Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án)
Câu 1: Vai trò của ngành chăn nuôi:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp D. Cả câu A, B, C
Câu 2: Nhà chăn nuôi nghiên cứu:
A. Giống vật nuôi, kĩ thuật nưôi dưỡng, phòng trị bệnh cho vật nuôi
B. Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi.
C. Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc
D. Theo dõi sức khỏe cho vật nuôi
Câu 3: Bò vàng Việt Nam có đặc điểm:
A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng B. Lông màu trắng, da mỏng
C. Lông màu nâu và mịn D. Lông màu trắng, da mỏng
Câu 4: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. Chăn thả, chăn nhốt B. Chăn thả, bán chăn thả
C. Chăn nhốt, bán chăn thả D. Chăn thả, chăn nhốt, bán chăn thả
Câu 5: Những loài nào sau đây nuôi theo phương thức chăn thả?
A.Trâu, bò, lợn B. Bò, gà, vịt
C. Trâu, dê, lợn D. Lợn, gà, vịt
Câu 6: Đặc điểm sinh lí của vật nuôi non:
A. Chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh, sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh, sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh.
C. Sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
D. Sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh
Câu 7: Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc với ánh nắng sớm giúp:
A. Cơ thể khỏe mạnh. B. Cơ thể bình thường
C. Trao đổi chất tốt D. Cơ thể khỏe mạnh và trao đổi chất tốt
Câu 8: Đối với lợn, bò, dê, vật nuôi đực giống cần đảm bảo các yêu cầu là:
A. Cơ thể cân đối, rắn chắc B. Tăng trọng tốt
C. Có số lượng và chất lượng tinh dịch tốt D. Cả A, B, C
Câu 9: Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo:
A. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng
B. Cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng
C. Cung cấp ít năng lượng và ít chất dinh dưỡng
D. Cung cấp nhiều năng lượng và nhiều chất dinhdưỡng
Câu 10: Chăm sóc vật nuôi cái sinh sản gồm::
A. Tiêm vaccine định kì cho vật nuôi
B. Theo dõi và chăm sóc kịp thời khi vật nưôi đẻ
C. Thường xuyên theo dõi nhằm phát hiện bệnh và điều trị kịp thời
D. Cả câu A, B, C
Câu 11: Cách li vật nuôi cái sinh sản nhiễm bệnh nhằm:
A. Vật nuôi phát triển tốt B. Tránh lây lan cho vật nuôi con
C. Vật nuôi lớn nhanh D. Vật nuôi bị nhiễm bênh
Câu 12: Quy trình chăn nuôi:
A. Chọn giống, chuẩn bị chuồng trại, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì.
B. Chuẩn bị chuồng trại, chọn giống, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì.
C. Chuẩn bị chuồng trại, nuôi dưỡng chăm sóc, chọn giống, tiêm vaccine định kì.
D. Chọn giống, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì, chuẩn bị chuồng trại.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án)
Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 1 UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HKII. 2024 – 2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MÔN CÔNG NGHỆ 7 Thời gian kiểm tra: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án (3 điểm) Câu 1: Vai trò của ngành chăn nuôi: A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp. C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp D. Cả câu A, B, C Câu 2: Nhà chăn nuôi nghiên cứu: A. Giống vật nuôi, kĩ thuật nưôi dưỡng, phòng trị bệnh cho vật nuôi B. Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi. C. Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc D. Theo dõi sức khỏe cho vật nuôi Câu 3: Bò vàng Việt Nam có đặc điểm: A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng B. Lông màu trắng, da mỏng C. Lông màu nâu và mịn D. Lông màu trắng, da mỏng Câu 4: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là: A. Chăn thả, chăn nhốt B. Chăn thả, bán chăn thả C. Chăn nhốt, bán chăn thả D. Chăn thả, chăn nhốt, bán chăn thả Câu 5: Những loài nào sau đây nuôi theo phương thức chăn thả? A.Trâu, bò, lợn B. Bò, gà, vịt C. Trâu, dê, lợn D. Lợn, gà, vịt Câu 6: Đặc điểm sinh lí của vật nuôi non: A. Chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh, sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh, sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh. C. Sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh D. Sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh Câu 7: Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc với ánh nắng sớm giúp: A. Cơ thể khỏe mạnh. B. Cơ thể bình thường C. Trao đổi chất tốt D. Cơ thể khỏe mạnh và trao đổi chất tốt Câu 8: Đối với lợn, bò, dê, vật nuôi đực giống cần đảm bảo các yêu cầu là: A. Cơ thể cân đối, rắn chắc B. Tăng trọng tốt C. Có số lượng và chất lượng tinh dịch tốt D. Cả A, B, C Câu 9: Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo: A. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng B. Cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng C. Cung cấp ít năng lượng và ít chất dinh dưỡng D. Cung cấp nhiều năng lượng và nhiều chất dinh dưỡng DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 10: Chăm sóc vật nuôi cái sinh sản gồm:: A. Tiêm vaccine định kì cho vật nuôi B. Theo dõi và chăm sóc kịp thời khi vật nưôi đẻ C. Thường xuyên theo dõi nhằm phát hiện bệnh và điều trị kịp thời D. Cả câu A, B, C Câu 11: Cách li vật nuôi cái sinh sản nhiễm bệnh nhằm: A. Vật nuôi phát triển tốt B. Tránh lây lan cho vật nuôi con C. Vật nuôi lớn nhanh D. Vật nuôi bị nhiễm bênh Câu 12: Quy trình chăn nuôi: A. Chọn giống, chuẩn bị chuồng trại, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì. B. Chuẩn bị chuồng trại, chọn giống, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì. C. Chuẩn bị chuồng trại, nuôi dưỡng chăm sóc, chọn giống, tiêm vaccine định kì. D. Chọn giống, nuôi dưỡng chăm sóc, tiêm vaccine định kì, chuẩn bị chuồng trại. Phần B: Học sinh điền Đ (ĐÚNG) – S (SAI) vào ô trống (2 điểm) 1. Lợn Móng Cái có màu lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống. 2.Vịt cỏ có tầm vóc to, chậm chạp, khó nuôi, lông có một màu. 3. Chăn bán thả là vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp. 4. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non phải cho bú sữa đầu, tập ăn, sưởi ấm, cho vận động. 5. Chọn vật nuôi đực giống chỉ cần chất lượng tinh dịch tốt. 6. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh cho vật nuôi nhằm nâng cao năng suất, chất lượng chăn nuôi. 7. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi bao gồm vệ sinh thức ăn, nước uống và vệ sinh thân thể cho vật nuôi. 8. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản cần cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng, thêm rau tươi, củ quả. Phần C: Điền từ thích hợp vào chỗ (2 điểm) 1. Chăn thả: Vật nuôi tự do đi lại và (1) ... thức ăn nên cho (2) thấp. 2. Tùy loại vật nuôi, tùy mùa mà cho (3) ...và (4) hợp lí. 3. Chăm sóc vật nuôi non cần (5) để tránh nhiễm lạnh, cho (6) , tiếp xúc nhiều với nắng sớm để cơ thể khỏe mạnh và trao đổi chất tốt. 4. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đủ năng lượng và các (7) , thêm (8) (1) .. (2) .. (3) .. (4) .. (5) .. (6) .. (7) .. (8) .. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1: (1 điểm) Nêu vai trò của nuôi? Câu 2: (1 điểm) Vệ sinh trong chăn nuôi bao gồm những công việc nào? Câu 3: (1 điểm) Áp dụng nguyên tắc “phòng bệnh hơn chữa bệnh” giúp ích gì cho người chăn nuôi? DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM. Phần A (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D A A D B A D D B D B B Phần B (2 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ S S Đ S Đ S Đ Phần C (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. (1) tự tìm kiếm (2) năng suất (3) tắm chải (4) vận động (5) sưởi ấm (6) vận động (7) chất dinh (8) rau tươi, củ dưỡng quả. II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung Số điểm - Cung cấp thực phẩm cho con người như thịt, cá, trứng, sữa ... 0,25 - Cung cấp sức kéo phục vụ cho cuộc sống. 0,25 1 - Cung cấp phân bón phục vụ nông nghiệp. 0,25 - Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp. 0,25 Vệ sinh trong chăn nuôi bao gồm: 2 - Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi. 1,0 - Vệ sinh thân thể vật nuôi * Gợi ý câu trả lời: 3 - Giúp người chăn nuôi giảm thiều rủi ro về bệnh tật của vật nuôi, giảm 1,0 chi phí điều trị, tăng hiệu quả chăn nuôi. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN TIÊN DU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ MÔN: CÔNG NGHỆ 7 NĂM HỌC: 2024 - 2025 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là: A. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu. B. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi. C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu. D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu. Câu 2. Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc? A. Gà B. Lợn (Heo) C. Vịt D. Ngỗng. Câu 3. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là: A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. B. Tăng kích thước vật nuôi. C. Tăng chất lượng sản phẩm. D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh. Câu 4. Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là: A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi. B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi. C. Nâng cao năng suất chăn nuôi. D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi. Câu 5. Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ: A. Cơ học. B. Vi sinh vật C. Di truyền. D. Hóa học. Câu 6. Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là: A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và bảo vệ môi trường. B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi trường trồng trọt. C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ môi trường. II. Tự luận (7,0 điểm) Câu 1. Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non bao gồm những công việc gì? Câu 2. Em hãy nêu các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi. Câu 3. Kể tên các nguyên nhân gây ra bệnh ở vật nuôi. Em hãy đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa phương em? DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN PHẦN I. Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C B A D B D PHẦN II. Tự luận (7 điểm) Đáp án Thang điểm Câu 1 Các biện pháp nuôi dưỡng vật nuôi non là: - Giữ ấm cho vật nuôi , chăm sóc chu đáo - Chuồng nuôi phải luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng 2,5 điểm - Cho con non bú sữa đầu càng sớm càng tốt - Tập cho vật nuôi non ăn sớm - Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh sáng mắt trời Câu 2 Các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi là: - Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi và khu vực xung quanh 2 điểm - Thu gom và xử lí chất thải chăn nuôi theo đúng quy định Câu 3 Các nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi là: - Do vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, virut,..) - Do động vật kí sinh (ve, rận, giun, sán...) - Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn 2,5 điểm - Do môi trường sống không thuận lợi (quá nóng, quá lạnh.) * Các biện pháp phòng bệnh ở gia đình, địa phương - Vệ sinh chuồng trại, cho ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, tiêm vaccine DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn một đáp án đúng của mỗi câu và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Đâu là cách cho ăn phù hợp đối với gà dưới một tháng tuổi? A. Cho ăn từ 3- 4 lần/ngày, mỗi lần cách nhau khoảng 3- 4 giờ. B. Cho ăn thức ăn giàu đạm, cho ăn tự do, thức ăn luôn có trong máng để gà ăn liên tục. C. Cho ăn tự do để gà lớn nhanh, chóng được xuất bán. D. Cho ăn thức ăn giàu chất xơ, cho ăn liên tục nhiều lần trong ngày. Câu 2. Vai trò của chăn nuôi là A. cung cấp lương thực, thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu. B. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến và trồng trọt. C. cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho xuất khẩu và chế biến. D. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu. Câu 3. Gà Đông Tảo có nguồn gốc ở địa phương nào sau đây? A. Văn Lâm - Hưng Yên. B. Khoái Châu - Hưng Yên. C. Tiên Lữ - Hưng Yên. D. Văn Giang - Hưng Yên. Câu 4. Thức ăn cho gà được chia thành mấy loại cơ bản? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 5. Việc tiêm phòng vaccine cho vật nuôi có tác dụng gì? A. Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi. B. Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh. C. Tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh. D. Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục. Câu 6. Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư. B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ. C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác. D. nuôi trâu, bò; dưới gầm nhà sàn. Câu 7. Mỗi gia súc cái sinh sản đều trải qua mấy giai đoạn? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8. Bệnh nào sau đây ở vật nuôi có nguyên nhân do môi trường sống không thuận lợi? A. Bệnh cúm gia cầm. B. Bệnh còi xương ở lợn. C. Bệnh cảm nóng ở gà. D. Bệnh tụ huyết trùng ở lợn. Câu 9. Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của lớp độn chuồng? A. Giúp gà không bị lạnh chân và ít bệnh tật. B. Giúp giảm khí độc trong chuồng nuôi. C. Giúp sàn chuồng khô ráo. D. Là nơi chứa thức ăn cho gà. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Câu 10. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng? A. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm. B. Bán ngay khi có thể. C. Tự mua thuốc về điều trị. D. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) , a. Trình bày ưu điểm và hạn chế của phương thức chăn nuôi nông hộ. b. Cho biết phương thức chăn nuôi phù hợp với một số đối tượng vật nuôi cụ thể ở địa phương em. Câu 2. (1,0 điểm) Thức ăn và cách chăm sóc vật nuôi non khác vật nuôi trưởng thành như thế nào? Câu 3. (2,0 điểm) Hãy quan sát hoạt động chăn nuôi ở gia đình em, đưa ra những hoạt động chưa hợp lí và đề xuất các biện pháp khắc phục nhằm bảo vệ môi trường. DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C B D C A B C D D II. Tự luận (5,0 điểm) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1. (2,0 điểm) a. Ưu điểm và hạn chế của phương thức chăn nuôi nông hộ - Ưu điểm: (0,5 điểm) + Chi phí đầu tư chuồng trại thấp. + Quy mô nhỏ, không đòi hỏi kỹ thuật cao. + Tận dụng được các phụ phẩm trong nông nghiệp. + Sử dụng lao động nhàn rỗi và mang lại thu nhập tương đối ổn định cho nhiều gia đình. - Hạn chế: (0,5 điểm) + Năng suất chăn nuôi không cao, lợi nhuận thấp. + Xử lí chất thải chưa tốt nên nguy cơ dịch bệnh cao, ảnh hưởng đến sức khoẻ vật nuôi, con người và môi trư ờng. + Khả năng kiểm soát chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm yếu. b. Nêu được phương thức chăn nuôi phù hợp với 4 loại vật nuôi trở lên được 1,0 đ Câu 2. (1,0 điểm) Điểm khác biệt về thức ăn và cách chăm sóc giữa vật nuôi non và vật nuôi trưởng thành: - Lượng thức ăn: Vật nuôi non cần ăn ít hơn so với vật nuôi trưởng thành do cơ thể còn nhỏ và chức năng tiêu hóa chưa hoàn thiện. - Chế biến thức ăn: Thức ăn cho vật nuôi non thường được chế biến mềm, thơm ngon và có kích thước phù h ợp với miệng của chúng để dễ ăn và tiêu hóa. - Cách chăm sóc: Việc chăm sóc vật nuôi non yêu cầu sự cẩn thận và giành nhiều thời gian hơn so với vật nuôi trưởng thành. Ngoài ra, vật nuôi non cần được giữ ấm và có môi trường sống an toàn và sạch sẽ để giảm thiểu nguy cơ mắc bệnh. Câu 3. (2,0 điểm) Gợi ý đáp án: - Những hoạt động chưa hợp lí trong chăn nuôi ở gia đình em có thể là: + Không có biện pháp xử lí chất thải. + Xây dựng chuồng nuôi sát nhà ở. + Vứt xác vật nuôi chết xuống ao, hồ, sông suối. + Thả rông vật nuôi, để vật nuôi vệ sinh bừa bãi trên đường. - Đề xuất các biện pháp khắc phục để bảo vệ môi trường: + Xây dựng hầm biogas để xử lí phân chuồng, tạo nguồn chất đốt. + Di chuyển chuồng nuôi ra xa khu vực nhà ở. + Thu gom và tiêu huỷ xác vật nuôi chết bằng hình thức chôn hoặc đốt. + Cần tuân thủ các quy định của nhà nước, chính quyền địa phương trong việc chăn thả gia súc, vật nuôi. (Đưa ra 1 hoạt động chưa hợp lí và biện pháp khắc phục được 0,5 đ, HS có thể đưa ra hoạt động và biện pháp khác) DeThiCongNghe.com Bộ 18 Đề thi Công nghệ 7 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 4 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn một đáp án đúng của mỗi câu và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Đâu là cách cho ăn phù hợp đối với gà trên ba tháng tuổi? A. Cho ăn từ 3- 4 lần/ngày, mỗi lần cách nhau khoảng 3- 4 giờ. B. Cho ăn thức ăn giàu đạm, cho ăn tự do, thức ăn luôn có trong máng để gà ăn liên tục. C. Cho ăn tự do để gà lớn nhanh, chóng được xuất bán. D. Cho ăn thức ăn giàu chất xơ, cho ăn liên tục nhiều lần trong ngày. Câu 2. Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người? A. Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng. B. Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao. C. Cung cấp nguồn gene quý hiếm. D. Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hoá, không gây béo phì. Câu 3. Lợn cỏ không có đặc điểm nào sau đây? A. Da và lông có màu đen. B. Dễ nuôi. C. Đẻ nhiều. D. Khối lượng nhỏ (chỉ khoảng 10-15kg). Câu 4. Thức ăn cho gà thịt cần có đủ mấy nhóm dinh dưỡng? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 5. Việc tiêm phòng vaccine cho vật nuôi có tác dụng gì? A. Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục. B. Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh. C. Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi. D. Tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh. Câu 6. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường? A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi. B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ. C. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn. D. Thu chất thải của vật nuôi để làm phân hữu cơ. Câu 7. Mỗi gia cầm mái sinh sản đều trải qua mấy giai đoạn? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8. Bệnh nào sau đây ở vật nuôi có nguyên nhân do vi sinh vật gây bệnh? A. Bệnh cúm gia cầm. B. Bệnh còi xương ở lợn. C. Bệnh cảm nóng ở gà. D. Bệnh ghẻ ở chó. Câu 9. Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của lớp sàn thoáng? A. Giúp chuồng nuôi luôn được thông thoáng, khô ráo. B. Hấp thu lượng nước dư thừa từ nước tiểu, phân thải của vật nuôi. DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_18_de_thi_cong_nghe_7_sach_canh_dieu_giua_ki_2_co_dap_an.docx

