệ gene. B. Công nghệ vi sinh. C. Công nghệ thụ tinh nhân tạo. D. Công nghệ cấy truyền phôi. Câu 19. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về giống vật nuôi? A. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau. B. Là quần thể vật nuôi cùng loài, có nguồn gốc khác nhau, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau. C. Là tập hợp các cá thể vật nuôi khác loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau. D. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau. Câu 20. Nội dung nào sau đây là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong công tác giống vật nuôi? A. Công nghệ vắt sữa bò tự động. B. Công nghệ thu gom trứng gà tự động. C. Công nghệ thụ tinh nhân tạo. D. Công nghệ Biogas. Câu 21. Hình ảnh dưới đây minh họa cho phương thức chăn nuôi phổ biến nào? A. Chăn nuôi bán công nghiệp. B. Chăn thả tự do. C. Chăn nuôi bền vững D. Chăn nuôi công nghiệp. DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3.0 điểm) Câu 1. (1.5 điểm) Nhà bác Năm và bác Sáu đều đang nuôi gà đẻ trứng, bác Năm nuôi giống gà Ai Cập, bác Sáu nuôi giống gà Ri. Gà nhà bác Năm trung bình đẻ 280 quả/năm, trong khi gà nhà bác Sáu chỉ đẻ trung bình 90 quả/ năm. Thấy vậy, bác Sáu có ý định hỏi bác Năm kinh nghiệm chăm sóc gà đẻ để tăng khả năng đẻ trứng cho gà nhà mình như gà nhà bác Năm. Theo em, ý định bác Sáu có thành công không? Vì sao? Câu 2. (1.5 điểm) Hình dưới đây mô tả công thức lai giống nào? Vì sao? Cho biết tỉ lệ kiểu gen của con lai F1? ..................Hết................... DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1.B 2.D 3.C 4A 5.C 6.C 7.A 8.D 9.C 10.B 11.C 12.B 13.C 14.D 15.B 16.A 17.A 18.D 19.D 20.C 21.D II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. (1.5 điểm) Nhà bác Năm và bác Sáu đều đang nuôi gà đẻ trứng, bác Năm nuôi giống gà Ai Cập, bác Sáu nuôi giống gà Ri .Gà nhà bác Năm trung bình đẻ 280 quả/năm, trong khi gà nhà bác Sáu chỉ đẻ trung bình 90 quả/ năm. Thấy vậy, bác Sáu có ý định hỏi bác Năm kinh nghiệm chăm sóc gà đẻ để tăng khả năng đẻ trứng cho gà nhà mình như gà nhà bác Năm. Theo em, ý định bác Sáu có thành công không? Giải thích? Trả lời: - Ý định của bác Sáu không thành công (0.5 đ) Giải thích: - Vì giống quyết định đến năng suất chăn nuôi : trong cùng điều kiện nuôi dưỡng chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất khác nhau (0.5 đ) - Khả năng sản xuất trứng của giống gà Ri và giống gà Ai Cập là khác nhau nên không thể nuôi giống gà ri cho sản lượng trứng bằng giống gà Ai Cập (0.5 đ) Câu 2. (1.5 điểm) Hình dưới đây mô tả công thức lai giống nào? Vì sao? Cho biết tỉ lệ kiểu gen của con lai F1? Trả lời Công thức của phép lai kinh tế phức tạp (0,5 đ) vì: - Phép lai sử dụng 3 giống vật nuôi khác nhau (0,5 đ) - Con lai F1 mang 50% giống A, 50% giống B (0.5 đ) .................hết..................... DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 2 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THPT GIO LINH MÔN CÔNG NGHỆ CN 11 CT 2018 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 24 câu) I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1: Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là: A. Đọc bản vẽ chi tiết B. Chế tạo phôi C. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm D. Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm Câu 2: Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm gì? A. Có độ bền cao và tính dẻo cao B. Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt C. Có tính nhiệt luyện tốt D. Có độ bền thấp và tính dẻo cao Câu 3: Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào? A. Gang, thép carbon, thép hợp kim B. Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm C. Gang, thép carbon, nhôm, nickel D. Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm Câu 4: Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang A. Dựa vào màu đen ở mặt gãy B. Dựa vào màu trắng ở mặt gãy C. Dựa vào tính đàn hồi của vật liệu D. Dựa vào màu xám ở mặt gãy Câu 5: Một trong phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là A. Xác định khối lượng. B. Xác định nhiệt độ nóng chảy. C. Xác định khối lượng riêng. D. Xác định hình dạng. Câu 6: Người thực hiện nhóm công việc lắp ráp sản phẩm thường làm việc ở A. Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bịc ơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, máy CNC, B. Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí. C. Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu, D. Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy, Câu 7: Đặc tính mới của vật liệu nano là? A. Bền hơn, nhẹ hơn B. Dẫn điện, truyền nhiệt tốt hơn C. Phản xạ ánh sáng tốt hơn D. Cả 3 đáp án trên Câu 8: Em hãy trình bày khái niệm cơ bản về vật liệu cơ khí? A. Là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm cho lĩnh vực giao thông vận tải. B. Là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm cho các lĩnh vực trong cuộc sống. C. Là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm cho lĩnh vực công nghiệp. D. Là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm cho lĩnh vực nông nghiệp. Câu 9: Môi trường làm việc của ngành cơ khí chế tạo là môi trường A. không khắc nghiệt và không tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn. B. khắc nghiệt và tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn. C. tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn. DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com D. khắc nghiệt. Câu 10: Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi A. Kĩ sư cơ học B. Thợ lắp ráp cơ khí C. Kĩ sư cơ khí D. Thợ gia công cơ khí Câu 11: Chọn phát biểu đúng. A. Sản phẩm của cơ khí chế tạo có thể là các công trình kiến trúc, máy móc, phương tiện giao thông, đồ dùng gia đình. B. Kĩ sư cơ khí là những người thiết kế, sản xuất, lắp đặt, vận hành máy móc, thiết bị kĩ thuật. C. Các sản phẩm của cơ khí chế tạo không góp phần nâng cao đời sống con người. D. Quá trình sản xuất cơ khí là một quá trình đơn giản và ít công đoạn Câu 12: Trong môi trường axit và muối vật liệu phi kim loại A. Bị ăn mòn. B. Bị oxi hóa C. Không bị oxi hóa D. Ít bị oxi hóa Câu 13: Công việc chủ yếu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là A. thiết kế sản phẩm cơ khí. B. gia công, lắp ráp cơ khí. C. bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí. D. tất cả các đáp án trên. Câu 14: Trong chế tạo máy, vật liệu nano dùng để làm gì? A. Cả 3 đáp án dưới B. Tạo ra các vật liệu siêu nhẹ - siêu bền C. Chế tạo loại robot mini D. Phủ lên các bề mặt để chống mài mòn, ăn mòn,... Câu 15: Trong cơ khí động lực, vật liệu composite dùng để chế tạo gì? A. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng B. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy C. Chi tiết robot, cánh tay robot D. Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí Câu 16: Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo? A. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm B. Chế tạo phôi C. Đọc bản vẽ chi tiết D. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm Câu 17: Composite được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm? A. Vật liệu móng B. Vật liệu cốt C. Vật liệu nềnD. Cả B và C Câu 18: Có mấy phương pháp đơn giản để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu kim loại? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 19: Cao su được chia ra làm mấy loại? A. 4 loại B. 2 loại C. 5 loại D. 3 loại Câu 20: Vật liệu nano có khả năng ứng dụng trong y học, sinh học là vì? A. Kích thước nhỏ so sánh được với phân tử, tế bào. B. Là loại vật liệu được dùng phổ biến C. Có khả năng tái sử dụng. D. Giá thành rẻ, dễ chế tạo. II. Trắc nghiệm đúng sai: Câu 1: Trong lĩnh vực cơ khí, vật liệu được lựa chọn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Sau đây là một số nhận định: a) Kim loại đen bao gồm thép và gang, là những vật liệu cơ bản trong ngành cơ khí. b) Vật liệu kim loại màu bao gồm nhôm, đồng và kẽm, thường dùng cho các chi tiết yêu cầu độ bền cao và nhẹ. c) Thép có tính chất mềm dẻo và không thể xử lý nhiệt để tăng độ cứng. d) Vật liệu composite được tạo ra từ sự kết hợp của ít nhất hai loại vật liệu khác nhau để tạo thành vật liệu có tính chất ưu việt hơn. Câu 2:Vật liệu cơ khí rất đa dạng, bao gồm kim loại, hợp kim, gốm sứ và composite, với mỗi loại có những tính chất và ứng dụng đặc thù trong sản xuất và chế tạo. Sau đây là một số nhận định: a) Nhựa nhiệt dẻo là loại vật liệu cơ khí có khả năng chịu nhiệt cao và không biến dạng khi nung nóng. b) Hợp kim là sự pha trộn của hai hay nhiều kim loại để cải thiện tính chất vật lý và hóa học của chúng. c) Kim loại màu thường có khả năng chống ăn mòn cao hơn so với kim loại đen. d) Vật liệu gốm có độ cứng cao và chịu mài mòn tốt, nhưng dễ bị nứt vỡ dưới lực tác động mạnh. III. Tự luận Câu 1: Hãy kể tên các sản phẩm làm bằng nhựa nhiệt dẻo? Có nên đựng đồ ăn nóng vào túi nilon không? Tại sao? Câu 2: Em hãy trình bày những ứng dụng của vật liệu Composite trong lĩnh vực cơ khí? ------ HẾT ------ DeThiCongNghe.com Bộ 9 Đề thi giữa Kì 1 Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 1. D 2. D 3. A 4. D 5. C 6. D 7. D 8. B 9. B 10. C 11. A 12. C 13. D 14. A 15. B 16. A 17. D 18. A 19. B 20. A II. Trắc nghiệm đúng sai: Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ b S 1 c S d Đ a S 2 b Đ c Đ d Đ III. Tự luận Câu hỏi Nội dung Điểm - Các sản phẩm làm bằng nhựa nhiệt dẻo: Can nhựa, vỏ chai nhựa, màng bọc 1 Câu 1 thực phẩm, túi nilon, các đồ gia dụng rổ, chậu nhựa, thước nhựa, áo mưa, vỏ dây điện (1 điểm) - Không nên đựng đồ ăn nóng vào túi nilon vì nhiệt độ nóng chảy của nhựa 1 nhiệt dẻo thấp, dễ bám vào đồ ăn, ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Các ứng dụng của vật liệu composite trong lĩnh vực cơ khí bao gồm: - Trong cơ khí động lực: vật liệu composite được dùng để chế tạo vỏ máy 0,25 bay, ô tô, tàu thủy, Câu 2 - Trong chế tạo máy: vật liệu composite được dùng để chế tạo các dụng cụ 0,25 cắt gọt, các trục truyền, bánh răng, (1 điểm) - Trong công nghiệp robot: vật liệu composite được dùng để chế tạo các chi 0,25 tiết của robot, cánh tay robot, - Ngoài ra vật liệu composite còn được dùng để chế tạo các bình chịu áp lực, 0,25 cánh quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng, chất khí, DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_9_de_thi_giua_ki_1_cong_nghe_11_ket_noi_tri_thuc_co_dap_a.docx

