Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Trình tự nào sau đây đúng về các bước của quy trình trồng trọt?

A. Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh - Làm đất, bón phân lót - Gieo hạt, trồng cây con - Thu hoạch.

B. Gieo hạt, trồng cây con - Làm đất, bón phân lót - Thu hoạch - Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh.

C. Gieo hạt, trồng cây con - Làm đất, bón phân lót - Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh - Thu hoạch.

D. Làm đất, bón phân lót - Gieo hạt, trồng cây con - Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh - Thu hoạch.

Câu 2: Bước đầu tiên trong quy trình trồng trọt là

A. Phòng, trừ sâu bệnh. B. Làm đất, bón phân lót. C. Gieo hạt, trồng cây. D. Thu hoạch.

Câu 3: Bước cuối cùng trong quy trình trồng trọt là

A. Phòng, trừ sâu bệnh. B. Làm đất, bón phân lót. C. Gieo hạt, trồng cây. D. Thu hoạch.

Câu 4: Ví dụ nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng, trừ sâu bệnh?

A. Cày đất bằng trâu, bò. B. Máy gieo hạt tự động 6 tháng.

C. Tưới nước tự động. D. Phun thuốc bằng bình phun.

Câu 5: Ví dụ nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong gieo hạt, trồng cây?

A. Cày đất bằng trâu, bò. B. Máy gieo hạt tự động 6 tháng.

C. Tưới nước tự động. D. Phun thuốc bằng bình phun.

Câu 6: Biện pháp nào sau đây là ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt?

A. Bảo quản bằng đóng bao. B. Bảo quản trong nhà kho.

C. Bảo quản bằng chum, vại. D. Bảo quản trong kho lạnh.

Câu 7: Biện pháp nào sau đây không ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt?

A. Bảo quản bằng kho silo. B. Bảo quản trong nhà kho.

C. Bảo quản bằng chiếu xạ. D. Bảo quản trong kho lạnh.

Câu 8:Cho các ý sau:

1. Bảo quản được số lượng lớn.

2. Thời gian bảo quản lâu.

3. Có thể tự động hóa trong quá trình nhập kho và xuất kho.

4. Tạo ra được nguồn thực phẩm an toàn.

5. Ngăn chặn sự phá hoại của sinh vật.

Có bao nhiêu ý đúng về ưu điểm của bảo quản bằng kho silo:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 9:Cho các ý sau:

1. Bảo quản được số lượng lớn. 2.Thời gian bảo quản lâu . 3. Chi phí đầu tư ban đầu lớn.

3.Có thể tự động hóa trong quá trình nhập kho và xuất kho. 5. Tốn năng lượng khi vận hành.

Có bao nhiêu ý đúng về nhược điểm của bảo quản bằng kho lạnh:

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 10: Phương pháp chế biến sản phẩm nào dựa vào hoạt động lên men của vi sinh vật?

A. Nghiền bột mịn. B. Công nghệ sấy lạnh. C. Sấy khô. D. Muối chua.

Câu 11: Phương pháp nào là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

A.Sấy khô. B. Muối chua.

C. Chiên chân không. D. Nghiền bột mịn.

docx 65 trang Tuan2212 26/11/2025 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)

Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)
 Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND PHƯỜNG VĨNH YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 
 TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC Môn: Công Nghệ - Lớp 10
 Thời gian làm bài 45 phút
 ĐỀ CHÍNH THỨC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 
Câu 1: Trình tự nào sau đây đúng về các bước của quy trình trồng trọt?
 A. Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh - Làm đất, bón phân lót - Gieo hạt, trồng cây con - Thu hoạch.
 B. Gieo hạt, trồng cây con - Làm đất, bón phân lót - Thu hoạch - Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh.
 C. Gieo hạt, trồng cây con - Làm đất, bón phân lót - Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh - Thu hoạch.
 D. Làm đất, bón phân lót - Gieo hạt, trồng cây con - Chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh - Thu hoạch.
Câu 2: Bước đầu tiên trong quy trình trồng trọt là
 A. Phòng, trừ sâu bệnh. B. Làm đất, bón phân lót.C. Gieo hạt, trồng cây.D. Thu hoạch.
Câu 3: Bước cuối cùng trong quy trình trồng trọt là
 A. Phòng, trừ sâu bệnh. B. Làm đất, bón phân lót.C. Gieo hạt, trồng cây.D. Thu hoạch.
Câu 4: Ví dụ nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng, trừ sâu bệnh?
 A. Cày đất bằng trâu, bò. B. Máy gieo hạt tự động 6 tháng.
 C. Tưới nước tự động. D. Phun thuốc bằng bình phun.
Câu 5: Ví dụ nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong gieo hạt, trồng cây?
 A. Cày đất bằng trâu, bò. B. Máy gieo hạt tự động 6 tháng.
 C. Tưới nước tự động. D. Phun thuốc bằng bình phun.
Câu 6: Biện pháp nào sau đây là ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt?
 A. Bảo quản bằng đóng bao. B. Bảo quản trong nhà kho.
 C. Bảo quản bằng chum, vại. D. Bảo quản trong kho lạnh.
Câu 7: Biện pháp nào sau đây không ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt?
 A. Bảo quản bằng kho silo. B. Bảo quản trong nhà kho.
 C. Bảo quản bằng chiếu xạ. D. Bảo quản trong kho lạnh.
Câu 8: Cho các ý sau: 
 1. Bảo quản được số lượng lớn. 
 2. Thời gian bảo quản lâu. 
 3. Có thể tự động hóa trong quá trình nhập kho và xuất kho. 
 4. Tạo ra được nguồn thực phẩm an toàn. 
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 5. Ngăn chặn sự phá hoại của sinh vật.
Có bao nhiêu ý đúng về ưu điểm của bảo quản bằng kho silo:
 A. 2B. 3C. 4D. 5
Câu 9: Cho các ý sau: 
1. Bảo quản được số lượng lớn. 2.Thời gian bảo quản lâu . 3. Chi phí đầu tư ban đầu lớn. 
3.Có thể tự động hóa trong quá trình nhập kho và xuất kho. 5. Tốn năng lượng khi vận hành.
Có bao nhiêu ý đúng về nhược điểm của bảo quản bằng kho lạnh:
 A. 2.B. 3.C. 4.D. 5.
Câu 10: Phương pháp chế biến sản phẩm nào dựa vào hoạt động lên men của vi sinh vật?
 A. Nghiền bột mịn. B. Công nghệ sấy lạnh. C. Sấy khô. D. Muối chua.
Câu 11: Phương pháp nào là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
 A.Sấy khô. B. Muối chua. 
 C. Chiên chân không.D. Nghiền bột mịn.
Câu 12: Phương pháp nào sau đây không phải là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
 A. Sấy khô. B. Sấy lạnh. 
 C. Chiên chân không.D. Xử lí bằng áp suất cao.
Câu 13: Nhược điểm của công nghệ xử lý bằng áp suất cao: 
1. Chi phí rất cao và sản phẩm sau khi xử lý vẫn cần phải giữ lạnh.
2. Hiệu quả không cao đối với các sản phẩm rau.
3. Phạm vi ứng dụng hẹp, chỉ phù hợp với một số ít sản phẩm trồng trọt.
4. Chỉ phù hợp với quy mô chế biến lớn.
Số ý đúng là: 
 A.1.B. 2.C. 3.D. 4.
Câu 14: Ưu điểm của công nghệ chiên chân không: 
1. Tăng hàm lượng chất khô, hàm lượng dầu. 2. Hiệu quả không cao đối với các sản phẩm rau.
3. Tăng giá trị cảm quan của sản phẩm. 4. Tăng khả năng bảo quản sản phẩm.
Số ý đúng là: 
 A.1.B. 2.C. 3.D. 4
Câu 15: Trồng trọt công nghệ cao là gì?
 A. Là trồng trọt được ứng dụng kết hợp những quy trình công nghệ đơn giản để sản xuất.
 B. Là trồng trọt được ứng dụng công nghệ tiên tiến (công nghệ cao) để sản xuất.
 C. Là trồng trọt được ứng dụng kết hợp những công nghệ tiên tiến (công nghệ cao) để sản xuất.
 D. Là trồng trọt được ứng dụng kết hợp những quy trình công nghệ để sản xuất.
Câu 16: Trồng trọt công nghệ cao là gì?
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 A. Là trồng trọt được ứng dụng kết hợp những quy trình công nghệ đơn giản để sản xuất.
 B. Là trồng trọt được ứng dụng công nghệ tiên tiến (công nghệ cao) để sản xuất.
 C. Là trồng trọt được ứng dụng kết hợp những công nghệ tiên tiến (công nghệ cao) để sản xuất.
 D. Là trồng trọt được ứng dụng kết hợp những quy trình công nghệ để sản xuất.
Câu 17: Trồng trọt công nghệ cao có những đặc điểm nổi trội nào sau đây?
(1) Sử dụng nhiều lao động; (2) Được cơ giới hóa, tự động hóa; (3) Áp dụng CNTT vào sản xuất;
(4) Đầu tư lớn, phát triển nhất thời.
 A. 1, 3. B. 2, 4. C. 3, 4. D. 2, 3.
Câu 18: Trồng trọt công nghệ cao có nhược điểm nào sau đây?
(1) Chi phí đầu tư rất lớn; (2) Được cơ giới hóa, tự động hóa; (3) Áp dụng CNTT vào sản xuất;
(4) Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.
 A. 1, 3. B. 1, 4. C. 3, 4. D. 2, 3.
Câu 19: Trồng trọt công nghệ cao có hạn chế gì?
 A. Chi phí đầu tư lớn, thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.
 B. Chi phí đầu tư thấp, thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.
 C. Chi phí đầu tư lớn, thừa nguồn nhân lực chất lượng cao.
 D. Chi phí đầu tư thấp, thừa nguồn nhân lực chất lượng cao.
Câu 20: Nhà kính trồng cây thường có cạnh và mái làm bằng loại vật liệu nào sau đây?
 A. Mái lợp tôn, cạnh làm bằng kính. B. Lưới đen hoặc lưới trắng.
 C. Mái làm bằng kính, cạnh làm bằng lưới. D. Kính hoặc vật liệu tương tự.
Câu 21: Thời gian sử dụng của nhà kính đơn giản là 
A. 5 – 10 năm. B. 10 – 15 năm. C. dưới 5 năm. D. trên 15 năm. 
Câu 22: Thời gian sử dụng của nhà kính hiện đại là 
A. 5 – 10 năm. B. 10 – 15 năm. C. dưới 5 năm. D. trên 15 năm. 
Câu 23: Phương pháp nhỏ nước từ từ vào rễ cây là công nghệ tưới tự động nào?
 A. Tưới phun sương. B. Tưới nhỏ giọt. C. Tưới thông thường. D. Tưới phun mưa.
Câu 24: Biện pháp cung cấp nước theo dạng hạt nhỏ đến siêu nhỏ là công nghệ tưới tự động nào?
 A. Tưới phun sương. B. Tưới nhỏ giọt. C. Tưới thông thường. D. Tưới phun mưa.
Câu 25: Ứng dụng công nghệ nào để người nông dân có thể kiểm soát được diễn biến cây trồng và vật nuôi qua số 
liệu, phân tích tự động, đưa ra quyết định đúng và hiệu quả trong trồng trọt?
 A. Công nghệ IoT. B. Công nghệ sinh học.
 C. Công nghệ vật liệu mới. D. Công nghệ thông tin.
Câu 26: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà kính?
 A. Môi trường kín hỗ trợ tốt cho việc canh tác rau sạch. 
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 B. Tránh được hầu hết các loại côn trùng hại cây.
 C. Hạn chế các tác động tiêu cực của thời tiết.
 D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây.
Câu 27: Trong trồng trọt công nghệ nhà kính có vai trò gì?
 A. Môi trường kín hỗ trợ tốt cho việc canh tác rau sạch. 
 B. Kiểm soát sâu, bệnh kém hiệu quả.
 C. Nông dân khó chủ động trong điều chỉnh chế độ chăm sóc.
 D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây.
Câu 28: Ưu điểm nào lớn nhất của kĩ thuật thủy canh?
 A. Rút ngắn thời gian trồng trọt. B. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
 C. Không dùng đất. D. Kiểm soát dinh dưỡng của cây trồng.
Câu 29: Kĩ thuật khí canh ưu việt hơn kĩ thuật thuỷ canh ở điểm nào?
 A. Tạo ra sản phẩm sạch, an toàn. B. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
 C. Tiết kiệm tối đa lượng nước tưới. D. Kiểm soát dinh dưỡng của cây trồng.
Câu 30: Kĩ thuật khí canh cần những cấu trúc cơ bản nào?
 A. Bể chứa dung dịch, máng trồng cây, hệ thống phun sương.
 B. Bể chứa dung dịch, giá thể trồng cây, hệ thống phun sương.
 C. Bể chứa dung dịch, đất trồng cây, hệ thống phun sương.
 D. Bể chứa dung dịch, máng trồng cây, hệ thống tưới nhỏ giọt.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Theo em, việc sử dụng máy bay không người lái để phun thuốc trừ sâu, bệnh trong trồng trọt có ý nghĩa 
như thế nào?
Câu 2. Trình bày khái niệm, ưu và nhược điểm của công nghệ các công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng 
trọt?
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 D B D C B D B B C D
 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 C A C C C C D B A D
 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 C D B A A D A D C A
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
 Câu Lời giải Điểm
 1 1. Tăng hiệu quả phun thuốc 0.25
 • Máy bay phun thuốc nhanh, đều, chính xác.
 • Giảm thất thoát thuốc do gió, hạn chế thuốc rơi không đúng vị trí.
 2. Giảm công lao động và tiết kiệm thời gian 0.25
 • Phun nhanh gấp 10–30 lần so với lao động thủ công.
 • Phù hợp với diện tích lớn hoặc địa hình khó (đồi núi, ruộng trũng).
 3. Bảo vệ sức khỏe người nông dân 0.25
 • Người vận hành không tiếp xúc trực tiếp với thuốc hóa học.
 • Giảm nguy cơ nhiễm độc và bệnh nghề nghiệp.
 4. Tiết kiệm chi phí 0.25
 • Giảm lượng thuốc phun, giảm chi phí nhân công.
 • Sử dụng thuốc hiệu quả hơn (do phun mịn, đều).
 5. Góp phần hiện đại hóa nông nghiệp 0.5
 • Thể hiện xu hướng trồng trọt công nghệ cao.
 • Dữ liệu từ drone có thể kết hợp với IoT để quản lý canh tác thông minh.
 2 Khái niệm công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt 0.5
 Công nghệ cao trong chế biến là việc ứng dụng các thành tựu khoa học – kỹ thuật hiện đại 
 (như công nghệ sấy lạnh, chiên chân không, xử lý áp suất cao HPP, chiếu xạ, đóng gói khí 
 quyển biến đổi MAP) 
 Ưu điểm: 0.5
 Giữ chất lượng và dinh dưỡng
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 Tăng thời gian bảo quản
 Tạo ra sản phẩm giá trị cao
 An toàn cho người tiêu dùng
 Tạo thương hiệu và khả năng xuất khẩu
 Nhược điểm: 0.5
 Chi phí đầu tư rất cao
 Yêu cầu kỹ thuật và nhân lực chất lượng cao
 Tốn năng lượng
 Một số công nghệ chỉ phù hợp với một số loại sản phẩm
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 
 TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH MÔN THI: CÔNG NGHỆ - LỚP 10
 Thời gian 45 phút
 ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao dùng bảo quản các hạt khô:
 A. Bảo quản bằng kho siloC. Bảo quản trong kho lạnh
 B. Bảo quản bằng chiếu xạD. Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh
Câu 2: Ưu điểm của phương pháp bảo quản silo là:
 A. Số lượng lớn và thời gian dài, tự động hóa trong nhập kho và xuất kho
 B. Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường
 C. Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.
 D. Tất cả các ý
Câu 3: Bảo quản bằng kho silo là:
 A. Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, 
 thóc, đậu, 
 B. Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình 
 sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.
 C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật 
 kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.
 D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban 
 đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.
Câu 4: Công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?
 A. Lúa khôB. Sắn phơi khôC. Ngô hạt phơi khôD. Dâu tây
Câu 5: Ứng dụng cao trong thu hoạch sản phảm trồng trọt có vai trò:
 A. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, máy thu hoạch hết các loại quả trên cây.
 B. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, nhưng cần số lượng nhân công nhiều và cần tỉ mỉ 
 cho việc thu sản phẩm trồng trọt. 
 C. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm công lao động và giảm thiểu tổn thất sản 
 phẩm trồng trọt. 
 D. Quá trình thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm công lao động nhưng dễ làm sản phảm bị 
 vỡ, nát gây tổn thất sản phẩm trồng trọt. 
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 6: Dưới ảnh hưởng của điều kiện môi trường, bảo quản không tốt sẽ gây ra các hiện tượng hỏng nào 
sau?
 A. Mọc mầmB. Nấm mốcC. Chín quáD. Tất cả các ý
Câu 7: Bảo quản trong kho lạnh có ưu điểm:
 A. Dễ thiết kế, dễ áp dụng nhưng chi phí đầu tư cao và tiêu tốn năng lượng khi vận hành.
 B. Bảo quản được số lượng lớn các dạng hạt khô (thóc, ngô, đậu đỗ,) và tránh hưởng xấu của môi 
 trường.
 C. Tiêu diệt được các sinh vật gây hại sản phẩm. 
 D. Là phương pháp bảo quản số lượng lớn ở nhiệt độ thấp (0 -50 C) làm ngưng các hoạt động của sinh vật 
 hại và quá trình sinh hóa diễn ra bên trong sản phẩm.
Câu 8. Ưu điểm thứ ba của trồng trọt công nghệ cao là?
 A. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất, tiết kiệm nước tưới, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
 B. Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, thân thiện môi trường.
 C. Chủ động trong sản xuất, quy mô mở rộng
 D. Giảm giá thành và đa dạng hóa sản phẩm.
Câu 9. Thách thức mà ngành trồng trọt đang gặp phải là gì?
 A. Tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu.
 B. Quá trình đô thị hóa thu hẹp diện tích đất trồng
 C. Nhu cầu lương thực tăng cao do gia tăng dân số
 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Thực trạng đối với sự phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam là:
 A. Sự quan tâm của Nhà nước về nông nghiệp công nghệ cao.
 B. Sự tham gia tích cực của chính quyền địa phương, doanh nghiệp và người dân
 C. Bước đầu mang lại hiệu quả tích cực
 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Thực trạng đầu tiên đối với sự phát triển nông nghiệp công nghệ cao của Việt Nam là:
 A. Sự quan tâm của Nhà nước về nông nghiệp công nghệ cao.
 B. Sự tham gia tích cực của chính quyền địa phương, doanh nghiệp và người dân
 C. Bước đầu mang lại hiệu quả tích cực
 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Có mấy phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?
 A. 1          B. 2 C. 3          D. 4
Câu 13. Đâu là phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?
 A. Sấy khô B. Nghiền bột mịn hay tinh bột
 DeThiCongNghe.com Bộ 12 Đề thi cuối Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 C. Muối chua D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
 A. 1          B. 2 C. 3          D. 4
Câu 15. Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
 A. Công nghệ sấy lạnh B. Công nghệ xử lí bằng áp suất cao
 C. Công nghệ chiên chân không D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Sấy lạnh là:
 A. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
 B. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C – 100C nhằm 
 làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.
 C. Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.
 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Khí quyển điều chỉnh là phương pháp bảo quản được thực hiện:
 A. Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, 
 thóc, đậu, 
 B. Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình 
 sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.
 C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật 
 kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.
 D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban 
 đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.
Câu 18: Phương pháp có tác dụng khử trùng bề mặt sản phẩm trồng trọt:
 A. Bảo quản bằng công nghệ plasma lạnhC. Bảo quản trong kho lạnh
 B. Bảo quản bằng chiếu xạD. Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh
Câu 19. Công nghệ xử lí bằng áp suất cao là:
 A. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
 B. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C – 100C nhằm 
 làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.
 C. Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.
 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Công nghệ chiên chân không là:
 A. Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
 B. Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C – 100C nhằm 
 làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • docxbo_12_de_thi_cuoi_ki_2_mon_cong_nghe_10_sach_ctst_co_dap_an.docx