Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Gà Đông Tảo có đặc điểm nào sau đây?
A. Đôi chân to và thô. B. Đôi chân nhỏ.
C. Tầm vóc nhỏ bé, gà trưởng thành nặng1,5 kg. D. Gà mái có lông màu đỏ tía.
Câu 2. Ở Việt Nam có mấy hình thức chăn nuôi phổ biến?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
A. Giúp con vật sinh trưởng và phát triển tốt.
B. Giúp con vật nâng cao sức đề kháng để chống lại bệnh tật.
C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Kéo dài thời gian nuôi.
Câu 4. Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá cần chú ý vấn đề nào sau đây?
A. Sử dụng 50% nước cũ và 50% nước mới. B. Khử trùng nước.
C. cho nước chảy từ từ vào ao. D. Lọc nước qua túi lưới.
Câu 5. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?
A. Cải tạo độ mặn cho nước ao.
B. Tạo độ trong cho nước ao.
C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.
D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.
Câu 6. Bước đầu tiên của quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao là
A. chuẩn bị ao nuôi B. thả cá giống
C. chăm sóc, quản lí cá sau khi thả D. thu hoạch
Câu 7. Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?
A. Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
B. Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc.
C. Bắt từng con cá giống thả xuống ao.
D. Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Thời % T Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Thời Thời Thời gian tổng T Số Số Số gian gian gian TN TL (phút điểm CH CH CH (phút) (phút) (phút) ) 1.1. Vai trò triển vọng của chăn nuôi 1 Mở đầu về chăn nuôi 1.2. Các loại vật nuôi đặc trưng ở nước ta 1 1 1 1 3,3% 1.3. Phương thức chăn nuôi 1 1 1 1 3,3% Nuôi dưỡng, chăm 2.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi 1 1 1 1 3,3% 2 sóc và phòng trị bệnh 23,3 2.2. Phòng, trị bệnh cho vật nuôi 1 1 1 11 1 1 12 cho vật nuôi % 3.1. Vai trò của thủy sản 0,5 8 0,5 8 15% Giới thiệu về thủy 3.2. Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao 0,5 3 0,5 3 5% 3 sản 3.3. Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản 1 1 1 1 3,3% 3.4. Bảo vệ môi trường nuôi thủy sản 1 8 1 8 10% Nuôi dưỡng, chăm 4.1. Chuẩn bị ao nuôi và cá giống 2 2 4 4 6 6 20% 4 sóc và phòng trị bệnh 13,3 4.2. Chăm sóc và phòng, trị bệnh cho cá 2 2 2 2 4 4 cho cá ao % Tổng 6 17 9 9 2 19 15 3 45 Tỉ lệ % 40 30 20 100 Tỉ lệ chung (%) 100 DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 Nội Số câu hỏi theo T dung Đơn vị kiến mức độ nhận thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá T kiến thức Nhận Thông Vận thức biết hiểu dụng 1.1. Vai trò Nhận biết triển vọng - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nền kinh tế. của chăn nuôi - Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt Nam. Nhận biết 1.2 Các loại - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở nước ta (gia súc, gia cầm). vật nuôi đặc - Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta (gia súc, gia cầm). 1. Mở trưng ở nước Thông hiểu đầu về ta 1 So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta. 1 chăn Nhận biết nuôi - Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ởnước ta. 1.3 Phương Thông hiểu thức chăn - Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam. 1 nuôi Vận dụng cao Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương. 2. Nuôi Nhận biết dưỡng, 2.1 Nuôi - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi. 2 chăm dưỡng, chăm - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực 1 sóc và sóc vật nuôi giống, vật nuôi cái sinh sản. phòng Thông hiểu DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) trị - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật nuôi phổ biến. bệnh - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cho vật cái sinh sản. nuôi Vận dụng Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sócvật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương. Nhận biết - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi. 2.2 Phòng, trị - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến. bệnh cho vật - Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi. nuôi Vận dụng - Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn gia đình, địa phương. 1 Vận dụng cao Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị 1 bệnh một loại vật nuôi trong gia đình. Nhận biết 3.1 Giới thiệu - Trình bày được vai trò của thủy sản 0,5 về thủy sản - Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta. 0,5 3. Nhận biết 3 Thủy - Nêu được quy trình nuôi một loại thủy sản phổ biến. 1 sản 3.2 Nuôi thủy - Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại thủy sản phổ biến. 1 sản - Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy sản phổ biến. 1 - Trình bày được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ biến. 1 DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) - Nêu được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho cho một loại thủy sản phổ biến. Thông hiểu - Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại thuỷ sản phổ biến. 2 - Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy sản phổ biến. 2 - Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ biến. 2 - Giải thích được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một loại thủy sản phổ biến. Vận dụng - Đo được nhiệt độ của nước ao nuôi một loại thủy sản phổ biến. - Đo được độ trong của nước ao nuôi một loại thủy sản phổ biến. Vận dụng cao Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi và chăm sóc một loại thuỷ sản phù hợp. Nhận biết Nêu được kĩ thuật thu hoạch một số loại thuỷ sản phổ biến. 3.3 Thu Thông hiểu hoạch thủy Phân biệt được một số kĩ thuật thu hoạch thủy sản phổ biến. sản Vận dụng - Vận dụng được kĩ thuật thu hoạch thủy sản vào thực tiễn gia đình, địa phương. Nhận biết - Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản và nguồn lợi thuỷ sản. 3.4. Bảo vệ Thông hiểu môi trường - Giải thích được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản nuôi thủy sản và nguồn lợi thuỷ sản. và nguồn lợi Vận dụng cao thủy sản 1 Đề xuất được những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản và nguồn lợi thuỷ sản của địa phương. 1 Tổng 7 9 2 DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Gà Đông Tảo có đặc điểm nào sau đây? A. Đôi chân to và thô. B. Đôi chân nhỏ. C. Tầm vóc nhỏ bé, gà trưởng thành nặng1,5 kg. D. Gà mái có lông màu đỏ tía. Câu 2. Ở Việt Nam có mấy hình thức chăn nuôi phổ biến? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi? A. Giúp con vật sinh trưởng và phát triển tốt. B. Giúp con vật nâng cao sức đề kháng để chống lại bệnh tật. C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. Kéo dài thời gian nuôi. Câu 4. Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá cần chú ý vấn đề nào sau đây? A. Sử dụng 50% nước cũ và 50% nước mới. B. Khử trùng nước. C. cho nước chảy từ từ vào ao. D. Lọc nước qua túi lưới. Câu 5. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì? A. Cải tạo độ mặn cho nước ao. B. Tạo độ trong cho nước ao. C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao. D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá. Câu 6. Bước đầu tiên của quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao là A. chuẩn bị ao nuôi B. thả cá giống C. chăm sóc, quản lí cá sau khi thả D. thu hoạch Câu 7. Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng? A. Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả. B. Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc. C. Bắt từng con cá giống thả xuống ao. D. Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả. Câu 8. Tại sao trong công đoạn chuẩn bị cá giống lại yêu cầu cá đồng đều về kích cỡ? A. Để cá trong đàn cạnh tranh nhau thức ăn. B. Hỉ vọng nhanh được thu hoạch. C. Tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé. D. Để tiết kiệm thức ăn và công chăm sóc. Câu 9: Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào nuôi tôm, cá có tác dụng gì? A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá. C. Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi D. Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước. DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 10. Vào mùa hè, thả cá giống vào ao nuôi vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất? A. Buổi sáng sớm, buổi chiều hoặc buổi trưa. B. Buổi trưa, buổi tối, hoặc buổi chiều mát. C. Buổi chiều mát hoặc buổi tối. D. Buổi sáng sớm, buổi chiều mát hoặc buổi tối. Câu 11. Tại sao phải giảm thức ăn khi nước ao bẩn? A. Vì nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến hô hấp của cá, cá sẽ chết nhiều. B. Vì nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức khỏe của cá nên cá sẽ ăn ít hơn. C. Vì nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến sự di chuyển của cá nên cá ăn ít hơn. D. Vì nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến tầm nhìn của cá nên cá không lấy được thức ăn. Câu 12. Việc bổ sung nước sạch, hoặc sử dụng thiết bị hỗ trợ như máy bơm, máy quạt nước không có tác dụng gì với cá? A. Cung cấp ô xi cho cá B. Giúp cho ao nuôi trở nên sạch sẽ hơn C. Giúp tiêu diệt hết mầm bệnh. D. Đảm bảo sức khỏe cho cá. Câu 13. Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất? A. Màu nâu đen B. Màu cam vàng C. Màu xanh rêu D. Màu xanh nõn chuối Câu 14. Hành vi nào bị nghiêm cấm trong hoạt động thủysản? A. Khai thác thuỷ sản bằng cách nổ mìn. B. Trồng rừng ngập mặn. C. Xây đường dẫn cá vượt đập thuỷ điện. D. Thả tôm, cá giống để tái tạo nguồn lợi thuỷ sản. Câu 15. Biện pháp chủ yếu để phòng bệnh dịch tả cho gà là gì? A. Vệ sinh chuồng sạch sẽ. B. Phòng bằng thuốc đặc trị. C. Phòng bằng vaccine. D. Cho gà ăn nhiều. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Hãy đề xuất những việc em nên làm để bảo vệ môi trường nuôi thủy sản ở gia đình, địa phương em. Câu 2. (2,0 điểm) Em hãy đưa ra biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa phương em. Câu 3. (2,0 điểm) Em hày trình bày vai trò của thủy sản và nêu một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta. DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) HS trả lời đúng 1 câu: 0,33 điểm, 2 câu 0,7 điểm, 3 câu 1,0 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án A B D D C A A C B D B C D A C Lưu ý: Nếu HS chọn 2 đáp án trong một câu thì không tính điểm B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Không xả rác, nước thải ra biển. 0,25 - Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào mùa sinh sản; mở rộng khai thác xa 0,25 bờ. 1 - Báo cho cơ quan chức năng khi có hành vi đánh bắt mang tính hủy diệt như dùng mìn, 0,25 dùng điện. - Tuyên truyền để mọi người cùng nhau bảo vệ nguồn hải sản gần bờ... 0,25 - Tiêm phòng đầy đủ các loại vaccine. 0,33 - Chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng. 0,33 - Vệ sinh, khử trùng chuồng trại, các thiết bị chăn nuôi, thức ăn, nước uống 0,34 - Nhốt riêng vật nuôi ốm để theo dõi và điều trị để tránh lây lan. 0,33 2 - Không bán và mổ thịt vật nuôi bị bệnh. Không đưa vật nuôi ốm, chết và các chất thải 0,34 của chúng ra môi trường khi chưa xử lí. - Không sử dụng thức ăn thừa, các thiết bị dụng cụ của vật nuôi ốm, chết khi chưa được 0,33 sát trùng. Vai trò của thủy sản: + Cung cấp nguồn thực phẩm dinh dưỡng cao cho con người. 0,34 + Cung cấp nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu. 0,33 3 + Tạo thêm công việc cho người lao động. 0,33 + Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi. 0,33 + Đáp ứng nhu cầu vui chơi, giải trí cho con người. 0,33 + Góp phần khẳng định chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc. 0,34 DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 Mức độ nhận thức Tổng TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Điểm số TN TL TN TL TN TL TN TL Vai trò triển vọng của chăn nuôi 1 1 0,5 1 Mở đầu về chăn nuôi Ngành nghề trong chăn nuôi 1 1 0,5 Nuôi dưỡng, chăm sóc và Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi 1 1 1 1 2,5 2 phòng, trị bệnh cho vật nuôi Phòng, trị bệnh cho vật nuôi 1 1 1 1 1,5 Giới thiệu về thủy sản 2 1 2 1 2,0 Nuôi thuỷ sản 1 2 3 1,5 3 Thuỷ sản Bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản và 1 1 1 1 1,5 nguồn lợi thuỷ sản Tổng câu 7 5 2 10 4 14 Tổng điểm 4,0 3,0 3,0 5,0 5,0 10,0 Tỉ lệ (%) 40% 30% 30% 50% 50% 100% DeThiCongNghe.com Bộ 13 Đề thi Công nghệ Lớp 7 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung Đơn vị kiến STT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận kiến thức thức biết hiểu dụng dụng cao Nhận biết: 1.1. Vai trò, - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con triển vọng của I.C1 Mở đầu về người và nền kinh tế. 1 chăn nuôi chăn nuôi - Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam. 1.2. Ngành nghề Nhận biết: Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành I.C2 trong chăn nuôi nghề phổ biến trong chăn nuôi Nhận biết: - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi. I.C3 2.1. Nuôi dưỡng, - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc chăm sóc vật Nuôi dưỡng, vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản nuôi chăm sóc và Vận dụng: 2 phòng, trị Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi II.C3 bệnh cho vào thực tiễn của gia đình, địa phương. vật nuôi Thông hiểu: 2.2. Phòng, trị - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật I.C4 bệnh cho vật nuôi. II.C2 nuôi. - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến. DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_13_de_thi_cong_nghe_lop_7_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap.docx

