Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)

PHẦN II. Trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cô giáo hỏi học sinh về các khổ giấy trong bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu giải thích cách chia khổ giấy từ A0 thành các khổ nhỏ hơn.

a) Khổ giấy A1 được tạo ra bằng cách chia đôi khổ giấy A0.

b) Khổ giấy A4 là khổ nhỏ nhất trong các khổ giấy chính.

c) Các khổ giấy kéo dài không thuộc tiêu chuẩn kỹ thuật.

d) Khổ giấy A0 là khổ lớn nhất trong các khổ giấy tiêu chuẩn.

Câu 2: Học sinh được giao nghiên cứu về mối quan hệ giữa khoa học, kỹ thuật và công nghệ. Sau khi tìm hiểu, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau:

a) Việc cải tiến kỹ thuật trong sản xuất dựa trên các phát minh khoa học giúp tăng năng suất và hiệu quả lao động.

b) Công nghệ chỉ là sản phẩm của khoa học, không phụ thuộc vào kỹ thuật.

c) Ứng dụng công nghệ mới đòi hỏi kỹ thuật phải được điều chỉnh phù hợp với điều kiện thực tiễn sản xuất.

d) Khoa học là cơ sở để phát triển kỹ thuật và công nghệ.

docx 85 trang Huân Y 26/11/2025 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)

Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)
 Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 1
 KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 1
 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
 MÔN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 10
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phương án nào sau đây không là nhóm giá thể trồng cây hữu cơ tự nhiên?
A. Than bùn, mùn cưa, trấu hun. B. Than bùn, mùn cưa, xơ dừa.
C. Than bùn, mùn cưa, trấu hun, xơ dừa. D. Mùn cưa, đá perlite, gốm. 
Câu 2: Nhóm phân bón nào sau đây là khó tan? 
A. Phân hữu cơ, phân lân. B. Phân NPK, phân lân. 
C. Phân đạm, phân lân. D. Phân đạm, phân kali.
Câu 3: Phương án nào sau đây là đúng về tương quan giữa nồng độ H+ và nồng độ OH- ở đất chua?
A. Nồng độ OH- gấp đôi nồng độ H+. B. Nồng độ H+ nhỏ hơn nồng độ OH-.
C. Nồng độ H+ lớn hơn nồng độ OH-. D. Nồng độ H+ bằng nồng độ OH-. 
Câu 4: Loại giống nào sau đây dùng để gieo và chọn lọc thu được giống nguyên chủng?
A. Giống siêu nguyên chủng. B. Giống tác giả. 
C. Giống xác nhận. D. Giống nguyên chủng. 
Câu 5: Đối với phân vi sinh vật cố định đạm dùng cho cây họ Đậu, loài VSV nào sau đây thường được sử 
dụng?
A. VSV hội sinh. B. Nấm men. C. VSV cộng sinh. D. VSV tự do. 
Câu 6: Phương án nào sau đây là không đúng về ưu điểm của việc sử dụng giá thể trồng cây trong trồng 
trọt?
A. Dễ trồng, nhẹ, chăm sóc thuận tiện. 
B. Giá thể đã được xử lý, sạch bệnh.
C. Giá thể được phối trộn dinh dưỡng phù hợp cho cây.
D. Giá thể có dinh dưỡng kém.
Câu 7: Các thành phần cơ bản của đất trồng gồm 
A. phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất. 
B. phần đất, phần nước và phần vi sinh vật. 
C. phần đá, phần đất và phần nước.
D. phần lỏng, chất vô cơ, phần khí, vi sinh vật đất.
Câu 8: Phương án nào sau đây là đúng về thành tựu của phương pháp tạo giống ưu thế lai?
A. Giống lúa thuần chủng PC6. B. Giống lúa lai LY006.
C. Giống lúa thuần OM 5451. D. Giống lúa thuần LTh31.
Câu 9: Loại phân nào sau đây thường được dùng để bón thúc?
A. Lân. B. Phân vi sinh vật. C. NPK. D. Phân chuồng. 
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 10: Đối với cây trồng ngắn ngày, phân vi sinh thường dùng để bón vào giai đoạn nào?
A. Bón lót trước khi trồng. B. Bón lúc gây trổ hoa.
C. Bón lúc thu hoạch. D. Bón thúc gần thu hoạch. 
Câu 11: Nội dung nào sau đây đúng về nguyên lí sản xuất phân bón vi sinh ?
A. Phối trộn 3 chủng vi sinh vật để tạo ra phân bón vi sinh vật.
B. Phối trộn 2 chủng vi sinh vật để tạo ra phân bón vi sinh vật.
C. Nhân giống vi sinh vật đặc hiệu, sau đó trộn với chất phụ gia.
D. Nhân giống 3 chủng vi sinh vật, sau đó trộn với chất phụ gia.
Câu 12: Giống lúa nào do Việt Nam sản xuất được công nhận ngon nhất thế giới năm 2019?
A. ST25. B. Gia Lộc 26. C. PC6. D. BC15.
Câu 13: Ngoài than bùn, phân bón vi sinh chuyển hóa lân còn có những thành phần nào sau đây?
A. Xác thực vật, VSV phân giải chất hữu cơ, chất khoáng và nguyên tố vi lượng.
B. Xác thực vật, vỏ cà phê, VSV cố định đạm, chất dinh dưỡng và chất phụ gia.
C. Bột photphoric hoặc apatit, VSV cố định đạm, chất dinh dưỡng và chất phụ gia.
D. Bột photphoric hoặc apatit, VSV chuyển hóa lân, chất dinh dưỡng và chất phụ gia.
Câu 14: Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là
A. tiến hành đơn giản. B. tiến hành công phu.
C. tốn kém. D. hiệu quả chọn lọc cao. 
Câu 15: Giống cây trồng có đặc điểm nào sau đây?
A. Đồng nhất về hình thái; di truyền được cho đời sau; có giá trị canh tác và sử dụng.
B. Không đồng nhất về hình thái; di truyền được cho đời sau; có giá trị canh tác và sử dụng.
C. Đồng nhất về hình thái; không di truyền được cho đời sau; có giá trị canh tác và sử dụng.
D. Đồng nhất về điều kiện sống; di truyền được cho đời sau; có giá trị canh tác và sử dụng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở 
mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khi nói về phân vi sinh vật, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
a) Phân hữu cơ vi sinh cần trộn và tẩm hạt giống nơi có ánh sáng mạnh trước khi gieo trồng. 
b) Phân vi sinh vật cố định đạm có chứa vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.
c) Bón phân vi sinh vật liên tục nhiều năm làm hại đất. 
d) Bón phân vi sinh vật có tác dụng làm tăng số lượng vi sinh vật có ích trong đất.
Câu 2: Khi nói về phương pháp chọn giống cây trồng, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
a) Có 2 phương pháp chọn lọc giống cây trồng là chọn lọc hỗn hợp và chọn lọc cá thể.
b) Chọn lọc hỗn hợp tiến hành công phu, tốn kém, cần nhiều diện tích gieo trồng. 
c) Chọn lọc cá thể tiến hành đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém. 
d) Chọn lọc hỗn hợp thường áp dụng với cây tự thụ phấn và cây giao phấn.
B. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1(1 điểm): Cho các loại giá thể sau: Than bùn, xơ dừa, đá perlite, gốm. 
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Đâu là giá thể hữu cơ tự nhiên thường dùng trong trồng trọt? Hãy cho biết ưu điểm của 1 loại giá thể hữu 
cơ đó.
Câu 2(1 điểm): Em hãy so sánh phân bón hóa học và phân bón hữu cơ theo bảng sau:
 Đặc điểm so sánh Phân hóa học Phân hữu cơ
 Số lượng và tỉ lệ từng nguyên tố dinh 
 dưỡng trong phân bón
 Độ tan
Câu 3(1 điểm): Hùng cùng mẹ ra ruộng trồng khoai, nhưng Hùng thấy lớp đất có tầng canh tác mỏng, 
thành phần cơ giới nhẹ, nghèo dinh dưỡng. Hùng muốn giúp mẹ cải tạo đất trồng khoai. Dùng kiến thức 
về cải tạo đất trồng đã học, em hãy giúp bạn Hùng và mẹ bạn ấy có biện pháp cải tạo đất để trồng khoai 
đạt năng suất cao.
 ------ HẾT ------
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
 1. D 2. A 3. C 4. A 5. C
 6. D 7. A 8. B 9. C 10. A
 11. C 12. A 13. D 14. A 15. A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
 Câu 1 Câu 2
 S Đ S Đ Đ S S Đ
B. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1 điểm) Cho các loại giá thể sau: Than bùn, xơ dừa, đá perlite, gốm. 
Có các loại giá thể hữu cơ tự nhiên là: Than bùn, xơ dừa. (0,5điểm).
Ưu điểm của giá thể than bùn: + Nhẹ, sạch, xốp, thoáng khí.
 + Giữ ẩm tốt.
 + Giữ chất dinh dưỡng không bị rửa trôi sau mỗi lần tưới cây.
Ưu điểm của giá thể xơ dừa: + Nhẹ, tơi xốp, thoáng khí.
 + Duy trì độ ẩm tốt thoát nước nhanh.
 + Kích thích độ nảy mầm của hạt, 
( Hs nêu được ưu điểm của 1 loại giá thể 1 ý đúng 0,25 điểm, từ 2 ý đúng 0,5điểm).
Câu 2: (1 điểm) Em hãy so sánh phân bón hóa học và phân bón hữu cơ theo bảng sau:
 Đặc điểm so sánh Phân hóa học Phân hữu cơ
 Số lượng và tỉ lệ từng nguyên tố dinh dưỡng trong Số lượng nguyên tố ít, Số lượng nguyên 
 phân bón tỉ lệ từng nguyên tố tố nhiều từ đa lượng trung 
 dinh dưỡng cao. lượng đến vi lượng.
 Độ tan Dễ tan( trừ phân lân) Khó tan, cần trải qua 
 khoáng hóa cây mới thấp 
 thu được.
 HS trình bày được 1 ý đúng 0,25 điểm.
Câu 3: (1 điểm) Biện pháp cải tạo đất để trồng khoai đạt năng suất cao:
- Cày sâu và kết hợp bón phân hữu cơ, phân vô cơ, hợp lí để nâng cao độ phì nhiêu cho đất. 
- Tưới tiêu hợp lí để giúp đất tốt, vi sinh vật có ích phát triển.
 HS trình bày được 1 ý đúng 0,5 điểm.
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 2
 KIỂM TRA CUỐI KỲ I
 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
 MÔN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP LỚP 10A
 TRƯỜNG THPT GIO LINH
 Thời gian làm bài : 45 Phút
PHẦN I. Trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu chỉ chọn 1 đáp án. 
Câu 1: Tại sao cần đảm bảo mối quan hệ kích thước giữa các hình chiếu trong bản vẽ kỹ thuật?
A. Để tránh phải vẽ lại các hình chiếu
B. Để thuận tiện trong việc cắt gọt vật liệu
C. Để đảm bảo tính chính xác và tính liên kết giữa các hình chiếu
D. Để dễ dàng khi thiết kế chi tiết máy
Câu 2: Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân là: 
A. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ B. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng. 
C. Hướng chiếu. D. Hệ số biến dạng.
Câu 3: Vị trí của vật thể trong phương pháp chiếu góc thứ ba nằm ở đâu?
A. Nằm giữa người quan sát và mặt phẳng hình chiếu
B. Nằm phía trên các mặt phẳng hình chiếu
C. Nằm bên phải mặt phẳng hình chiếu
D. Nằm sau các mặt phẳng hình chiếu
Câu 4: Hai loại hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng là:
A. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ, hình chiếu phối cảnh bốn điểm tụ.
B. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ, hình chiếu phối cảnh ba điểm tụ.
C. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ, hình chiếu phối cảnh ba điểm tụ.
D. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ, hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ.
Câu 5: Khi vẽ hình cắt, nếu không thể sử dụng một mặt phẳng cắt, bạn sẽ làm gì để đảm bảo phần cắt 
được biểu diễn chính xác?
A. Tăng số lượng hình chiếu B. Sử dụng ký hiệu thay thế phần bên trong
C. Bỏ qua chi tiết không thể biểu diễn D. Sử dụng nhiều mặt phẳng cắt kết hợp
Câu 6: Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 7: Hình chiếu vuông góc là gì?
A. Một cách sắp xếp vật thể B. Hình chiếu hợp với mặt phẳng một góc 90 độ.
C. Một hình dạng của vật thể D. Một phương pháp vẽ 3D
Câu 8: Tiêu chuẩn thứ năm trong tình bày bản vẽ kĩ thuật là gì?
A. Nét vẽ B. Ghi kích thước C. Chữ viết D. Tỉ lệ
Câu 9: Khái niệm hình chiếu phối cảnh:
A. Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.
B. Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
C. Đáp án khác.
D. Là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm với tâm chiếu là điểm nhìn, mặt phẳng 
hình chiếu là một mặt phẳng thẳng đứng được gọi là mặt tranh. 
Câu 10: Công nghệ là gì?
A. Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công 
nghiệp.
B. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội 
và tư duy.
C. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công 
trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
D. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc.
Câu 11: Công nghệ luyện kim là gì?
A. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó 
rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
B. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các 
nguyên liệu khác.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và 
máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng 
theo hình dáng yêu cầu.
Câu 12: Để giới hạn phần hình cắt cục bộ trên hình chiếu vuông góc ta dùng nét: 
A. lượn sóng. B. liền mảnh. C. liền đậm. D. gạch gach.
Câu 13: Công nghệ luyện kim tập trung vào mấy loại?
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 14: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:
A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể. D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 15: Tiêu chuẩn thứ hai trong tình bày bản vẽ kĩ thuật là gì?
A. Nét vẽ B. Tỉ lệ C. Khổ giấy D. Chữ viết
Câu 16: Trong bản vẽ kỹ thuật, các kích thước được ghi bằng milimét vì:
A. Giúp đơn giản hóa việc đo đạc và gia công B. Dễ dàng chuyển đổi sang các đơn vị khác
C. Milimét là đơn vị nhỏ, giúp bản vẽ chi tiết hơn D. Đơn vị này phổ biến trên toàn thế giới
Câu 17: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ sinh học. B. Công nghệ điện.
C. Công nghệ xây dựng. D. Công nghệ cơ khí.
Câu 18: Mặt cắt chập khác mặt cắt rời ở điểm nào?
A. Mặt cắt chập sử dụng nét đậm, mặt cắt rời sử dụng nét mảnh
B. Mặt cắt chập biểu diễn toàn bộ vật thể, mặt cắt rời chỉ biểu diễn một phần
C. Mặt cắt chập được vẽ ngay trên hình chiếu, còn mặt cắt rời vẽ ở ngoài hình chiếu
D. Vị trí của mặt cắt trên bản vẽ
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 19: Công nghệ trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí gồm mấy loại?
A. 7. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 20: Có mấy căn cứ để phân loại công nghệ?
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
PHẦN II. Trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cô giáo hỏi học sinh về các khổ giấy trong bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu giải thích cách chia khổ 
giấy từ A0 thành các khổ nhỏ hơn.
a) Khổ giấy A1 được tạo ra bằng cách chia đôi khổ giấy A0.
b) Khổ giấy A4 là khổ nhỏ nhất trong các khổ giấy chính. 
c) Các khổ giấy kéo dài không thuộc tiêu chuẩn kỹ thuật. 
d) Khổ giấy A0 là khổ lớn nhất trong các khổ giấy tiêu chuẩn. 
Câu 2: Học sinh được giao nghiên cứu về mối quan hệ giữa khoa học, kỹ thuật và công nghệ. Sau khi tìm 
hiểu, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau:
a) Việc cải tiến kỹ thuật trong sản xuất dựa trên các phát minh khoa học giúp tăng năng suất và hiệu quả 
lao động.
b) Công nghệ chỉ là sản phẩm của khoa học, không phụ thuộc vào kỹ thuật.
c) Ứng dụng công nghệ mới đòi hỏi kỹ thuật phải được điều chỉnh phù hợp với điều kiện thực tiễn sản 
xuất.
d) Khoa học là cơ sở để phát triển kỹ thuật và công nghệ.
PHẦN III. Tự luận( học sinh hòa nhập không làm phần này)
Câu 1. Lập bảng 9.1. đánh dấu X vào bảng đó để chỉ ra sự tương ứng của hình chiếu với hướng chiếu và 
ghi tên gọi các hình chiếu.
 Hướng chiếu Tên gọi hình 
 A B C
 Hình chiếu chiếu
 1 ? ? ? ?
 2 ? ? ? ?
 3 ? ? ? ?
 Bảng 9.1
 C
 A
 B
 1 2 3
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 2. Cho hình chiếu trục đo, anh (chị) hãy vẽ hình chiếu cạnh (kích thước như hình)? 
 ------ HẾT ------
 DeThiCongNghe.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. Trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu chỉ chọn 1 đáp án.
 1. C 2. A 3. D 4. D 5. D 6. D 7. B 8. B 9. D 10. A
 11. B 12. A 13. C 14. B 15. A 16. A 17. A 18. C 19. C 20. D
PHẦN II. Trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai.
 Câu 1 Câu 2
 Đ Đ S Đ Đ S Đ Đ
PHẦN III. Tự luận
Câu 1. Lập bảng 9.1. đánh dấu X vào bảng đó để chỉ ra sự tương ứng của hình chiếu với hướng chiếu và 
ghi tên gọi các hình chiếu.
 Hướng chiếu Tên gọi hình 
 A B C
 Hình chiếu chiếu
 1 ? X ? Hình chiếu đứng
 2 ? ? X Hình chiếu bằng
 3 X ? ? Hình chiếu cạnh
 Bảng 9.1
Câu 2. Cho hình chiếu trục đo, anh (chị) hãy vẽ hình chiếu cạnh (kích thước như hình)? 
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_cuoi_ki_1_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_co_dap_an.docx