Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án)
Câu 1. Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước
A. 841 x 594. B. 594 × 420. C. 420 x 297. D. 297 × 210.
Câu 2. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để vẽ
A. đường bao thấy, cạnh thấy. B. đường bao khuất, cạnh khuất.
C. đường tâm, đường trục. D. đường kích thước, đường gióng.
Câu 3. Bản vẽ kĩ thuật bao gồm các tỉ lệ
A. nguyên hình, thu nhỏ. B. thu nhỏ, phóng to
C. phóng to gấp đôi. D. thu nhỏ, giữ nguyên, phóng to.
Câu 4. Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây?
A. Mặt phẳng nằm ngang. B. Mặt phẳng bên trái.
C. Mặt phẳng bên phải. D. Mặt phẳng chính diện.
Câu 5. Hình chiếu bằng là hình chiếu vuông góc của vật thể theo hướng chiếu
A. từ trước tới. B. từ trên xuống. C. từ trái sang. D. từ phải sang.
Câu 6. Hình nào sau đây không phải là khối tròn xoay?
A. Hình cầu. B. Hình nón. C. Hình trụ. D. Hình chóp.
Câu 7. Tên gọi sản phẩm và tỉ lệ bản vẽ là nội dung nào của bản vẽ lắp?
A. Khung tên. B. Bảng kê. C. Yêu cầu kĩ thuật. D. Kích thước.
Câu 8. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
A. Khung tên. B. Bảng kê. C. Phân tích chi tiết. D. Tổng hợp.
Câu 9. Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng
A. hình chữ nhật. B. hình vuông. C. hình tam giác. D. hình tròn.
Câu 10. Bản vẽ chi tiết được sử dụng để
A. thiết kế và lắp ráp B. kiểm tra và sử dụng C. thiết kế và sử dụng D. chế tạo và kiểm tra.
Câu 11. Khi vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể thì hình chiếu bằng ở vị trí
A. dưới hình chiếu đứng. B. bên trái hình chiếu đứng.
C. bên phải hình chiếu đứng. D. trên hình chiếu đứng.
Câu 12. Bản vẽ lắp được dùng để làm gì?
A. Chế tạo và kiểm tra sản phẩm. B. Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.
C. Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm. D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án)
Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 1 Trường TH&THCS Nguyễn Du KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ I Họ và tên:.. Lớp: 8/. MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 8 Thời gian: 45 phút ĐIỂM: NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ: A I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái (A hoặc B, C, D) đứng đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước A. 841 x 594. B. 594 × 420. C. 420 x 297. D. 297 × 210. Câu 2. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để vẽ A. đường bao thấy, cạnh thấy. B. đường bao khuất, cạnh khuất. C. đường tâm, đường trục. D. đường kích thước, đường gióng. Câu 3. Bản vẽ kĩ thuật bao gồm các tỉ lệ A. nguyên hình, thu nhỏ. B. thu nhỏ, phóng to C. phóng to gấp đôi. D. thu nhỏ, giữ nguyên, phóng to. Câu 4. Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây? A. Mặt phẳng nằm ngang. B. Mặt phẳng bên trái. C. Mặt phẳng bên phải. D. Mặt phẳng chính diện. Câu 5. Hình chiếu bằng là hình chiếu vuông góc của vật thể theo hướng chiếu A. từ trước tới. B. từ trên xuống. C. từ trái sang. D. từ phải sang. Câu 6. Hình nào sau đây không phải là khối tròn xoay? A. Hình cầu. B. Hình nón. C. Hình trụ. D. Hình chóp. Câu 7. Tên gọi sản phẩm và tỉ lệ bản vẽ là nội dung nào của bản vẽ lắp? A. Khung tên. B. Bảng kê. C. Yêu cầu kĩ thuật.D. Kích thước. Câu 8. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu? A. Khung tên. B. Bảng kê. C. Phân tích chi tiết. D. Tổng hợp. Câu 9. Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng A. hình chữ nhật.B. hình vuông. C. hình tam giác. D. hình tròn. Câu 10. Bản vẽ chi tiết được sử dụng để A. thiết kế và lắp ráp B. kiểm tra và sử dụng C. thiết kế và sử dụng D. chế tạo và kiểm tra. Câu 11. Khi vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể thì hình chiếu bằng ở vị trí A. dưới hình chiếu đứng.B. bên trái hình chiếu đứng. C. bên phải hình chiếu đứng.D. trên hình chiếu đứng. Câu 12. Bản vẽ lắp được dùng để làm gì? A. Chế tạo và kiểm tra sản phẩm. B. Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm. C. Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm. D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm. Câu 13. Trình tự đọc bản vẽ lắp: DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com A. Hình biểu diễn →Khung tên →Bảng kê →Kích thước →Phân tích chi tiết →Tổng hợp B. Khung tên →Bảng kê →Kích thước →Hình biểu diễn →Phân tích chi tiết →Tổng hợp C. Khung tên →Bảng kê →Hình biểu diễn →Kích thước →Phân tích chi tiết →Tổng hợp D. Khung tên→ Hình biểu diễn →Bảng kê →Kích thước →Phân tích chi tiết →Tổng hợp Câu 14. Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào một vòng quanh một cạnh cố định? A. Hình chữ nhậtB. Hình trònC. Hình tam giác vuôngD. Hình vuông Câu 15. Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có? A. Hình biểu diễnB. Kích thước C. Bảng kêD. Khung tên II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,0 điểm) Mô tả trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết? Câu 2. (2,0 điểm) a) Một viên gạch vuông có kích thước 400x400 (mm) được vẽ trên bản vẽ với kích thước 40x40 (mm). Hỏi tỉ lệ vẽ là bao nhiêu? b) Cho vật thể với các hướng chiếu A, B, C và các hình chiếu 1, 2, 3 như hình 1. Hãy ghi tên gọi các hình chiếu 1,2,3 vào bảng 1.2. B C 3 1 A 2 Hình 1 Bảng 1.2 Hình chiếu Tên hình chiếu 1 2 3 Câu 3. (1,0 điểm). Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng của vật thể ở hình 2 trên mặt phẳng với kích thước lấy theo hình đã cho Hình 2 DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0đ) Mỗi câu đúng được 0,33đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐÁP ÁN D B D D B D A B A D A C C A C B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0đ) Câu Nội dung Thang điểm Câu 1 * Khung tên 0,5đ (2.0đ) - Tên chi tiết - Vật liệu - Tỉ lệ * Hình biểu diễn 0,5đ - Tên gọi hình chiếu - Các hình biểu diễn khác nếu có * Kích thước - Kích thước chung của chi tiết 0,5đ - Kích thước các phần của chi tiết * Yêu cầu kỹ thuật - Gia công 0,5đ - Xử lí bề mặt Câu 2 a) Tỉ lệ = 40:400 = 1:10 0,5 đ (2.0đ) b) - Hình 3 là hình chiếu đứng 0,5đ - Hình 2 là hình chiếu bằng 0,5đ - Hình 1 là hình chiếu cạnh 0,5đ Câu 3 -Vẽ đúng hình chiếu đứng 0.5đ (1.0đ) - Vẽ đúng hình chiếu bằng 0.5đ DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 2 UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH & THCS VINH QUANG Môn: Công nghệ - Lớp 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu hỏi sau: Câu 1. Đâu không phải là bước đọc bản vẽ chi tiết? A. Bảng kê. B. Hình biểu diễn. C. Khung tên. D. Kích thước. Câu 2. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là A. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật. B. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. C. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. D. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật. Câu 3. Bản vẽ lắp gồm mấy nội dung? A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 4. Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Đâu là tỉ lệ phóng to trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật? A. 1 : 1. B. 10 : 1. C. 1 : 10. D. 1 : 5. Câu 6. Chỉ ra phát biểu đúng. A. Đường kích thước được vẽ bằng nét gạch dài - chấm - mảnh. B. Đường kích thước được vẽ bằng nét đứt mảnh. C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền đậm. D. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh. Câu 7. Mặt đứng trong bản vẽ nhà là: A. hình chiếu vuông góc của mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh, được dùng để biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà. B. hình cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh. C. hình biểu diễn để diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị đồ đạc. D. hình biểu diễn hình dạng và kích thước ngôi nhà theo chiều cao. Câu 8. Tên gọi của kí hiệu bên là gì? A. Cửa đi đơn hai cánh. B. Cửa sổ đơn. C. Cửa đi đơn một cánh. D. Cửa sổ kép. Câu 9. Đường kính của đường tròn được ghi kí hiệu như thế nào trong bản vẽ kĩ thuật? A. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính.s B. Ghi kí hiệu d trước con số chỉ kích thước đường kính. C. Ghi kí hiệu Ø trước con số chỉ kích thước đường kính. D. Ghi kí hiệu l trước con số chỉ kích thước đường kính. Câu 10. Bản vẽ chi tiết được sử dụng để A. thiết kế và kiểm tra. B. chế tạo và kiểm tra. C. lắp ráp và kiểm tra. D. sử dụng và kiểm tra. Câu 11. Trình tự đọc bản vẽ lắp là A. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích các chi tiết, tổng hợp. B. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích các chi tiết, kích thước, tổng hợp. C. hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích các chi tiết, kích thước, tổng hợp. DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com D. khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích các chi tiết, tổng hợp. Câu 12. Tên gọi chi tiết và số lượng nằm trong nội dung nào của bản vẽ lắp? A. Khung tên. B. Bảng kê. C. Kích thước. D. Hình biểu diễn. Câu 13. Vật liệu phi kim loại là A. đồng. B. cao su. C. nhôm. D. thép. Câu 14. Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào? A. Tay quay. B. Thanh truyền. C. Giá đỡ. D. Con trượt. Câu 15. Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: A. hình cắt và hình chiếu. B. hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh. C. hình chiếu đứng và hình chiếu bằng . D. hình cắt và hình chiếu bằng. Câu 16. Nội dung “gia công” thuộc trình tự đọc nào khi đọc bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn. B. Kích thước. C. Yêu cầu kĩ thuật. D. Khung tên. Câu 17. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 18. Bước đầu tiên khi lắp ráp bộ truyền bánh răng là A. lắp dây đai. B. lắp bánh răng bị dẫn vào trục quay. C. vặn chặt vít hãm của bánh răng bị dẫn. D. lắp bánh răng dẫn vào trục quay. Câu 19. Khổ giấy A3 là khổ giấy có kích thước A. 841 x 594. B. 594 x 420. C. 420 x 297. D. 297 x 210. Câu 20. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để A. vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. vẽ đường kích thước, đường gióng. C. vẽ đường bao khuất, cạnh khuất. D. vẽ đường tâm, đường trục. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21 (2,0 điểm). a) Mô tả trình tự đọc bản vẽ nhà? b) Trình bày đặc điểm của thép? Câu 22 (1,0 điểm). Một bộ truyền động đai có tốc độ quay của bánh dẫn là n1 = 4 (vòng/phút); tốc độ quay bánh bị dẫn là n2 = 9 (vòng/phút). Đường kính bánh bị dẫn là D2 = 80mm. Tìm đường kính của bánh dẫn và tỉ số truyền động của bộ truyền động đai nói trên? Câu 23 (2,0 điểm). Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật thể bên? ---------------------Hết-------------------- DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐÁP ÁN I. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm. II. Phần tự luận: Câu 23: HS vẽ đúng hình, mỗi hình được 0,5 điểm. Sắp xếp các hình chiếu đúng vị trí được 0,5 điểm. Các câu và các ý còn lại, tùy vào mức độ diễn đạt kiến thức của học sinh để giáo viên ghi điểm và trừ điểm sao cho phù hợp. III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Câu Nội dung đáp án Điểm I. TRẮC NGHIỆM. 5,0 điểm Câu 1 đến câu 20 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 (5,0 đ) Đáp án A C B D B D A C C B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B B D A C B D C A II. TỰ LUẬN. 5,0 điểm Câu 21 a) Mô tả trình tự đọc của bản vẽ nhà: ( 2,0 đ) * Khung tên: - Tên gọi ngôi nhà; - Tỉ lệ. 0,25 đ * Hình biểu diễn: - Tên gọi các hình biểu diễn. 0,25 đ * Kích thước: - Kích thước chung; - Kích thước từng bộ phận. 0,25 đ * Các bộ phận: Số phòng; - Số cửa đi và cửa sổ; - Các bộ phận khác. 0,25 đ b) Đặc điểm của thép: 0,25 đ - Là kim loại đen có tỉ lệ carbon < 2,14%; 0,25đ - Thường có màu trắng sáng; 0,25 đ - Cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxy hóa; 0,25 đ - Khi bị oxy hóa sẽ chuyển sang màu nâu. Câu 22 Đường kính của bánh dẫn là: (1,0 đ) 2 푛1 푛2 9 = ⇒ 1 = 2 ⋅ = 80 ⋅ = 180(mm) 1 푛2 푛1 4 2 80 푖 = = = 0,44 0,5đ 1 180 Tỉ số truyền của bộ truyền động đai là: 0,5đ Câu 23 (2,0 đ) 2,0đ DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com ĐỀ SỐ 3 TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài: 45 phút Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi tô vào phiếu trả lời Câu 1. Đồ vật nào sau đây được sản xuất có dạng khối hình tròn xoay? A. Đôi dép nhựa tổ ong. B. Hộp bánh choicopie. C. Nón lá. D. Hộp bút. Câu 2. Cho vật thể có các hình chiếu như sau. Phần vật thể C có dạng hình khối nào? A. Hình lăng trụ. B. Hình hộp chữ nhật. C. Hình trụ tròn. D. Hình nón. Câu 3. Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị: A. mm B. cm C. m D. dm Câu 4. Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng nằm ở vị trí nào? A. Bên phải hình chiếu đứng. B. Dưới hình chiếu đứng. C. Bên trái hình chiếu đứng. D. Trên hình chiếu đứng. Câu 5. Vật nào sau đây không phải khối đa diện? A. Vỏ hộp bánh Oreo 360g B. Lon nước cô ca C. Hộp phấn viết bảng D. Kim tự tháp Ai Cập Câu 6. Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau? A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 5 : 2 D. 5 : 1 Câu 7. Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo: A. Bốn hướng. B. Một hướng. C. Ba hướng. D. Hai hướng. Câu 8. Lòng nồi cơm điện được làm từ vật liệu nào? A. Kẽm B. Thép C. Gang D. Bạc Câu 9. Đĩa xách của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tỉ số truyền i là: A. 0,4 B. 1,5 C. 2,5 D. 2 Câu 10. Diện tích khổ giấy A0 gấp mấy lần diện tích khổ giấy A3? A. 16 lần. B. 2 lần. C. 4 lần. D. 8 lần. Câu 11. Để thu được hình chiếu cạnh cần chiếu vuông góc vaath thể theo hướng chiếu từ: A. Trên xuống B. Trái sang C. Dưới lên D. Phải sang Câu 12. Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn: A. Song song nhau B. Trùng nhau C. Chéo nhau D. Vuông góc nhau Câu 13. Bản vẽ chi tiết thường gồm mấy nội dung? A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 14. Quan sát bản vẽ sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào? DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com A. Hình chóp tứ giác đều B. Lăng trụ tam giác đều. C. Hình chóp tam giác đều. D. Lăng trụ tam giác. Câu 15. Cho hình 1, 2 em hãy xác định: Hình 1,2 là hình chiếu gì? A. Hình 1 là hình chiếu đứng, hình 2 là hình chiếu cạnh. B. Hình 1 là hình chiếu bằng, hình 2 là hình chiếu cạnh. C. Hình 1 là hình chiếu bằng, hình 2 là hình chiếu đứng. D. Hình 1 là hình chiếu cạnh, hình 2 là hình chiếu đứng. Câu 16. Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình chữ nhật, đó là bản vẽ của khối hình nào? A. Hình chóp đều. B. Hình hộp chữ nhật. C. Hình lăng trụ đều. D. Hình trụ tròn Câu 17. Chiếc bát con ăn cơm hàng ngày ở gia đình em được cấu tạo từ những khối hình học nào? A. Hình chỏm cầu và hình trụ B. Hình trụ và hình đới cầu C. Hình nón cụt và hình trụ D. Hình trụ và hình hộp Câu 18. Lõi dây dẫn điện được làm từ vật liệu nào? A. Đồng B. Bạc C. Thép D. Gang Câu 19. Vật liệu cơ khí gồm mấy loại? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 20. Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước? A. Kích thước. B. Hình biểu diễn. C. Yêu cầu kĩ thuật. D. Khung tên. Câu 21. Khổ giấy A4 là khổ giấy có kích thước A. 297 × 210 mm. B. 594 × 420 mm. C. 420 × 297 mm. D. 841 × 594 mm. Câu 22. Để các hình chiếu vuông góc cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo PPCG phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh một góc bao nhiêu? A. 450 B. 600 C. 900 D. 300 Câu 23. Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có? A. Hình biểu diễn B. Khung tên C. Kích thước D. Bảng kê Câu 24. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để: A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường kích thước và đường gióng. C. Đường tâm, đường trục đối xứng. D. Cạnh khuất, đường bao khuất. Câu 25. Cao su được ứng dụng làm: DeThiCongNghe.com Bộ 17 Đề thi Công nghệ 8 sách Chân Trời Sáng Tạo giữa Kì 1 (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com A. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, B. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ... C. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ... D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ... Câu 26. Thép có tỉ lệ carbon: A. ≥ 2,14% B. 2,14 D. ≤ 2,14% Câu 27. Cho vật thể có kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 50 mm. Hình biểu diễn vật thể có tỉ lệ là 1:2. Độ dài kích thước chiều rộng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu? A. 15 mm. B. 20 mm. C. 30 mm. D. 25 mm. Câu 28. Khi tia nắng vuông góc với mặt sân thì hình chiếu của quả bóng đá lên mặt sân có dạng hình gì? A. Hình đa giác. B. Hình elip. C. Hình tròn. D. Hình oval. PHẦN II. Tự luận (3 điểm) Câu 1 (2 điểm): Người ta dùng các tiêu chuẩn nào về nét vẽ để vẽ hình chiếu bên dưới? Câu 2 (1 điểm): Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của vật thể sau theo kích thước cho trên vật thể: DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_17_de_thi_cong_nghe_8_sach_chan_troi_sang_tao_giua_ki_1_c.docx

