Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?

A. Sinh trưởng và phát triển kém B. Sinh trưởng kém

C. Phát triển kém D. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

Câu 2: Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?

A. Sinh trưởng và phát triển kém B. Sinh trưởng kém

C. Phát triển kém D. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

Câu 3: Chọn phát biểu đúng: Sâu, bệnh hại sẽ:

  1. Gây độc cho người sử dụng

B. Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm

C. Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

D. Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

Câu 4: Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh hại sẽ:

A. Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm

B. Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

C. Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 5: Nhóm sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua giai đoạn nào sau đây?

A. Trứng B. Sâu non C. Trưởng thành D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Thời gian phát triển của sâu non cuốn lá là bao nhiêu ngày?

A. 10 – 18 ngày B. 15 – 28 ngày C. 5 – 8 ngày D. 25 – 28 ngày

Câu 7: Giai đoạn nhộng của sâu cuốn lá thường phát triển trong bao lâu?

A. 6 – 10 ngày B. 5 – 15 ngày C. 4 – 8 ngày D. 15 – 28 ngày

Câu 8: Xác định giai đoạn trứng của sâu cuốn lá nhỏ hại lúa sinh trưởng phát triển trong bao nhiêu ngày?

A. 1 – 3 ngày B. 5 – 8 ngày C. 3 – 5 ngày D. 2 – 4 ngày

Câu 9: Sâu cuốn lá nhỏ trưởng thành có thời gian sống là ?

A. 5 – 10 ngày B. 4 – 8 ngày C. 5 – 15 ngày D. 3 – 5 ngày

Câu 10: Giai đoạn sâu non của sâu tơ hại rau họ cải kéo dài trong bao lâu?

A. 15 – 28 ngày B. 6 – 10 ngày C. 11 – 20 ngày D. 8 – 12 ngày

Câu 11: Xác định: Đâu là yếu tố ngoại cảnh bất lợi của môi trường?

A. nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp B. Ngập úng hoặc khô hạn

C. Chất độc, khí độc D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Xác định: Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng?

A. nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng. B. nấm, vi khuẩn, virus, sâu

C. nấm, vi khuẩn D. vi khuẩn, virus, tuyến trùng

Câu 13: Chọn ý đúng: Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?

A. Biện pháp kỹ thuật B. Biện pháp hóa học

C. Biện pháp cơ giới vật lý D. Biện pháp sinh học

Câu 14: Sự phát sinh, phát triển của bệnh do sinh vật chỉ có thể xảy ra khi có điều kiện cơ bản nào sau đây?

A. Có vi sinh vật gây bệnh đạt số lượng nhất định

B. Có cây kí chủ đang ở giai đoạn mẫm cảm bệnh

C. Có điều kiện ngoại cảnh phù hợp cho sinh vật gây bệnh phát triển

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Bệnh đạo ôn hại lúa do:

A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra

Câu 16: Bệnh xoăn vàng lá cà chua do:

A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra

Câu 17: Bệnh vàng lá gân xanh hại cam do:

A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra

docx 61 trang Tuan2212 26/11/2025 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)

Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án)
 Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
 THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2023-2024
 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 10
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?
 A. Sinh trưởng và phát triển kém B. Sinh trưởng kém
 C. Phát triển kém D. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển 
Câu 2: Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?
 A. Sinh trưởng và phát triển kém B. Sinh trưởng kém
 C. Phát triển kém D. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
Câu 3: Chọn phát biểu đúng: Sâu, bệnh hại sẽ:
 A. Gây độc cho người sử dụng 
 B. Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm
 C. Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống 
 D. Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm
Câu 4: Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh hại sẽ:
 A. Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm 
 B. Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống
 C. Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm 
 D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 5: Nhóm sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua giai đoạn nào sau đây?
 A. Trứng B. Sâu non C. Trưởng thành D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Thời gian phát triển của sâu non cuốn lá là bao nhiêu ngày?
 A. 10 – 18 ngày B. 15 – 28 ngày C. 5 – 8 ngày D. 25 – 28 ngày
Câu 7: Giai đoạn nhộng của sâu cuốn lá thường phát triển trong bao lâu?
 A. 6 – 10 ngày B. 5 – 15 ngày C. 4 – 8 ngày D. 15 – 28 ngày
Câu 8: Xác định giai đoạn trứng của sâu cuốn lá nhỏ hại lúa sinh trưởng phát triển trong bao nhiêu ngày?
 A. 1 – 3 ngày B. 5 – 8 ngày C. 3 – 5 ngày D. 2 – 4 ngày
Câu 9: Sâu cuốn lá nhỏ trưởng thành có thời gian sống là ?
 A. 5 – 10 ngày B. 4 – 8 ngày C. 5 – 15 ngày D. 3 – 5 ngày
Câu 10: Giai đoạn sâu non của sâu tơ hại rau họ cải kéo dài trong bao lâu?
 A. 15 – 28 ngày B. 6 – 10 ngày C. 11 – 20 ngày D. 8 – 12 ngày
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 11: Xác định: Đâu là yếu tố ngoại cảnh bất lợi của môi trường?
 A. nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp B. Ngập úng hoặc khô hạn
 C. Chất độc, khí độc D. Cả 3 đáp án trên 
Câu 12: Xác định: Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng?
 A. nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng. B. nấm, vi khuẩn, virus, sâu
 C. nấm, vi khuẩn D. vi khuẩn, virus, tuyến trùng
Câu 13: Chọn ý đúng: Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?
 A. Biện pháp kỹ thuật B. Biện pháp hóa học
 C. Biện pháp cơ giới vật lý D. Biện pháp sinh học
Câu 14: Sự phát sinh, phát triển của bệnh do sinh vật chỉ có thể xảy ra khi có điều kiện cơ bản nào sau đây?
 A. Có vi sinh vật gây bệnh đạt số lượng nhất định
 B. Có cây kí chủ đang ở giai đoạn mẫm cảm bệnh
 C. Có điều kiện ngoại cảnh phù hợp cho sinh vật gây bệnh phát triển
 D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Bệnh đạo ôn hại lúa do:
 A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
 C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra
Câu 16: Bệnh xoăn vàng lá cà chua do:
 A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
 C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra
Câu 17: Bệnh vàng lá gân xanh hại cam do:
 A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
 C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra
Câu 18: Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu do:
 A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
 C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra
Câu 19: Em hiểu: Ổ dịch là gì?
 A. Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng. 
 B. Nơi có nhiều sâu, bệnh hại.
 C. Nơi cư trú của sâu, bệnh hại. 
 D. Có sẵn trên đồng ruộng.
Câu 20: Xác định khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại ý nào sai?
 A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.
 B. Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 C. Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm.
 D. Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng.
Câu 21: Đâu là nội dung của biện pháp canh tác?
 A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh 
 cây trồng.
 B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.
 C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
 D. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
Câu 22: Đâu là nội dung của biện pháp cơ giới, vật lí?
 A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh 
 cây trồng.
 B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.
 C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
 D. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
Câu 23: Đâu là nội dung của biện pháp sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh?
 A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh 
 cây trồng.
 B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.
 C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
 D. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
Câu 24: Đâu là nội dung của biện pháp sinh học?
 A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh 
 cây trồng.
 B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.
 C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
 D. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
Câu 25: Đâu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác?
 A. Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài B. Không gây ô nhiễm môi trường
 C. An toàn cho sức khỏe người sản xuất D. Hiệu quả cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch
Câu 26: Đâu là các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
 A. Ứng dụng công nghệ sinh học, sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh, hóa học.
 B. Canh tác, cơ giới và vật lí, sinh học, sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh, hóa học
 C. Canh tác, cơ giới và vật lí
 D. Đáp án khác
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 27: Đâu là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?
 A. Chế phẩm Bt B. Chế phẩm NPV
 C. Chế phẩm nấm xanh Metarhizium D. Chế phẩm nấm Trichoderma
Câu 28: Đâu là chế phẩm virus trừ sâu?
 A. Chế phẩm Bt B. Chế phẩm NPV
 C. Chế phẩm nấm xanh Metarhizium D. Chế phẩm nấm Trichoderma
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Trong các nguyên tắc bảo quản phân bón hóa học, hãy chỉ ra nguyên tắc chung cho tất cả các loại phân 
bón đó.
Câu 2: Vì sao phân bón hữu cơ thường dùng để bón lót?
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 A D A D D A C A B D D A D D
 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 A B C D A A A B C D D B A B
 Mỗi một câu trả lời đúng được 0.25 điểm
II. TỰ LUẬN
 Câu Lời giải Điểm
 Nguyên tắc chung: 0.5
 Phải bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng, tránh ẩm ướt, tránh để phân bị hút ẩm 
 – vón cục – chảy nước.
 1
 Phân bón hóa học rất dễ hút ẩm (đặc biệt là ure, amoni nitrat, super lân). 0.5
 Nếu để nơi ẩm → phân vón cục, đóng bánh, giảm chất lượng, khó tan.
 Một số loại phân gặp nhiệt độ cao có thể bị phân hủy.
 Vì vậy nguyên tắc chung là giữ nơi bảo quản luôn khô – thoáng – mát.
 2 Vì phân hữu cơ cần thời gian phân giải để cây hấp thụ, cải tạo đất, kích thích rễ và cung cấp 0.5
 dinh dưỡng từ từ.
 Phân hữu cơ (phân chuồng, phân xanh, phân vi sinh) phân hủy chậm, cần vùi xuống đất 0.5
 trước khi trồng.
 Quá trình phân giải cần thời gian để:
 - Tạo mùn, cải thiện độ tơi xốp của đất 1
 - Giải phóng chất dinh dưỡng từ từ
 - Tăng hoạt động vi sinh vật đất
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 
 TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH 2023-2024
 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 10
 Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đâu là chế phẩm nấm trừ sâu?
 A. Chế phẩm Bt B. Chế phẩm NPV
 C. Chế phẩm nấm xanh Metarhizium D. Chế phẩm nấm Trichoderma
Câu 2: Đâu là chế phẩm nấm trừ bệnh?
 A. Chế phẩm Bt B. Chế phẩm NPV
 C. Chế phẩm nấm xanh Metarhizium D. Chế phẩm nấm Trichoderma
Câu 3: Đâu không là biện pháp bón phân lót?
 A. Bón theo hốc B. Bón thúc C. Bón theo hàng D. Bón theo hố
Câu 4: Bón theo hàng tức là:
 A. Rải đều phân bón trên mặt luống 
 B. Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
 C. Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng 
 D. Đào hố
Câu 5: Máy động lực công suất lớn có công suất động cơ:
 A. Trên 35 HP B. Trên 12 HP C. Dưới 12 HP D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Máy động lực công suất trung bình có công suất động cơ:
 A. Trên 35 HP B. Trên 12 HP C. Dưới 12 HP D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Máy động lực công suất nhỏ có công suất động cơ:
 A. Trên 35 HP B. Trên 12 HP C. Dưới 12 HP D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Máy động lực công suất lớn phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:
 A. Trên 20 ha B. Từ 1 đến 20 ha C. Dưới 1 ha D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Máy động lực công suất trung bình phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:
 A. Trên 20 ha B. Từ 1 đến 20 ha C. Dưới 1 ha D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Máy động lực công suất nhỏ phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:
 A. Trên 20 ha B. Từ 1 đến 20 ha C. Dưới 1 ha D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong làm đất?
 A. Máy cày B. Máy gieo hạt cầm tay C. Máy xới, vun D. Máy thu hoạch khoai tây
Câu 12: Công nghệ lạnh đông làm sống tế bào:
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 A. Sản phẩm trồng trọt được bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích 
 hợp với từng loại sản phẩm.
 B. Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, 
 không góc cạnh.
 C. Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm.
 D. Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên.
Câu 13: Công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển biến đổi:
 A. Sản phẩm trồng trọt được bảo quản trong kho lạnh với hệ thống điều hòa điều khiển nhiệt độ lạnh thích 
 hợp với từng loại sản phẩm.
 B. Sử dụng công nghệ lạnh đông kết hợp với thiết bị làm tinh thể nước đóng băng ở dạng hạt nhỏ, tròn, 
 không góc cạnh.
 C. Sử dụng màng hoặc túi bằng chất dẻo để bọc sản phẩm.
 D. Bảo quản trong môi trường khí quyển được điều chỉnh khác với khí quyển tự nhiên.
Câu 14: Nhiệt độ và độ ẩm thích hợp để bảo quản cà chua là bao nhiêu?
 A. 12 0C, 85 - 90 %. B. 12 oC, 93 %. 
 C. 5 - 12 oC, 85 - 90 %. D. 7 - 10 oC, 85 - 90 %.
Câu 15: Trong công nghệ sấy thăng hoa sản phẩm được cấp đông nhanh ở nhiệt độ nào?
 A. 0°C đến - 10°C B. 30°C đến - 50°C 
 C. - 30°C đến - 50°C D. 5°C đến - 15°C
Câu 16: Phòng trừ sâu bệnh giúp:
 A. Gia tăng thu nhập cho người sản xuất nông nghiệp B. Duy trì cân bằng sinh thái
 C. Bảo vệ môi trưởng D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Đâu là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hại?
 A. Lá, quả bị đốm đen, nâu B. Cành gãy, lá vàng úa, thủng, sần sùi
 C. Quả bị chảy nhự D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa thường gây hại thành dịch lớn trên nhiều vùng trồng lúa ở nước ta ở các giai 
đoạn: lúa đẻ nhánh, lúa phân hoá đòng, trỗ bông.
 A. lúa phân hoá đòng B. Lúa trổ bông C. lúa đẻ nhánh D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: "màu nâu, sống từ 6 – 10 ngày, thường vũ hoá vào ban đêm."Đây là giai đoạn nào của Sâu cuốn lá nhỏ 
hại lúa (Cmaphalecrecis medinalis Guence)?
 A. Trứng B. Sâu non C. Trưởng thành D. Nhộng
Câu 20: Hãy xác định: Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?
 A. Đất thiếu dinh dưỡng B. Đất thừa dinh dưỡng
 C. Đất chua D. Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
Câu 21: Đâu không phải bệnh hại cây trồng thường gặp là?
 A. Bệnh đạo ôn hại lúa B. Bệnh xoăn vàng lá cà chua
 C. Bệnh xoăn vàng lá cà chua D. Bệnh xoăn vàng lá cà chua
Câu 22: Hoạt động làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân 
canh cây trồng là nội dung công việc của biện pháp nào?
 A. Cơ giới vật lý B. Canh tác
 C. Sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh D. Sinh học
Câu 23: Biện pháp nào sau đây là biện pháp Sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?
 A. Gieo trồng đúng thời vụ B. Bắt bằng vợt, bẫy ánh sáng
 C. Dùng ong mắt đỏ D. Bón phân cân đối
Câu 24: Đâu không là công việc trong quá trình chăm sóc cây trồng?
 A. Tưới nước. B. Bón thúc. C. Bón lót. D. Làm giàn.
Câu 25: Khi tiến hành chăm sóc cây trồng có những công việc nào?
 A. + Tưới nước + Bón thúc + Xới xáo, làm cỏ, vun gốc + Làm giàn.
 B. + Cắt tỉa + Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
 C. + Tưới nước + Làm giàn. + Cắt tỉa + Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
 D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 26: Loại cây nào nên bón lót ngay trước khi gieo trồng?
 A. Cây thân thảo. B. Cây ngắn ngày.
 C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 27: Hoạt động nào sau đấy được xem là ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc cây trồng?
 A. Máy cày dùng để cày đất. B. Máy lên luống, lên hàng trồng cây.
 C. Máy bay phun thuốc trừ sâu. D. Máy rải phân được sử dụng rải phân bón lót.
Câu 28: Khi bảo quản cà chua ở nhiệt độ và độ ẩm 7 - 10 oC, 85 - 90 % thì bảo quản được trong bao lâu?
 A. 4 - 7 ngày B. 5 -10 ngày C. 4 - 10 ngày D. 10 ngày
Câu 29: Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt?
 A. Tự động hóa B. Cảm biến
 C. Robot và trí tuệ nhân tạo D. Cả 3 đáp án trên
Câu 30: Sản phẩm trồng trọt được bảo quản bằng công nghệ CA sẽ kéo dài thời gian bảo quản được trong bao lâu?
 A. 2 tuần B. 20 tuần C. 40 tuần D. 10 Tuần
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Trình bày ưu và nhược điểm của nhà kính đơn giản?
Câu 2 (2 điểm). Hãy trình bày các biện pháp bảo vệ môi trường trong trồng trọt ở địa phương em?
 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 2 môn Công nghệ 10 sách CTST (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 C D B B A B C A B C A B D D C
 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 D D D C D C B C C D C C C D B
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 1.
* Ưu điểm: (1đ)
- Dễ thi công, tháo lắp.
- Dễ sử dụng cho nhiều vùng canh tác nông nghiệp.
- Chi phí thấp.
- Sử dụng hiệu quả với những khu vực khí hậu ôn hòa.
* Nhược điểm: (1đ)
- Khó điều chỉnh nhiệt độ trong màu hè.
- Khó sử dụng với các loại cây ăn quả.
- Kiểm soát sâu, bệnh ít hiệu quả.
Câu 2. (2đ)
- Khi sử dụng phân bón hóa học hay thuốc bảo vệ thực vật cần đảm bảo các nguyên tắc: đúng loại, đúng liều 
lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp.
- Tăng cường sử dụng các loại phân bón hữu cơ, phân bón vi sinh; sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học và sử 
dụng thiên địch thay thế dần thuốc hóa học.
- Chất thải trong trồng trọt không được đốt bừa bãi, cần thu gom và có biện pháp xử lí phù hợp.
 DeThiCongNghe.com

File đính kèm:

  • docxbo_11_de_thi_giua_ki_2_mon_cong_nghe_10_sach_ctst_co_dap_an.docx