Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)
PHẦN I. Trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu chỉ chọn 1 đáp án.
Câu 1: Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì?
A. Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn. B. Cắt bỏ một phần đối tượng.
C. Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng. D. Tuỳ chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm.
Câu 2: Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thanh công cụ là:
A. Nằm ngay bên dưới thực đơn. B. Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.
C. Nằm bên dưới vùng đồ họa. D. Hàng chữ nằm trên cùng.
Câu 3: Bước 1 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:
A. Thiết lập các thông số ban đầu. B. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.
C. Khởi động phần mềm. D. Tạo bản vẽ mới.
Câu 4: Độ nhám bề mặt là gì?
A. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
B. Là một phần của sản phẩm.
C. Là một chi tiết trong bản vẽ
D. Là một thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm.
Câu 5: Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy:
A. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm. B. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh.
C. Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh
D. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh
Câu 6: Tên gọi khác của ren ngoài là:
A. Ren lỗ. B. Ren trục. C. Ren khuất. D. Ren thấy.
Câu 7: Chọn phát biểu sai:
A. Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất.
B. Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà.
C. Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà.
D. Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...
Câu 8: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của mặt đứng ?
A. Mặt đứng thể hiện nét khuất. B. Mặt đứng không ghi kích thước.
C. Mặt đứng được vẽ bằng nét liền mảnh. D. Hình chiếu đứng có ghi kích thước.
Câu 9: Vòng chân ren được vẽ
A. Cả vòng. B. 3/4 vòng. C. 1/2 vòng. D. 1/4 vòng.
Câu 10: Nội dung thể hiện trên mặt bằng:
A. Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ...,
B. Hình dáng và vẽ đẹp bên ngoài của ngôi nhà.
C. Kết cấu của móng, mái...
Câu 1: Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì?
A. Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn. B. Cắt bỏ một phần đối tượng.
C. Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng. D. Tuỳ chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm.
Câu 2: Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thanh công cụ là:
A. Nằm ngay bên dưới thực đơn. B. Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.
C. Nằm bên dưới vùng đồ họa. D. Hàng chữ nằm trên cùng.
Câu 3: Bước 1 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:
A. Thiết lập các thông số ban đầu. B. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.
C. Khởi động phần mềm. D. Tạo bản vẽ mới.
Câu 4: Độ nhám bề mặt là gì?
A. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
B. Là một phần của sản phẩm.
C. Là một chi tiết trong bản vẽ
D. Là một thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm.
Câu 5: Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy:
A. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm. B. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh.
C. Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh
D. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh
Câu 6: Tên gọi khác của ren ngoài là:
A. Ren lỗ. B. Ren trục. C. Ren khuất. D. Ren thấy.
Câu 7: Chọn phát biểu sai:
A. Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất.
B. Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà.
C. Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà.
D. Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...
Câu 8: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của mặt đứng ?
A. Mặt đứng thể hiện nét khuất. B. Mặt đứng không ghi kích thước.
C. Mặt đứng được vẽ bằng nét liền mảnh. D. Hình chiếu đứng có ghi kích thước.
Câu 9: Vòng chân ren được vẽ
A. Cả vòng. B. 3/4 vòng. C. 1/2 vòng. D. 1/4 vòng.
Câu 10: Nội dung thể hiện trên mặt bằng:
A. Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ...,
B. Hình dáng và vẽ đẹp bên ngoài của ngôi nhà.
C. Kết cấu của móng, mái...
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)
DeThiCongNghe.com ĐỀ THI Giữa Kì 2 KKKẾẾẾTTT NNNỐỐỐIII TTTRRRIII TTTHHHỨỨỨCCC (Có đáp án) Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Đ Ề SỐ 1 S Ở GD & ĐT QUẢNG TRỊ K IỂM TRA GIỮA KỲ II TRƯỜNG THPT GIO LINH M ÔN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 Phút P HẦN I. Trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu chỉ chọn 1 đáp án. C âu 1: Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì? A . Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn. B. Cắt bỏ một phần đối tượng. C . Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng. D. Tuỳ chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm. C âu 2: Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thanh công cụ là: A . Nằm ngay bên dưới thực đơn. B. Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình. C . Nằm bên dưới vùng đồ họa. D. Hàng chữ nằm trên cùng. C âu 3: Bước 1 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là: A . . Thiết lập các thông số ban đầu B. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ. C . . Khởi động phần mềm D. Tạo bản vẽ mới C âu 4: Độ nhám bề mặt là gì? A . Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết. B . Là một phần của sản phẩm. C . Là một chi tiết trong bản vẽ D . Là một thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm. C âu 5: Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy: A . . Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm B. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh. C . Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh D . Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh Câu 6: Tên gọi khác của ren ngoài là: A. . Ren lỗ B. Ren trục C. Ren khuất. D. Ren thấy. C âu 7: Chọn phát biểu sai: A . Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất. B . Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà. C . Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà. D . Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,... C âu 8: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của mặt đứng ? A . . Mặt đứng thể hiện nét khuất B. Mặt đứng không ghi kích thước. C . . Mặt đứng được vẽ bằng nét liền mảnh D. Hình chiếu đứng có ghi kích thước. C âu 9: Vòng chân ren được vẽ A. Cả vòng. B. 3/4 vòng. C. 1/2 vòng. D. 1/4 vòng. C âu 10: Nội dung thể hiện trên mặt bằng: A . Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ..., B . Hình dáng và vẽ đẹp bên ngoài của ngôi nhà. C . Kết cấu của móng, mái... DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com D . Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước các tầng nhà theo chiều cao, kích thước cửa đi. C âu 11: Điền từ vào dấu ba chấm. Mặt bằng tổng thể là ... của công trình trên khu đất xây dựng. A . Mặt cắt. B. Hình chiếu bằng. C. Hình cắt bằng. D. Hình chiếu đứng. Câu 12: Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren? A . . Bulong. B. Đèn sợi đốt C. Đai ốc D. Cả 3 đáp án trên. Câu 13: Khung tên gồm cái gì? A . . các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm B. tên bản vẽ C . . tên người yêu cầu bản vẽ D. tên người vẽ. C âu 14: Bước 2 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là: A . . Thiết lập các thông số ban đầu B. Khởi động phần mềm. C . . Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ D. Tạo bản vẽ mới. C âu 15: Bề mặt càng nhẵn khi nào? A. Độ nhám càng cao. B. Không thể xác định. C . Độ nhám và độ nhẵn ngang bằng. D. Độ nhám càng nhỏ. C âu 16: Vòng chân ren được vẽ A. 1/4 vòng. B. 3/4 vòng. C. 1/2 vòng. D. Cả vòng. Câu 17: Centerpoint là: A . Trung điểm. B. Điểm đầu. C. Tâm. D. Giao điểm. C âu 18: Bước 3 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì? A. Tô đậm. B . Vẽ mờ. C . Bố trí hình biểu diễn. D . Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên. C âu 19: Bước 1 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì? A . Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên. B . Vẽ các hình biểu diễn. C . Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết. D . Chọn phương án biểu diễn. C âu 20: Điền từ vào dấu ba chấm. Mặt bằng tổng thể là ... của công trình trên khu đất xây dựng. A . Hình chiếu đứng. B. Hình chiếu bằng. C. Hình cắt bằng. D. Mặt cắt. P ở HẦN II. Trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) mỗi câu chọn đúng hoặc sai. C âu 1: Một học sinh sử dụng cờ lê để tháo bu lông ra khỏi đai ốc và nhận thấy bu lông có ren xoắn phải. T rong quá trình tháo, học sinh phải dùng lực lớn hơn khi bu lông bị siết chặt. Dựa trên quan sát này, học s inh có thể rút ra những kết luận nào? a ) Đa số bu lông có ren xoắn phải vì đây là tiêu chuẩn phổ biến trong cơ khí. b ) Khi tháo bu lông có ren xoắn phải, cần xoay cờ lê ngược chiều kim đồng hồ. c ) Cờ lê có chiều dài lớn hơn sẽ giúp tạo ra mô-men xoắn lớn hơn, giúp tháo bu lông dễ dàng hơn. d ) Nếu bu lông quá chặt, vặn mạnh hơn theo bất kỳ hướng nào cũng có thể tháo ra. C âu 2: Trong một buổi thực hành đọc bản vẽ lắp của bộ giá đỡ, một học sinh nhận thấy rằng ngoài các h ình biểu diễn của sản phẩm, bản vẽ còn có một bảng kê chi tiết. Bảng kê này liệt kê các chi tiết trong bộ DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com g iá đỡ cùng số lượng, vật liệu chế tạo và một số thông tin quan trọng khác. Nhờ bảng kê, học sinh có thể d ễ dàng xác định được các thành phần cấu tạo của bộ giá đỡ và cách lắp ráp chúng. Dựa trên quan sát n ày, học sinh có thể rút ra những kết luận nào? a ) Bảng kê giúp liệt kê tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo, giúp người lắp ráp dễ dàng xác định c ác thành phần cần thiết. b ) Bản vẽ lắp chỉ thể hiện hình dạng sản phẩm mà không cho biết cách lắp ráp các chi tiết với nhau theo đúng trình tự. c ) Bảng kê rất quan trọng trong sản xuất và lắp ráp, giúp đảm bảo không thiếu hoặc lắp sai chi tiết. Nếu c hỉ đếm số lượng chi tiết trên hình vẽ, có thể bỏ sót hoặc nhầm lẫn. d ) Nếu phát hiện thiếu một chi tiết trong bảng kê so với bản vẽ lắp, cần kiểm tra lại bản vẽ gốc hoặc l iên hệ với kỹ sư thiết kế để xác nhận, thay vì tự ý thêm chi tiết. P HẦN III. Tự luận. C âu 1: Mặt cắt của ngôi nhà là gì? Em hay cho biết công dụng của mặt cắt? C âu 2: Hãy vẽ mặt bằng của ngôi nhà một tầng có diện tích 90m2, có 2 phòng ngủ, 1 phòng sinh hoạt c hung, 1 bếp ăn và 2 nhà vệ sinh. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN P HẦN I. Trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu chỉ chọn 1 đáp án. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A C A C B B A B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B D A D D B C A C B P ở HẦN II. Trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) mỗi câu chọn đúng hoặc sai. Câu a b c d 1 Đ Đ Đ S 2 Đ S Đ Đ P HẦN III. Tự luận. Gợi ý làm bài: - Kích thước ngang dọc: 9m, 6m. - Biết được vị trí sử dụng công năng bên trong công trình (tam cấp, sàn, cầu thang, các phòng). + Có 2 lối cầu thang đi vào cửa chính và lối phụ sân sau. + Có 2 phòng ngủ dài 3m, rộng 3m. + Có 1 phòng sinh hoạt chung dài 6m, rộng 3m thông với các phòng ngủ. + Phòng bếp + phòng tắm dài 3m, rộng 3m. - Bố trí cấu tạo các bộ phận bên trong công trình (tường, có những loại tường nào, cửa ra vào các phòng, bố trí các đồ dùng). + Tường dày bao xung quanh ngôi nhà. + Giữa các phòng có vách ngăn. + Phòng ngủ 1 có cửa sổ. + ở Có các cửa đi đơn 1 cánh các phòng, riêng phòng ngủ 1 thông với phòng sinh hoạt chung không có cửa. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG THPT BỐ HẠ ĐỀ KIỂM TRA GI ỮA HỌC KỲ II TỔ VẬT LÍ - CNCN MÔN : CNCN 10 Thời gian làm bài :45 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Mặt cắt rời được đặt gần hình chiếu tương ứng và liên hệ với hình chiếu bằng nét nào? A. Nét liền mảnh B. Gạch chấm mảnh C. Nét lượn sóng D. Nét đứt mảnh Câu 2. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các góc trục đo bằng bao nhiêu? A. X̂′O′Y′ = 푌̂′ ′푍′ = 135°; X̂′O′Z′ = 90° B. X̂′O′Y′ = 푌̂′ ′푍′ = 120°; X̂′O′Z′ = 90° C. X̂′O′Y′ = X̂′O′Z′ = 푌̂′ ′푍′ = 120° D. X̂′O′Y′ = 푌̂′ ′푍′ = 90°; X̂′O′Z′ = 135° Câu 3. Phát biểu nào sau đây là SAI khi biểu diễn ren nhìn thấy? A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh B. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh D. Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm Câu 4. Người ta phân loại hình cắt thành các loại như thế nào? A. Hình cắt chập, hình cắt rời B. Hình cắt toàn bộ, hình cắt bán phần, hình cắt chập C. Hình cắt toàn bộ, hình cắt bán phần, hình cắt cục bộ D. Hình cắt toàn bộ, hình cắt bán phần, hình cắt rời Câu 5. Đây là loại ren nào? A. Ren tròn B. Ren vuông C. Ren hệ mét D. Ren thang Câu 6. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về hình chiếu trục đo vuông góc đều? A. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có 1 góc trục đo bằng 135°. B. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có 3 góc trục đo bằng 120°. C. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có 1 góc trục đo bằng 90°. D. Hình chiếu trục đo vuông góc đều của hình tròn được biểu diễn là hình tròn. Câu 7. Với những vật thể có tính chất đối xứng ta nên sử dụng loại hình cắt nào? A. Không nên dùng hình cắt B. Hình cắt toàn phần C. Hình cắt 1 nửa D. Hình cắt toàn bộ Câu 8. Đây là loại ren nào? A. Ren hệ mét B. Ren thang C. Ren tròn D. Ren vuông Câu 9. Để biểu diễn vòng chân ren nhìn thấy người ta biểu diễn thế nào? A. Vẽ đường tròn bằng nét liền B. Vẽ hở ¾ vòng bằng nét liền mảnh C. Vẽ hở ¾ vòng bằng nét liền đậm D. Vẽ đường tròn bằng nét liền đậm Câu 10. Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của ren? A. Đinh tán B. Bu lông C. Đai ốc D. Đinh vít Câu 11. Để thiết lập bản vẽ bằng máy tính ta thực hiện trình tự các bước như thế nào? 1 – Khởi động phần mềm; 2 – Phân tích bản vẽ ; 3 – Tạo bản vẽ mới; 4 – Thiết lập các thông số ban đầu; 5 – Kết xuất bản vẽ A. 1 – 3 – 4 – 2 – 5 B. 1 – 4 – 3 – 2 – 5 C. 1 – 2 – 3 – 4 – 5 D. 1 – 2 – 4 – 3 – 5 Câu 12. Bản vẽ kỹ thuật là các thông tin kỹ thuật được trình bày dưới dạng nào? A. Chữ viết B. Văn bản C. Chữ số D. Đồ họa Câu 13. Người ta dùng chức năng ortho trong AutoCAD để làm gì? A. Phóng to màn hình khi vẽ B. Di chuyển con trỏ theo hướng OX, OY. C. Thu nhỏ màn hình khi vẽ D. Di chuyển vùng đồ họa khi vẽ Câu 14. Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm có các thành phần nào? A. Thực đơn, thanh điều hướng, thanh điều chỉnh tọa độ B. Thực đơn, thanh điều chỉnh tọa độ, dòng lệnh C. Thực đơn, thanh công cụ, thanh điều hướng, dòng lệnh D. Thực đơn, thanh công cụ, vùng đồ họa, dòng lệnh DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 15. Để chế tạo, kiểm tra sản phẩm cần loại bản vẽ nào? A. Bản vẽ pốh i cảnh B. Bản vẽ chi tiết C. Bản vẽ lắp D. Bản vẽ phác Câu 16. Trong AutoCAD, lệnh fillet có ứng dụng gì? A. Ghi kích thước thẳng B. Cắt bỏ một phần đốiợ tư ng C. Vố át góc n i 2 đường bằng một đoạn thẳng D. Viền tròn: nối 2 đường bằng một cung tròn Câu 17. Trong AutoCAD, người ta dùng lệnh 2 chiều nào để vẽ hình chữ nhật? A. Rectangle B. Arc C. Circle D. Line Câu 18. Trong AutoCAD, người ta dùng lệnh 2 chiều nào để vẽ đường thẳng? A. Line B. Circle C. Arc D. Rectangle Câu 19. Trình tự lắp ghép sản phẩmớ dư i đây là như thế nào? A. 1 – 2 – 4- 3 B. 1 – 4 – 3 - 2 C. 1 – 3 – 4 - 2 D. 1 – 2 – 3 - 4 Câu 20. Củ ho khung tên c a bản vẽ lắp như sau, để lắp ráp thành 1 bộ giá đỡ tầhì c n số lượng giá đỡ là bao nhiêu? A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 PHẦN II:Câu trắc nghiệm đúng sai ( 2,0 điểm ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2,trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu thí sinh chọn Đúng hoặc Sai Câu 1. Các bạn 10A thảo luận về hình chiếu trục đo vuông góc đều và đưa ra các nhận định: a) Hình chiếu trục đo vuông góc đều có phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu. b) Các góc trục đo X̂′O′Y′ = X̂′O′Z′ = 푌̂′ ′푍′ = 90°. c) Hệ số biến dạng p = q = r = 1. d) Hình chiếu trục đo của hình tròn nằm trên các mặt phẳng song song với các mặt tọa độ là các elip. Câu 2. Quan sát Hình 1 và đưa ra các nhận định: a) Nét vẽ A gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm. b) Nét vẽ B gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm. c) Nét vẽ C gọi là đường gióng, vẽ bằng nét liền mảnh. d) Nét vẽ A và C vẽ bằng nét liền mảnh. PHẦN III: TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Câu 1 (1,5 điểm): Trình bày các quy định chung về biểu diễn ren nhìn thấy và ren khuất trên bản vẽ kĩ thuật. Em hãy kể những chi tiết có ren trong ngôi nhà của em và cho biết đó là loại ren gì ? Nêu công dụng của nó. Câu 2 (1,5 điểm): Nêu đặc điểm các loại hình biểu diễn ngôi nhà. T ại sao khi thiết kế nhà có bao nhiêu tầng, phải thiết kế bấy nhiêu mặt bằng? DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C A C B B C A B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A D B D B D A A B B P HẦN II:Câu trắc nghiệm đúng sai ( 2,0 điểm). - Điểm tối đa của một câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,75 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu L ệnh hỏi Đáp án Đ/S Câu L ệnh hỏi Đáp án Đ/S a) Đ a) S b) S b) Đ 1 2 c) Đ c) Đ d) Đ d) S P HẦN III: Tự luận (3,0 điểm). Câu hỏi Nội dung Điểm • Quy định chung: + Ren thấy (Ren trục): - Đường đỉnh ren,đường giới hạn ren,vòng đỉnh ren vẽ nét liền đậm. 1,0 - Đường chân ren,vòng chân ren vẽ nét liền mảnh. + Ren khuất (Ren lỗ): Đường đỉnh ren,chân ren,giới hạn ren vẽ nét đứt Câu 1 mảnh. (1,5 điểm) • Những chi tiết có ren trong gia đình: + Đui bóng đèn điện: Ren khuất (Ren lỗ): Để cố định bóng đèn + Lọ mực: Cổ lọ mực (Ren thấy), Nắp lọ mực (Ren khuất): Để giữ mực 0,5 t rong lọ không bị chảy ra ngoài. + ở Bu lông( Ren thấy), Đai ốc (Ren khuất) có xe đạp, xe máy: Để liên kết c ác bộ phận với nhau. • Đặc điểm các loại hình biểu diễn ngôi nhà: + Mặt bằng: 1,0 - Sử dụng mặt phẳng cắt ngang qua cửa sổ. - Mặt bằng thể hiện: Vị trí kích thước của tường,vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, c ầu thang, cách bố trí các phòng, các thiết bị đồ đạc trong phòng, Câu 2 + Mặt đứng: (1,5 điểm) - Sử dụng hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng. - Mặt đứng: Hình dáng bên ngoài ngôi nhà,mặt đứng của ngôi nhà có thể l à hình chiếu từ trước,từ sau,từ phải hoặc từ trái.Mặt đứng chính là hình c hiếu nhìn từ phía trước của ngôi nhà. 0,5 • Giải thích: Do diện tích các phòng, cấu tạo, chức năng, các thiết bị, đồ đ ạc,.. giữa các phòng của từng tầng là khác nhau. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Đ Ề SỐ 3 S Ở GD & ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI M ÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 Phút I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) P HẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi t hí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Rầy nâu hại lúa trưởng thành có chiều dài khoảng? A. 5 - 7 mm. B. 3 – 5 mm. C. 1 - 2 mm. D. 5 - 6 mm. C âu 2: Virus NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu? A. 2 – 7 ngày. B. 1- 2 ngày. C. 2 - 4 ngày. D. 2 – 5 ngày. C âu 3: Ý nào sau đây đúng nhất về ưu điểm của phương pháp bảo quản silo: A . Không gây độc hại cho người sử dụng. B . Ngăn chăn sự lây lan dịch bệnh đối với nông sản. C . Bảo quản được số lượng lớn nông sản trong thời gian dài. D . Nâng cao giá trị sản phẩm trồng trọt. C âu 4: Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu? A. 18 – 20 ngày. B. 5 - 11 ngày. C. 15 - 18 ngày. D. 11 – 15 ngày. C âu 5: Chọn ý đúng: Giai đoạn nào của sâu cuốn lá nhỏ gây hại nặng nhất cho cây lúa? A . Giai đoạn bướm. B. Giai đoạn nhộng. C. Giai đoạn sâu non. D. Giai đoạn sâu trưởng thành. C âu 6: Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì? A. Bactrocera dorsalis. B. Nilaparvata lugens. C. Spodoptera frugiperda. D. Plutella xylostella. C âu 7: “Vết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mở, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng m àu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám” Đây là đặc điểm của bệnh nào sau đây? A . Bệnh đạo ôn hại lúa. B. Bệnh thán thư. C. Bệnh cháy rầy. D. Bệnh vàng lá greening. C âu 8: Loại đất nào dễ phát sinh sâu, bệnh hại cây trồng? A . Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng. B. Đất thiếu sinh dưỡng. C . Đất chua. D. Đất thừa dinh dưỡng. C âu 9: Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước? A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. C âu 10: Ý nào sau đây không phải công việc trong quá trình chăm sóc cây trồng? A . Tưới nước. B. Bón lót. C. Làm giàn. D. Bón thúc. C âu 11: Chế phẩm Bt là gì? A . Chế phẩm nấm trừ sâu. B. Chế phẩm virus trừ sâu. C . Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu. D. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu. C âu 12: Rầy trưởng thành gồm mấy loại? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. C âu 13: Bước đầu tiên được thực hiện trong quy trình trồng trọt là gì? A . Làm đất, bón phân lót. B. Gieo hạt, trồng cây con. C. Thu hoạch. D. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh. C âu 14: Câu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại? A . Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa. B . Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa. C . Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com D . Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm. C âu 15: Trong các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng, biện pháp nào phòng bệnh hiệu quả nhất? A . Biện pháp cơ giới vật lý. B. Biện pháp kỹ thuật. C. Biện pháp hóa học. D. Biện pháp sinh học. C âu 16: Chọn ý đúng: Sâu gây hại lúa nào sau đây có vòng đời biến thái không hoàn toàn? A . Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ. B. Rầy nâu hại lúa. C . Sâu cuốn lá lúa loại lớn. D. Sâu đục thân bướm hai chấm. C âu 17: Nhược điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là: A . Giảm chất lượng cây trồng. B . Giảm năng suất cây trồng. C . Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng. D . Chi phí bảo vệ thực vật tăng. C âu 18: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng? A . Nguy hiểm với con người. B. Có tác dụng trong thời gian ngắn. C . Thân thiện với môi trường. D. Gây hại cho cây trồng. C âu 19: “Chích hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết, hạt bị lép” đây là đặc điểm gây hại của loại s âu nào dưới đây? A . Ruồi đục quả. B. Sâu keo màu thu. C. Rầy nâu hại lúa. D. Sâu tơ hại rau. C âu 20: Ý nào đúng khi miêu tả cơ thể sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng? A . Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết. B . Mềm nhũn rồi chết. C . Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột. D . Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết. C âu 21: Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu? A. 10 ngày. B. 8 ngày. C. 5 ngày. D. 2 ngày. C âu 22: Ý nào sau đây không phải là nhược điểm của biện pháp hóa học là: A . Hiệu quả chậm. B. Giảm đa dạng sinh học. C . Ảnh hưởng đến sức khỏe con người. D. Ô nhiễm môi trường. C âu 23: Biện pháp cơ giới, vật lí trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là gì? A . Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng. B . Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại. C . Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại. D . Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, x en canh cây trồng nhằm loại bỏ sâu, bệnh. C âu 24: Đâu không phải là công nghệ cao được ứng dụng trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt? A . Robot và trí tuệ nhân tạo. B. Cảm biến. C . Tự động hóa. D. Robot bón phân. P HẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. C âu 1. Những đặc điểm của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng, hãy cho biết ý nào sau đây là đúng, sai? a ) Yêu cầu của biện pháp phòng trừ quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) thì người nông dân phải có kiến t hức về hệ sinh thái cây trồng. b ) Đối với bệnh đạo ôn thì có thể sử dụng chế phẩm vi sinh đối kháng như Bacillus subtillis để phòng trừ bệnh. c ) Bọ đuôi kìm đen ăn sâu non, là loài có ích và cần được bảo vệ. DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_18_de_thi_giua_ki_2_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_co_dap_an.pdf

