Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: “Có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, sản phẩm trồng trọt, làm ô nhiễm môi trường,
giảm đa dạng sinh học, hình thành tính kháng thuốc ở sâu, bệnh hại.” là nhược điểm của biện pháp phòng
trừ sâu, bệnh hại cây trồng nào?
A. Biện pháp canh tác. B. Biện pháp cơ giới, vật lí.
C. Biện pháp sinh học. D. Biện pháp hóa học.
Câu 2: Chọn phát biểu đúng.
A. Trứng sâu tơ hình bầu dục hơi tròn, màu vàng nhạt.
B. Trứng rầy nâu giống hình nải chuối, màu trắng xanh.
C. Trứng sâu keo hình cầu, màu trắng đục, có phủ lông tơ mỏng.
D. Trứng ruồi đục quả màu trắng trong hoặc vàng kem, hình bầu dục và đầu hơi nhọn.
Câu 3: Triệu chứng nào sau đây không phải của bệnh thán thư?
A. Bệnh thường gây hại từ mép lá, lúc đầu vết bệnh là các đốm nhỏ, sau liên kết thành mảng lớn, xung
quanh có đường viền nâu sẫm.
B. Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng.
C. Lúc đầu vết bệnh dạng thấm nước, sau chuyển màu nâu tối, chồi bị chết khô khi trời nắng và thối khi
trời mưa.
D. Vết bệnh hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển màu đen và rụng.
Câu 4: Sau khi nhiễm phải chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh cơ thể sâu hại có biểu hiện và màu sắc như thế nào?
A. Mềm nhũn và treo ngược trên cây.
B. Thân cứng lại, có màu xanh của bào tử nấm.
C. Thân cứng lại, thường có màu hồng, vàng nhạt, xanh hoặc trắng, phụ thuộc vào màu sắc của bào tử nấm.
D. Có màu loang lỗ không xác định màu chính.
Câu 5: Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong làm đất trong trồng trọt?
A. Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động so với làm thủ công.
B. Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ.
C. Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công.
D. Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm thiểu tổn thất trên đồng ruộng.
Câu 6: Nhiệt độ thích hợp cho việc bảo quản rau, hoa, quả trong kho lạnh?
A. 5 oC - 10 oC. B. 15 oC - 20 oC. C. 25 oC - 30 oC. D. 0 oC - 5 oC.
Câu 7: Phương pháp nào sau đây ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
A. Sấy khô. B. Chiên chân không. C. Muối chua. D. Nghiền bột mịn.
Câu 8: Trong quy trình chế biến xiro từ quả, để tạo cho xiro có vị đậm đà cần thêm vào loại gia vị nào?
A. Dầu chuối. B. Đường mật. C. Muối ăn. D. Đường phèn.
pdf 94 trang Kim Phụng 12/12/2025 1000
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)
 DeThiCongNghe.com
 ĐỀ THI
 Cuối Kì 2
 CÔNG NGHỆ
KKẾẾTT NNỐỐII TTRRII TTHHỨỨCC
 (Có đáp án) Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 Đ Ề SỐ 1
 S Ở GDĐT TỈNH QUẢNG NAM K IỂM TRA CUỐI KỲ II
 TRƯỜNG THPT ÂU CƠ Môn: Công nghệ – Lớp 10
 T hời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A . TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
C âu 1: “Có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, sản phẩm trồng trọt, làm ô nhiễm môi trường,
g ởiảm đa dạng sinh học, hình thành tính kháng thuốc sâu, bệnh hại.” là nhược điểm của biện pháp phòng
t rừ sâu, bệnh hại cây trồng nào?
A . Biện pháp canh tác. B. Biện pháp cơ giới, vật lí.
C. Biện pháp sinh học. D. Biện pháp hóa học.
C âu 2: Chọn phát biểu đúng.
A . Trứng sâu tơ hình bầu dục hơi tròn, màu vàng nhạt.
B . Trứng rầy nâu giống hình nải chuối, màu trắng xanh.
C . Trứng sâu keo hình cầu, màu trắng đục, có phủ lông tơ mỏng.
D . Trứng ruồi đục quả màu trắng trong hoặc vàng kem, hình bầu dục và đầu hơi nhọn.
C âu 3: Triệu chứng nào sau đây không phải của bệnh thán thư?
A . Bệnh thường gây hại từ mép lá, lúc đầu vết bệnh là các đốm nhỏ, sau liên kết thành mảng lớn, xung
q uanh có đường viền nâu sẫm.
B . Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng.
C . Lúc đầu vết bệnh dạng thấm nước, sau chuyển màu nâu tối, chồi bị chết khô khi trời nắng và thối khi
t rời mưa.
D . Vết bệnh hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển màu đen và rụng.
C âu 4: Sau khi nhiễm phải chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh cơ thể sâu hại có biểu hiện và màu sắc như thế nào?
A . Mềm nhũn và treo ngược trên cây.
B . Thân cứng lại, có màu xanh của bào tử nấm.
C . Thân cứng lại, thường có màu hồng, vàng nhạt, xanh hoặc trắng, phụ thuộc vào màu sắc của bào tử nấm.
D. Có màu loang lỗ không xác định màu chính.
C âu 5: Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong làm đất trong trồng trọt?
A . Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động so với làm thủ công.
B . Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ.
C . Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công.
D . Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm thiểu tổn thất trên đồng ruộng.
C âu 6: Nhiệt độ thích hợp cho việc bảo quản rau, hoa, quả trong kho lạnh?
A. 5 oC - 10 oC. B. 15 oC - 20 oC. C. 25 oC - 30 oC. D. 0 oC - 5 oC.
C âu 7: Phương pháp nào sau đây ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
A. Sấy khô. B. Chiên chân không. C. Muối chua. D. Nghiền bột mịn.
C âu 8: Trong quy trình chế biến xiro từ quả, để tạo cho xiro có vị đậm đà cần thêm vào loại gia vị nào?
A . Dầu chuối. B. Đường mật. C. Muối ăn. D. Đường phèn.
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
C âu 9: Bằng mắt thường không thể nhận biết được nông sản đã qua chiếu xạ. Dựa vào đâu để nhận biết
chúng?
A . Độ cứng của sản phẩm. B. Độ tươi của sản phẩm.
C . Dấu hiệu chiếu xạ trên bao bì. D. Mã vạch trên sản phẩm.
C âu 10: Sâu non của sâu keo mùa thu có đặc điểm gì đặc biệt?
A . Màu trắng đục hơi vàng, không có chân, móc miệng có màu đen.
B . Hình ống, màu xanh nhạt, đầu màu nâu vàng.
C . Đầu có vân hình chữ Y ngược, mặt lưng đốt bụng cuối có 4 u lông màu đen.
D . Mới nở có màu xám trắng.
C âu 11: Phương pháp muối chua thông thường tạo ra sản phẩm nào?
A . Cải muối chua. B. Tinh bột nghệ. C. Chuối sấy. D. Mứt quả.
C âu 12: Kho silo là nơi bảo quản nông sản với số lượng lớn; được làm bằng chất liệu thép không gỉ, được
t ự động hóa trong xuất nhập kho. Đối tượng thường bảo quản bằng kho silo là sản phẩm trồng trọt
A . dạng hạt. B. dạng bột. C. dạng lỏng. D. dạng rắn.
C âu 13: Công nghệ tưới nước tự động không dùng phương pháp nào sau đây?
A . Tưới nhỏ giọt. B. Tưới phun sương. C. Tưới phun mưa. D. Tưới chảy tràn.
C âu 14: Thời gian sử dụng của nhà kính đơn giản là
A. . 5 – 10 năm. B. 10 – 15 năm C. dưới 5 năm. D. trên 15 năm.
C âu 15: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà kính?
A . Môi trường kín hỗ trợ tốt cho việc canh tác rau sạch.
B . Tránh được hầu hết các loại côn trùng hại cây.
C . Hạn chế các tác động tiêu cực của thời tiết.
D . Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây.
C âu 16: Phương pháp muối chua dựa trên hoạt động nào của vi sinh vật?
A . Lên men. B. Phân giải. C. Tổng hợp. D. Hô hấp.
C âu 17: Nhược điểm của trồng trọt công nghệ cao?
A . Nâng cao chất lượng sản phẩm trồng trọt, thân thiện với môi trường.
B . Nông dân chủ động trong sản xuất, giảm sự lệ thuộc vào thời tiết và khí hậu.
C . Chi phí đầu tư lớn, thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để vận hành hệ thống thiết bị.
D . Giảm giá thành và đa dạng hóa sản phẩm, cạnh tranh tốt hơn trên thị trường.
C âu 18: Nội dung nào sau đây là nhược điểm của kĩ thuật khí canh dùng trong trồng trọt.
1 . Tiết kiệm nước tưới.
2 . Chi phí đầu tư, sửa chữa cao.
3 . Tạo môi trường sạch bệnh.
4 . Điện năng sử dụng nhiều.
5 . Năng suất cao.
A. 1, 2. B. 2,4. C. 4, 5. D. 1, 3.
C âu 19: Nguyên tố khoáng đa lượng cần thiết cho trồng cây bằng hệ thống thủy canh?
A. N, K, Ca, P. B. N, Cl, Fe, Cu. C. Ca, K , P, Zn. D. N, K, Ca, Al.
C ồ âu 20: Các giá thể sử dụng trong kĩ thuật tr ng cây không dùng đất không có tác dụng nào sau đây?
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
A . Cố định, giúp cây đứng vững. B. Giữ ẩm và tạo thoáng khí.
C . . Hỗ trợ tối đa cho sự phát triển của rễ D. Giảm ô nhiễm môi trường.
C âu 21: Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến môi trường trong trồng trọt?
A . Vứt vỏ chai, bao bì thuốc bảo vệ thực vật bừa bãi.
B . Đốt các phần thừa của cây trồng trên đồng ruộng.
C . Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật quá liều lượng.
D . Ưu tiên sử dụng các chế phẩm vi sinh.
B . T Ự LUẬN (3,0 điểm).
C âu 1: (2,0 điểm) Nêu khái niệm kĩ thuật thủy canh. Giải thích ưu, nhược điểm của kĩ thuật thủy canh. Kể
t ên một số loại cây, rau, quả có thể trồng bằng kĩ thuật thủy canh.
C âu 2: (1,0 điểm) Trình bày một số công nghệ cao được ứng dụng nhiều trong trồng trọt. Vì sao trồng trọt
c ông nghệ cao lại giúp nâng cao hiệu quả sử dụng đất, tiết kiệm nước tưới, phân bón, thuốc bảo vệ thực
vật?
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
 Đáp án D A B C A D B C C C A
 Câu 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
 Đáp án A D A D A C B A D D
B . T Ự LUẬN (3,0 điểm).
 Câu Nội dung Điểm
 - Khái niệm: là kĩ thuật trồng cây không dùng đất, cây được trồng vào hệ thống chứa dung 0,5
 d ịch dinh dưỡng (dung dịch thuỷ canh).
 - Ưu và nhược điểm của kĩ thuật thuỷ canh:
 +. Kiểm soát dinh dưỡng cây trồng
 + Có thể triển khai tại gia đình, vùng khô cằn, hải đảo.
 + . Năng suất cao, thời gian ngắn 0.5
 + An toàn, giảm ô nhiễm môi trường.
 1
 * Nhược điểm của kĩ thuật thủy canh là:
 + Khó áp dụng với cây lương thực, cây ăn quả.
 + Vốn đầu tư cao. 0,5
 + Trình độ chuyên môn cao.
 + Khó mở rộng đại trà.
 * Một số loại cây, rau, quả có thể trồng bằng kĩ thuật thủy canh: 0,5
 - Rau mầm, rau muống, rau xà lách.
 * ở T rồng trọt công nghệ cao đã và đang được áp dụng Việt Nam:
 + Cơ giới hóa, tự động hóa. 0,5
 + Công nghệ thông tin.
 + . Công nghệ vật liệu mới
 +. Công nghệ sinh học
 + Công nghệ nhà kính.
 2
 + Công nghệ IoT.
 T rồng trọt công nghệ cao giúp nâng cao hiệu quả sử dụng đất, tiết kiệm nước tưới, phân
 b ón, thuốc bảo vệ thực vật vì:
 + . Ứng dụng cơ giới hóa, tự động hóa giuớ nâng cao hiệu quả sử dụng đất
 + . Ứng dụng công nghệ tưới nước nhỏ giọt giúp tiết kiệm nước 0,5
 + Công nghệ sinh học giúp tiết kiệm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật..
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: Công nghệ 10
 TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU Thời gian làm bài: 45 phút
 (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I (7,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 28. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Đâu là giá thể?
 A. Phân bón. B. Đất. C. Xơ dừa. D. Rơm.
Câu 2. Đặc điểm không phải của trồng trọt công nghệ cao là:
 A. Năng suất cao
 B. Sử dụng chủ yếu là sức lao động của con người.
 C. Đầu tư lớn
 D. Hiệu quả kinh tế vượt trội
Câu 3. Áp dụng phổ biến cho các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá (rau gia vị, rau cải) là hệ
thống:
 A. Hệ thống thủy canh thủy triều.
 B. Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt.
 C. Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng.
 D. Hệ thống thủy canh tĩnh.
Câu 4. Đâu là biểu hiện của đất trồng bị nhiễm độc tố?
 A. Mặn hóa B. Đất kiềm hóa
 C. Chứa tồn dư thuốc bảo vệ thực vật D. Đất axit hóa
Câu 5. Trồng ớt ngọt sẽ không áp dụng công nghệ nào sau đây:
 A. Sử dụng nhà mái che với các thiết bị cảm biến
 B. Sử dụng ánh sáng LED đơn sắc
 C. Trồng trên giá thể, tưới nhỏ giọt
 D. Có dung dịch dinh dưỡng
Câu 6. Nguyên nhân khiến đất trồng bị nhiễm độc tố là:
 A. Chứa tồn dư của thuốc bảo vệ thực vật.
 B. Người dân có ý thức bảo vệ môi trường.
 C. Do sử dụng phân bón vi sinh.
 D. Do mạch nước ngầm.
Câu 7. Quy trình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa
1. Gieo hạt 2. Tưới nước 3. Làm đất 4. Phun thuốc BVTV
5. Sơ chế 6. Thu hoạch
Thứ tự đúng là:
 A. 3,1,2,6,5 B. 1,3,2,4,6,5 C. 3,1,2,4,6,5 D. 3,2,1,4,6,5
Câu 8. Trồng cải ngọt sẽ không áp dụng công nghệ nào sau đây:
 A. Có màng mỏng dịch dinh dưỡng
 B. Sử dụng nhà mái che với các thiết bị cảm biến
 C. Trồng trên giá thể, tưới nhỏ giọt.
 D. Sử dụng ánh sáng LED đơn sắc
Câu 9. Hệ thống trồng cây thủy canh thủy triều hoạt động dựa trên nguyên lí như thế nào?
 A. Bơm do đồng hồ hẹn giờ điều khiển, hút dung dịch dinh dưỡng từ bể chứa qua bộ lọc vào hệ thống ống
dẫn và đi qua các van nhỏ giọt đến từng cây.
 B. Dung dịch dinh dưỡng cần được sục khí hoặc tạo khoảng không giữa bề mặt dinh dưỡng và gốc cây.
 C. Đồng hồ hẹn giờ bơm dung dịch dinh dưỡng tự động vào bồn chứa các chậu giá thể trồng cây, khi mực
 nước cao hơn ống thoát tràn sẽ chảy hồi lưu về bể chứa
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 D. Bơm do đồng hồ hẹn giờ điều khiển, hút dung dịch dinh dưỡng từ bể chứa qua bộ lọc vào các máng tạo
thành dòng chảy dung dịch dinh dưỡng qua bộ rễ của từng cây.
Câu 10. Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
 A. Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
 B. Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.
 C. Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
 D. Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
Câu 11. Hệ thống thủy canh tĩnh áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
 A. Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
 B. Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
 C. Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
 D. Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.
Câu 12. Giá thể là gì?
 A. Giá thể là vật liệu tạo độ thông thoáng và giữ được nước tốt tùy theo yêu cầu của phương pháp trồng
cây không dùng đất.
 B. Giá thể là một hoặc hỗn hợp vật liệu giúp cây đứng thẳng khi trồng cây không dùng đất.
 C. Giá thể là hỗn hợp vật liệu tạo độ thông thoáng và giữ được nước tốt tùy theo yêu cầu của phương pháp
trồng cây không dùng đất.
 D. Giá thể là một hoặc hỗn hợp vật liệu tạo độ thông thoáng và giữ được nước tốt tùy theo yêu cầu của
phương pháp trồng cây không dùng đất.
Câu 13. Trồng trọt ứng dụng công nghệ được tích hợp từ thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại có ưu
điểm:
 A. Năng suất cao B. Ô nhiễm môi trường
 C. Phát triển nhất thời D. Hiệu quả kinh tế trung bình
Câu 14. Đâu không phải biểu hiện của đất trồng bị thoái hóa:
 A. Chứa tồn dư thuốc bảo vệ thực vật B. Đất kiềm hóa
 C. Mặn hóa D. Đất axit hóa
Câu 15.
 Có mấy giải pháp để bảo vệ môi trường trong trồng trọt?
 A. 6 B. 4 C. 8 D. 2
Câu 16. Hệ thống thủy canh thủy triều áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
 A. Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
 B. Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
 C. Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
 D. Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.
Câu 17.
 Áp dụng phổ biến cho các loại cây cảnh nhỏ trồng trong nhà là hệ thống:
 A. Hệ thống thủy canh thủy triều.
 B. Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng.
 C. Hệ thống thủy canh tĩnh.
 D. Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt.
Câu 18.
 Đâu là giá thể?
 A. Phân hữu cơ. B. Đất. C. Phân vi sinh D. Len đá.
Câu 19. Quy trình trồng rau thủy canh tĩnh gồm mấy bước?
 A. 6 B. 2 C. 8 D. 4
Câu 20. Bước thứ hai của quy trình trồng rau thủy canh tĩnh là:
 A. Đục lỗ trên nắp thùng xốp B. Làm ướt giá thể
 C. Pha dung dịch dinh dưỡng D. Điều chỉnh dung dịch dinh dưỡng
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 21. Trồng trọt ứng dụng công nghệ được tích hợp từ thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại có nhược
điểm:
 A. Hiệu quả kinh tế cao B. Phát triển bền vững
 C. Chi phí hạ tầng cao. D. Năng suất cao
Câu 22. Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng rau ăn quả trên giá thể tưới nhỏ giọt?
 A. Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt.
 B. Trồng cà rốt
 C. Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt, ..
 D. Trồng rau ăn lá như rau muống, rau thơm, 
Câu 23. Những đặc điểm nổi trội của trồng trọt công nghệ cao là:
1. Sử dụng nhiều lao động
2. Được cơ giới hóa, tự động hóa
3. Áp dụng CNTT vào sản xuất
4. Đầu tư lớn, phát triển nhất thời.
Số đáp án đúng là:
 A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 24. Hệ thống thủy canh màng mỏng dinh dưỡng áp dụng với đối tượng cây trồng nào?
 A. Các loại cây có thời gian sinh trưởng ngắn như rau ăn lá, dâu tây, hoa thời vụ
 B. Các loại rau ăn quả, hoa, cây cảnh trồng chậu.
 C. Các loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau ăn lá
 D. Một số loại rau ăn lá ngắn ngày, cây cành nhỏ trồng trong nhà
Câu 25. Môi trường trong trồng trọt bị ô nhiễm do mấy nguyên nhân?
 A. 7 B. 5 C. 3 D. 1
Câu 26. Đặc điểm không phải của trồng trọt công nghệ cao là:
 A. Hiệu quả kinh tế vượt trội
 B. Đầu tư lớn
 C. Năng suất cao
 D. Sử dụng lao động trình độ kĩ thuật đơn giản
Câu 27. Mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT áp dụng mấy công nghệ?
 A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 28. Áp dụng cho quá trình nhân giống vô tính giống cây sạch bệnh là hệ thống:
 A. Hệ thống thủy canh tĩnh.
 B. Hệ thống trồng cây trên giá thể tưới nhỏ giọt.
 C. Hệ thống khí canh.
 D. Hệ thống thủy canh thủy triều.
PHẦN II (3,0 điểm). Tự luận
Các phát biểu từ câu 1 đến câu 3 sau đây là đúng hay sai. Nếu đúng viết (Đúng), nếu sai viết (Sai) và gạch
chân từ, cụm từ sai sau đó sửa lại cho đúng.
Câu 1.
a. Thu gom và xử lí rác thải nguy hại trong trồng trọt đúng quy định là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
trong trồng trọt.
b. Sử dụng phân bắc, phân chuồng tươi không qua xử lí là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong trồng
trọt.
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 2.
a. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật là giải pháp bảo vệ môi trường trong trồng trọt.
b. Nâng cao nhận thức của người dân về sự cần thiết bảo vệ môi trường trong trồng trọt là một trong những giải
pháp cần thiết để bảo vệ môi trường.
Câu 3. Quan sát hình sau:
 a) Hình bên mô tả hệ thống thủy canh tĩnh.
 b) Hình bên mô tả hệ thống dùng cho các
 loại cây có hình thái thân, lá nhỏ như rau xà
 lách.
 DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Phần II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1. a. Sai. Nguyên nhân -> Giải pháp.
b. Đúng
Câu 2. A. đúng
b. Đúng.
Câu 3. A. Sai. Hình bên mô tả hệ thống khí canh.
b. Đúng.
 22
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • pdfbo_18_de_thi_cuoi_ki_2_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_co_dap_an.pdf