Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

C. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm

D. Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng

Câu 2: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

A. 1 : 2 B. 5 : 1 C. 1 : 1 D. 5 : 2

Câu 3: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

A. 420 × 210 B. 279 × 297 C. 420 × 297 D. 297 × 210

Câu 4: Hình chiếu đứng của vật thể thu được khi quan sát vật thể từ hướng nào?
A. Từ trên xuống. B. Từ trái sang phải.

C. Từ trước vào. D. Từ phải sang trái.

Câu 5: Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

A. từ trước ra sau B. từ trên xuống dưới

C. từ trái sang phải D. từ phải sang trái

Câu 6: Lăng trụ đều đáy là tam giác thì:

A. Hình chiếu đứng là tam giác B. Hình chiếu bằng là tam giác

C. Hình chiếu cạnh là tam giác D. Đáp án khác

Câu 7: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:

A. Hình vuông B. Hình lăng trụ

C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật

Câu 8: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:

A. Bên trái hình chiếu đứng B. Bên phải hình chiếu đứng

C. Trên hình chiếu đứng D. Dưới hình chiếu đứng

Câu 9: Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

D. Đáp án A và B đúng

Câu 10 : Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì?

A. Các hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kĩ thuật, khung tên

B. Các hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật

C. Các hình chiếu, khung bản vẽ, khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật

D. Tất cả đều sai

Câu 11 : Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy

C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy D. Đáp án khác

Câu 12: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

docx 96 trang Hạ Minh 26/11/2025 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án)

Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án)
 Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND XÃ PHÚ LƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 TRƯỜNG THCS ĐỘNG ĐẠT I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: Công nghệ 8
 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGIỆM (7 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm): Em hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng từ câu 
1 đến câu 12 (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng 
B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
C. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm
D. Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng
Câu 2: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2 B. 5 : 1 C. 1 : 1 D. 5 : 2
Câu 3: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 420 × 210 B. 279 × 297 C. 420 × 297 D. 297 × 210
Câu 4: Hình chiếu đứng của vật thể thu được khi quan sát vật thể từ hướng nào?
A. Từ trên xuống. B. Từ trái sang phải. 
 C. Từ trước vào. D. Từ phải sang trái.
Câu 5: Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. từ trước ra sau B. từ trên xuống dưới
C. từ trái sang phải D. từ phải sang trái
Câu 6: Lăng trụ đều đáy là tam giác thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác B. Hình chiếu bằng là tam giác 
C. Hình chiếu cạnh là tam giác D. Đáp án khác
Câu 7: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:
A. Hình vuông B. Hình lăng trụ 
C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật 
Câu 8: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:
A. Bên trái hình chiếu đứng B. Bên phải hình chiếu đứng
C. Trên hình chiếu đứng D. Dưới hình chiếu đứng 
Câu 9: Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng 
B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng
C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng
D. Đáp án A và B đúng
Câu 10 : Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì?
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
A. Các hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kĩ thuật, khung tên
B. Các hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật
C. Các hình chiếu, khung bản vẽ, khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật
D. Tất cả đều sai
Câu 11 : Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy D. Đáp án khác
Câu 12: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật 
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
Câu 13 (1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai trong tiêu chuẩn vẽ kĩ thuật?
 A. Phần kích thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao
 B. Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước bộ phận của chi tiết
 C. Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị cm 
 D. Nét gạch chấm mảnh dùng để thể hiện đường tâm, trục đối xứng. 
Câu 14 (1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai khi đọc bản vẽ chi tiết?
 A. Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự 
 nhất định.
 B. Khi đọc bản vẽ chi tiết phải đọc hình biểu diễn trước.
 C. Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm: Chỉ dẫn về gia công và tên chi tiết
 D. Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản 
 vẽ.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm)
Trả lờì các câu sau: Từ câu 15 đến câu 22 (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 
Câu 15. Có những loại tỉ lệ nào dùng trong vẽ kĩ thuật?
Trả lời:.. 
Câu 16. Hình chiếu vuông góc là hình thu được khi chiếu vật thể lên một mặt phẳng mà các tia chiếu có 
đặc điểm gì?
Trả lời:.. 
Câu 17. Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?
Trả lời:.. 
Câu 18. Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện được gọi là gì?
Trả lời:.. 
Câu 19. Chiều dài của hình chiếu đứng bằng với chiều dài của hình chiếu nào? 
Trả lời:.. 
Câu 20. Chiều cao của hình chiếu đứng được thể hiện trên hình chiếu nào? 
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Trả lời:.. 
Câu 21. Chiều rộng của vật thể được thể hiện trên hình chiếu nào? 
Trả lời:
Câu 22. Có những nội dung nào trong phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết?
Trả lời:.. 
II. TỰ LUẬN (3điểm) 
Câu 23 (1đ): Mô tả đặc điểm các hình chiếu của khối lăng trụ tam giác đều. 
Câu 24 (1đ): Tìm hình chiếu tương ứng với vật thể, mô tả các hình chiếu của vật thể đó.
Câu 25 (1đ): Khung tên, hình biểu diễn cung cấp các thông tin nào về bản vẽ và chi tiết?
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM + ĐÁP ÁN 
I. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 ĐA D A D C C B D D C A C A
Câu 13, 14. (đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
 Câu 13A 13B 13C 13D 14A 14B 14C 14D
 ĐA Đ Đ S Đ Đ S S Đ
Từ câu 15 đến câu 22 (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 
Câu 15. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ nguyên hình, tỉ lệ phóng to 
Câu 16. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng đó. 
Câu 17. Hình chiếu bằng
Câu 18. Mặt phẳng hình chiếu đứng 
Câu 19. hình chiếu bằng
Câu 20. hình chiếu đứng
Câu 21. hình chiếu bằng
Câu 22. Chỉ dẫn về gia công, chỉ dẫn về xử lí bế mặt
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 23 (1đ)
Đặc điểm các hình chiếu của khối lăng trụ tam giác đều.
- Hình chiếu đứng: Là hình chữ nhật, thể hiện chiều dài và chiều cao của lăng trụ (nếu đặt đứng).
- Hình chiếu bằng: Là hình tam giác đều, thể hiện mặt đáy của lăng trụ.
- Hình chiếu cạnh: Là hình chữ nhật, thể hiện chiều rộng và chiều cao của lăng trụ.
Câu 24 (1đ) 
* Vật C có hình chiếu là hình 1:
- Hình chiếu đứng là hình thang cân, một đường thẳng đứt nét chạy dọc biểu thị trục đối xứng.
- Hình chiếu bằng là hai vòng tròn đồng tâm, có kích thước khác nhau.
- Hai đường kẻ thẳng, vuông góc với nhau, cắt ngang qua tâm của các vòng tròn. 
* Vật A có hình chiếu là hình 2:
- Hình chiếu đứng là là hình thang cân, một đường thẳng đứt nét chạy dọc biểu thị trục đối xứng.
- Hình chiếu bằng là một hình chữ nhật, được chia thành ba hình chữ nhật, xếp liền kề theo chiều ngang. 
Có 2 trục đối xứng.
* Vật B có hình chiếu là hình 3:
- Hình chiếu đứng là hình hình chữ nhật có 1 trục đối xứng
- Hình chiếu bằng là một hình bán nguyệt (nửa hình tròn), Có 1 trục đối xứng của hình bán nguyệt.
Câu 25 (1đ)
Khung tên cung cấp các thông tin chung về bản vẽ và chi tiết, bao gồm:
- Tên chi tiết: Tên gọi cụ thể của chi tiết.
- Tỷ lệ: Tỷ lệ giữa bản vẽ và chi tiết thực tế (ví dụ: 1:1, 1:2, 2:1).
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
- Vật liệu: Loại vật liệu dùng để chế tạo chi tiết (ví dụ: Thép, Nhôm...).
- Người vẽ, người kiểm tra: Thông tin về những người thực hiện bản vẽ.
- Các hình chiếu: Xác định hình chiếu đứng (mặt trước), hình chiếu bằng (mặt trên), hình chiếu cạnh (mặt 
bên) để nắm tổng quan hình dáng của vật thể.
- Hình cắt và mặt cắt: Nếu bản vẽ có hình cắt, các đường gạch chéo để hình dung cấu tạo bên trong của chi 
tiết.
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TH & THCS VINH QUANG NĂM HỌC: 20... – 20...
 Họ và tên:................................................. Môn: Công nghệ - Lớp 8
 Lớp:....................................... Thời gian: 45 phút
 Đề 01 (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Khổ giấy A2 là khổ giấy có kích thước
A. 841 x 594. B. 594 x 420. C. 420 x 297. D. 297 x 210.
Câu 2. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để
A. vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
C. vẽ đường kích thước, đường gióng... D. vẽ đường tâm, đường trục.
Câu 3. Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật?
A. 2 : 1. B. 10 : 1 . C. 1 : 1. D. 1 : 10.
Câu 4. Chỉ ra phát biểu đúng.
A. Đường gióng được vẽ bằng nét liền mảnh. Đường gióng nên vẽ vuông góc với độ dài cần ghi kích 
thước.
B. Đường gióng được vẽ bằng nét liền mảnh. Đường gióng nên vẽ song song với độ dài cần ghi kích th
ước.
C. Đường gióng được vẽ bằng nét đứt mảnh. Đường gióng nên vẽ vuông góc với độ dài cần ghi kích th
ước.
D. Đường gióng được vẽ bằng nét liền đậm.
Câu 5. Bán kính của đường tròn được ghi kí hiệu như thế nào trong bản vẽ kĩ thuật?
A. Ghi kí hiệu Ø trước con số chỉ kích thước bán kính.
B. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước bán kính.
C. Ghi kí hiệu d trước con số chỉ kích thước bán kính.
D. Ghi kí hiệu l trước con số chỉ kích thước bán kính.
Câu 6. Bản vẽ chi tiết được sử dụng để
A. chế tạo và kiểm tra. B. thiết kế và kiểm tra.
C. lắp ráp và kiểm tra. D. sử dụng và kiểm tra.
Câu 7. Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:
A. hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh. B. hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
C. hình cắt và hình chiếu bằng. D. hình cắt và hình chiếu.
Câu 8. Nội dung “vật liệu” thuộc trình tự đọc nào khi đọc bản vẽ chi tiết?
A. Khung tên. B. Hình biểu diễn. C. Kích thước. D. Yêu cầu kĩ thuật.
Câu 9. Đâu không phải là bước đọc bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn. B. Khung tên. C. Bảng kê. D. Kích thước.
Câu 10. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
B. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
C. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
Câu 11. Bản vẽ lắp gồm mấy nội dung?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 12. Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 13. Mặt cắt trong bản vẽ nhà là
A. mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh.
B. hình biểu diễn để diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị đồ đạc.
C. hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạ
nh, nhằm biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngội nhà theo chiều cao.
D. hình biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.
Câu 14. Tên gọi của kí hiệu bên là gì?
A. Cửa đi đơn một cánh . B. Cửa đi đơn hai cánh. 
C. Cửa sổ đơn. D. Cửa sổ kép.
Câu 15. Trình tự đọc bản vẽ lắp là
A. khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích các chi tiết, tổng hợp.
B. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích các chi tiết, tổng hợp.
C. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích các chi tiết, kích thước, tổng hợp.
D. hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích các chi tiết, kích thước, tổng hợp.
Câu 16. Các hình chiếu nằm trong nội dung nào của bản vẽ lắp?
A. Hình biểu diễn. B. Khung tên. C. Kích thước. D. Bảng kê.
Câu 17. Vật liệu kim loại là
A. thủy tinh. B. nhựa. C. thép. D. cao su.
Câu 18. Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay. B. Con trượt. C. Thanh truyền. D. Giá đỡ.
Câu 19. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20. Bước đầu tiên khi lắp ráp bộ truyền động đai là
A. lắp dây đai. B. lắp bánh đai dẫn vào trục quay.
C. lắp bánh đai bị dẫn vào trục quay. D. vặn chặt vít hãm của bánh đai bị dẫn.
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 21 (2,0 điểm).
a) Mô tả trình tự đọc bản vẽ nhà?
b) Trình bày đặc điểm của thép?
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 22 (1,0 điểm). Một bộ truyền động đai có tốc độ quay của bánh dẫn là n 1 = 4 (vòng/phút); tốc độ 
quay bánh bị dẫn là n2 = 9 (vòng/phút). Đường kính bánh bị dẫn là D2 = 80mm. Tìm đường kính của bánh 
dẫn và tỉ số truyền động của bộ truyền động đai nói trên?
Câu 23 (2,0 điểm). Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạ
nh của vật thể bên?
 DeThiCongNghe.com Bộ 23 Đề thi Công nghệ 8 sách Cánh Diều giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 3
 UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TH & THCS VINH QUANG NĂM HỌC: 20... – 20...
 Họ và tên:................................................. Môn: Công nghệ - Lớp 8
 Lớp:....................................... Thời gian: 45 phút
 Đề 02 (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Đâu không phải là bước đọc bản vẽ chi tiết?
A. Bảng kê. B. Hình biểu diễn. C. Khung tên. D. Kích thước.
Câu 2. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
B. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
C. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
Câu 3. Bản vẽ lắp gồm mấy nội dung?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 4. Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Đâu là tỉ lệ phóng to trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật?
A. 1 : 1. B. 10 : 1. C. 1 : 10. D. 1 : 5.
Câu 6. Chỉ ra phát biểu đúng.
A. Đường kích thước được vẽ bằng nét gạch dài - chấm - mảnh.
B. Đường kích thước được vẽ bằng nét đứt mảnh.
C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền đậm.
D. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh.
Câu 7. Mặt đứng trong bản vẽ nhà là:
A. hình chiếu vuông góc của mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình 
chiếu cạnh, được dùng để biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.
B. hình cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh.
C. hình biểu diễn để diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị đồ đạc.
D. hình biểu diễn hình dạng và kích thước ngôi nhà theo chiều cao.
Câu 8. Tên gọi của kí hiệu bên là gì? 
A. Cửa đi đơn hai cánh. B. Cửa sổ đơn.
C. Cửa đi đơn một cánh . D. Cửa sổ kép.
Câu 9. Đường kính của đường tròn được ghi kí hiệu như thế nào trong bản vẽ kĩ thuật?
A. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính.
B. Ghi kí hiệu d trước con số chỉ kích thước đường kính.
C. Ghi kí hiệu Ø trước con số chỉ kích thước đường kính.
D. Ghi kí hiệu l trước con số chỉ kích thước đường kính.
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • docxbo_23_de_thi_cong_nghe_8_sach_canh_dieu_giua_ki_1_co_dap_an.docx