Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Giá thể trồng cây là môi trường nhân tạo thay thế đất, được sử dụng phổ biến trong các mô hình
trồng cây hiện đại như nhà kính, thủy canh, khí canh. Giá thể có thể là xơ dừa, đá perlite, than bùn… giúp
giữ nước, thoát nước tốt và tạo điều kiện cho rễ phát triển.
a) Giá thể trồng cây thường được sử dụng trong các mô hình canh tác truyền thống ngoài đồng ruộng.
b) Giá thể có thể giúp cây hấp thụ nước và dinh dưỡng hiệu quả.
c) Giá thể không cần có khả năng thoát nước vì cây trồng không cần điều đó.
d) Giá thể có thể thay thế hoàn toàn đất trong một số phương pháp trồng cây hiện đại..
Câu 2. Đất trồng là môi trường cung cấp nước, dinh dưỡng và không gian cho rễ cây phát triển. Tuy nhiên,
đất có thể bị thoái hóa, chai cứng hoặc xói mòn nếu không được sử dụng và cải tạo hợp lý. Việc cải tạo đất
giúp duy trì độ phì nhiêu và nâng cao năng suất cây trồng.
a) Đất trồng không cần cải tạo nếu đã từng sử dụng nhiều lần.
b) Đất bị xói mòn sẽ làm giảm năng suất cây trồng.
c) Cải tạo đất giúp duy trì độ phì nhiêu và nâng cao năng suất.
d) Đất trồng không ảnh hưởng đến sự phát triển của rễ cây.
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Giá thể trồng cây là môi trường nhân tạo thay thế đất, được sử dụng phổ biến trong các mô hình
trồng cây hiện đại như nhà kính, thủy canh, khí canh. Giá thể có thể là xơ dừa, đá perlite, than bùn… giúp
giữ nước, thoát nước tốt và tạo điều kiện cho rễ phát triển.
a) Giá thể trồng cây thường được sử dụng trong các mô hình canh tác truyền thống ngoài đồng ruộng.
b) Giá thể có thể giúp cây hấp thụ nước và dinh dưỡng hiệu quả.
c) Giá thể không cần có khả năng thoát nước vì cây trồng không cần điều đó.
d) Giá thể có thể thay thế hoàn toàn đất trong một số phương pháp trồng cây hiện đại..
Câu 2. Đất trồng là môi trường cung cấp nước, dinh dưỡng và không gian cho rễ cây phát triển. Tuy nhiên,
đất có thể bị thoái hóa, chai cứng hoặc xói mòn nếu không được sử dụng và cải tạo hợp lý. Việc cải tạo đất
giúp duy trì độ phì nhiêu và nâng cao năng suất cây trồng.
a) Đất trồng không cần cải tạo nếu đã từng sử dụng nhiều lần.
b) Đất bị xói mòn sẽ làm giảm năng suất cây trồng.
c) Cải tạo đất giúp duy trì độ phì nhiêu và nâng cao năng suất.
d) Đất trồng không ảnh hưởng đến sự phát triển của rễ cây.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án)
DeThiCongNghe.com ĐỀ THI CÔNG NGHỆ KẾT NỐI TRI THỨC Giữa Học Kì 1 (Có đáp án) Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Đ Ề SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 M ÔN: Công nghệ nông nghiệp Lớp 10 T hời gian làm bài: 45 (không kể thời gian phát đề) P HẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi t hí sinh chỉ chọn một phương án. C âu 1. Trồng trọt là ngành sản xuất gì? A . Công nghiệp nặng B. Nông nghiệp. C. Lâm nghiệp. D. Thủy sản. C âu 2. Cây trồng cần yếu tố nào để phát triển? A . Ánh sáng, nước, đất, không khí. B. Chỉ cần nước và đất. C . Chỉ cần ánh sáng. D. Chỉ cần phân bón. C âu 3. Đất trồng là gì? A . Vật liệu xây dựng. B. Môi trường sống của động vật. C . Môi trường cung cấp dinh dưỡng cho cây. D. Chất thải sinh học C âu 4. Giá thể trồng cây có thể là: A . Đá vôi. B. Cát, xơ dừa, than bùn. C. Xi măng. D. Nước biển. C âu 5. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư gắn với công nghệ nào? A . Hơi nước. B. Điện. C. Tự động hóa. D. Trí tuệ nhân tạo. C âu 6. Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất cây trồng? A . Màu sắc cây. B. Độ cao cây. C. Chất lượng đất. D. Số lượng lá. C âu 7. Phân loại cây trồng dựa vào các sản phẩm của cây trồng được dùng gồm: A. Cây lâu năm và cây ngắn ngày. B. Cây công nghiệp và cây lương thực. C. Cây trồng mùa khô và mùa mưa. D. Cây trồng trong nhà và ngoài trời. C âu 8. Giá thể trồng cây giúp: A . Làm đẹp cảnh quan. B. Cung cấp dinh dưỡng và giữ ẩm. C . Tăng độ pH. D. Giảm ánh sáng. C âu 9. Đất trồng cần cải tạo khi: A. Có màu đen. B. Bị chai cứng, nghèo dinh dưỡng. C. Có nhiều giun đất. D. Có độ pH trung tính. C âu 10. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ: A . Mỹ. B. Nhật Bản. C. Anh. D. Đức. C âu 11. Phân hữu cơ có nguồn gốc từ: A . Khoáng chất. B. Động vật và thực vật. C . Hóa chất tổng hợp. D. Nước biển. C âu 12. Cây trồng hấp thụ dinh dưỡng qua: A. Lá. B. Thân. C. Rễ. D. Hoa. C âu 13. Giá thể trồng cây không có đặc điểm nào sau đây? DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com A . Giữ nước tốt. B. Thoát nước tốt. C. Không chứa chất dinh dưỡng. D. Có độ thông thoáng. C âu 14. Đất trồng bị xói mòn do: A . Gió và nước. B. Ánh sáng. C. Độ ẩm cao. D. Thiếu phân bón. C âu 15. Cây trồng cần ánh sáng để: A. Hô hấp. B. Quang hợp. C . Sinh sản. D. Tăng trưởng chiều cao. Câu 16. Phân bón giúp cây: A . Tăng chiều cao. B. Tăng khả năng quang hợp. C . Cung cấp dinh dưỡng. D. Tăng độ pH đất. P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. C âu 1. Giá thể trồng cây là môi trường nhân tạo thay thế đất, được sử dụng phổ biến trong các mô hình t rồng cây hiện đại như nhà kính, thủy canh, khí canh. Giá thể có thể là xơ dừa, đá perlite, than bùn giúp g iữ nước, thoát nước tốt và tạo điều kiện cho rễ phát triển. a) Giá thể trồng cây thường được sử dụng trong các mô hình canh tác truyền thống ngoài đồng ruộng. b) Giá thể có thể giúp cây hấp thụ nước và dinh dưỡng hiệu quả. c) Giá thể không cần có khả năng thoát nước vì cây trồng không cần điều đó. d) Giá thể có thể thay thế hoàn toàn đất trong một số phương pháp trồng cây hiện đại.. C âu 2. Đất trồng là môi trường cung cấp nước, dinh dưỡng và không gian cho rễ cây phát triển. Tuy nhiên, đ ất có thể bị thoái hóa, chai cứng hoặc xói mòn nếu không được sử dụng và cải tạo hợp lý. Việc cải tạo đất g iúp duy trì độ phì nhiêu và nâng cao năng suất cây trồng. a) Đất trồng không cần cải tạo nếu đã từng sử dụng nhiều lần. b) Đất bị xói mòn sẽ làm giảm năng suất cây trồng. c) Cải tạo đất giúp duy trì độ phì nhiêu và nâng cao năng suất. d) Đất trồng không ảnh hưởng đến sự phát triển của rễ cây. C âu 3. Thành phần cơ giới của đất trồng bao gồm các loại hạt đất có kích thước khác nhau tạo nên đặc tính r iêng biệt của từng loại đất. Các loại này thường được chia thành 3 loại chính: đát cát, đất sét, đất thịt. Các l oại đất khác nhau sẽ có sự phù hợp với từng loại cây trồng khác nhau, vì vậy việc hiểu rõ thành phần cơ g iới của đất là rất quan trọng để lựa chọn phương pháp chăm sóc và cải tạo đất sao cho hiệu quả nhất. a) đất sét có kích thước hạt nhỏ nhất trong các loại hạt đất. b) đất cát có khả năng giữ nước và giũ dinh dưỡng hiệu quả. c) Mỗi loại đất có hình dạng, kích thuóc, tính chất khác nhau tạo nên đặc điểm riêng cho đất. d) Thành phần cơ giới của đất là yếu tố quyết định đến tính chất vật lí của đất, ảnh hưởng trực tiếp đến s ự phát triển của cây trồng. P HẦN III. TỰ LUẬN C âu 1.Tại sao phải cải tạo đất? Kể tên một số biện pháp cải tạo đất? C âu 2. Làm thế nào để sử dụng phân bón một cách hiệu quả và an toàn? DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi t hí sinh chỉ chọn một phương án. M ỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm 1. B 2. A 3. C 4. B 5. D 6. C 7. B 8. B 9. B 10. C 11. B 12. C 13. C 14. A 15. B 16. C P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Đ iểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm 1Đ. S S S 2Đ. ĐS S 3Đ. Đ S P HẦN III. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm - Vì một số loại đất như: đất kiềm, đất chua có chứa tính axit, kiềm không thể trồng 0,5 c ây được nên cần phải cải tạo đất. 1 - Cải tạo đất để khai thác tiềm năng của đất. 0,5 - Một số biện pháp cải tạo đất: Biện pháp bón vôi, bón phân; Biện pháp thủy lợi 0,5 Đ ể sử dụng phân bón một cách hiệu quả và an toàn cần: + Xác định nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng và đất qua phân tích đất và lá. 0,25 + Chọn loại phân bón phù hợp với nhu cầu đó. 0,25 2 + Tuân thủ liều lượng khuyến nghị để tránh gây hại cho cây trồng và môi trường. 0,25 + Áp dụng phân bón vào thời điểm thích hợp trong chu kỳ sinh trưởng của cây. 0,25 + Sử dụng các biện pháp bảo vệ cá nhân khi xử lý và áp dụng phân bón. 0,25 + ở Lưu trữ phân bón nơi khô ráo, thoáng mát và xa tầm tay trẻ em. 0,25 DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Đ Ề SỐ 2 K IỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 S Ở GDĐT BÌNH DƯƠNG M ôn: CÔNG NGHỆ, lớp 10 TRƯỜNG THPT DĨ AN Tờ ) h i gian làm bài: 50 phút. (không tỉnh thời gian phát đề P ỰHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN L A CHỌN. T 1h ỉ sinh trả lời từ Câu đến Câu 24. Mỗi cầu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. C 1âu : Theo SO' đồ hệ thống kĩ thuật bên dưới thì b ộ phận xử lí thực hiện chức năng gì? A . Chuyển đổi nhiệt độ thành điện năng. B . Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng. C . Chuyển đổi cơ năng thành điện năng. D . Chuyển đổi điện năng thành cơ năng. C 2âu : Phát biểu nào sau đây không đúng về cấu trúc của hệ thống kĩ thuật? A . Phần tử đầu vào là nơi đưa ra các lệnh điều khiển của hệ thống kĩ thuật. B . Bộ phận xử lí và điều khiển là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu rA. C . Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm: phần tử đầu vào, phần tử xử lí và điều khiển, phần tử đầu rA. D . Phần tử đầu ra là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ C 3âu : Phần kim loại của phôi được lấy đi trong quá trình gia công cắt gọt gọi là A. thoi. B. phoi. C. phôi. D. chi tiết. C 4âu : Hiện nay nước ta thường sử dụng công nghệ sản xuất điện năng phố biến nào? A . Nhiệt điện và Điện thủy triều. B. Nhiệt điện và Điện hạt nhân. C . Nhiệt điện và Thủy điện. D. Điện địa nhiệt và Điện thuỷ triều. C 5âu : Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới? A . Công nghệ vật liệu nano. B. Công nghệ in 3D. C . Công nghệ lắp đặt điện tử- điện dân dụng. D. Công nghệ năng lượng tái tạo. C 6âu : Sản phẩm của công nghệ CNC là gì ? A . Chi tiết đã được gia công. B. Công nghệ CNC không cho ra sản phẩm. C . Quy trình công nghệ gia công chi tiết. D. Mô hình được thiết kế trên máy tính. C ớ7âu : Có bao nhiêu công nghệ mới đưọc gi i thiệu trong chương trình LỚP 10 (bộ sách Kểt nối tri thửc v ói cuộc sống)? A . 3 B. 9 C. 7 D. 5 C 8âu : Loại hệ thống kĩ thuật nào sau đây thưòng được sử dụng nhiều trong lĩnh vực điều khiển và tự động hoá? A . Hệ thống kĩ thuật mạch kín. B. Hệ thống kĩ thuật mạch ngoài. C . Hệ thống kĩ thuật mạch nối tiếp. D. Hệ thống kĩ thuật mạch hở. DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com C 9âu : Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực luyện Idm, CO’ khí? A . Công nghệ điện - quang. B. Công nghệ cắt gọt kim loại. C . Công nghệ truyền thông không dây. D. Công nghệ điện - cơ. C âu 10: Công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu là A . công nghệ luyện kim B. công nghệ gia công áp lực. C c.. công nghệ cắt gọt kim loại. D. công nghệ đú C âu 11: Trong chương trình công nghệ 10 (bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) giói thiệu bao nhiêu c ờô ng nghệ phổ bỉến lĩnh vực điện- điện tử? A . 1 B. 5 C. 4 D. 2 C âu 12: Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc thiêt bị, c ông trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất đưọc gọi là A . khoa họC. B. gia công cắt gọt. C. công nghệ. D. Do kĩ thuật. C âu 13: Robot có “bộ não” sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thửc, ra quyêt định v à thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hon so với robot truyên thốngo Đó là công nghệ gì? A. Công nghệ trí tuệ in 3D. B. Công nghệ nano. C. Công nghệ Robot thông minh. D. Công nghệ Internet vạn vật. C âu 14: Công nghệ tự động hóa các dây chuyền sản xuất có thể gây ra tác động tiêu cực gì với con ngưòi? A . Con người hăng say lao động hơn. B . Có thể gây ra tình trạng bệnh nghề nghiệp do lao động quá sứC. C . Con người làm việc nhẹ nhàng hơn. D . Dan đến nguy cơ thất nghiệp, thiếu việc làm. C âu 15: Công nghệ điện -cơ là công nghệ biến đổi điện năng thành A . hóa năng. B. quang năng. C. nhiệt năng. D. cơ năng. C âu 16: Công nghệ là A . hệ thống trí thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy. B . quy trình có kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành dịch vụ. C . giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi n guồn lực thành sản phẩm. D . việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công t rình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất. C âu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ? A . Công nghệ trí tuệ nhân tạo là công nghệ mô phỏng các quá trình học tập dành cho máy tính, hệ thống máy tính. B . Công nghệ trí tuệ nhân tạo là công nghệ mô phỏng các quá trình học của con người cho máy, đặc biệt l à hệ thống máy tính. C. Công nghệ trí tuệ nhân tạo là công nghệ mô phỏng các quá trình lao động của con người cho máy m óc, đặc biệt là hệ thống máy tính. D . Công nghệ trí tuệ nhân tạo là công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đ ặc biệt là hệ thống máy tính. DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com C âu 18: Hệ thống tri thửc về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã h ội, tư duy là nội dung của A . kĩ thuật. B. công nghệ. C. hệ thống. D. khoa học. C âu 19: Độ nhẵn bề mặt của sản phẩm in 3D phụ thuộc vào yếu tố nào ? A . Độ dày của các lớp xếp chồng lên nhau. B. Không phụ thuộc yếu tố nào khi in. C . Nhiệt độ máy in. D. Vật liệu. C âu 20: Robot đầu tiên trên thế giới đưọc cấp quyền công dân có tên gọi là gì? A. SophiA. B. Asami. C. Saphia. D. Asimo. C âu 21: Tại sao ngưòi ta phải gia công áp lực trên các khối kim loại đang nóng đỏ? A . Kim loại nóng đỏ chỉ là do màu sắc của kim loại. B. Kim loại nóng đỏ để khó làm hơn. C . Kim loại nóng đỏ có tính dẻo cao dễ gia cồng. D. Kim loại nóng đỏ phát ánh sáng dễ nhìn. C âu 22: Hệ thống kĩ thuật là A . các phần tử đầu ra của thiết bị thực hiện chức năng đưa tín hiệu ra B . bộ phận xử lí để thực hiện nhiệm vụ cho trướC. C . hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ. D . các phần tử đầu vào thực hiện chức năng đưa tín hiệu vào. C âu 23:Thiết bị nào là sản phẩm của công nghệ biến đổi năng lượng điện CO’ ỏ’ dạng tịnh tiến ? A . Máy hút bụi. B. Máy giặt. C. Van điện từ. D. Máy sấy tóc. C đ âu 24: Phát biểu nào sau đây là úng về mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ? A . Khoa học tạo cơ sở để kĩ thuật phát triển, kĩ thuật thúc đẩy công nghệ phát triển. B . Công nghệ phát triển không phụ thuộc vào sự phát triển khoa học và kĩ thuật. C . Kĩ thuật phát triển không phụ thuộc vào sự phát triển khoa học và công nghệ. D . Khoa học tạo ra kĩ thuật mới và kĩ thuật không tạo ra công nghệ mới. PẦ H N II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI T ởỷ hí sình trả lời các Câu hỏi. Trong mỗi a), b), c), d) mỗi Câu, thí sinh chọn đủng hoặc sai. C 1âu : Khi thảo luận để xây dựng cấu trúc hệ thống kĩ thuật một số thiết bị, đồ dùng trong gia đình. Bạn H oa và Lan đưa ra một số ý kiến sau: a . Hệ thống kĩ thuật gồm 2 phần chính: đầu vào và bộ phận xử lí. b . Bộ phận xử lí của các hệ thống kĩ thuật khác nhau sẽ thực hiện chức năng khác nhau. c . Máy xay sinh tố, máy sấy tóc là hệ thống kĩ thuật mạch kín. d . Trong hệ thống kĩ thuật của bàn là điện có tín hiệu phản hồi là nhiệt độ bàn là được thể hiện qua việc đ óng ngắt đèn báo tín hiệu trên bàn là điện. C 2âu : Hai bạn An và Bình cùng trao đổi về kiến thửc công nghệ và đòi sống. Mỗi bạn đưa ra một số n hận định sau: a . Khoa học tự nhiên bao gồm: Vật lí, Hoá học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học trái đất b . Giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ không có mối liên hệ mật thiết với nhau. c . Điện gió là công nghệ năng lượng tái tạo chuyển đổi điện năng thành cơ năng phục vụ đời sống con người. d . Công nghệ điều khiển và tự động hoá sử dụng dây chuyền tự động, rô bốt lắp rắp làm tăng năng suất DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com l ao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của con người nhưng cũng đẩy con người tới tình trạng thất nghiệp. C 3âu : Trong hoạt động trải nghiệm học tập, sau khi tham quan nhà máy CO’ khí, các bạn học sinh đưa r a một số nhận định về công nghệ phổ biến: a . Công nghệ đúc, hàn, điện cơ, gia công áp lực thuộc nhóm công nghệ trong lĩnh vực luyện kim cơ khí. b . Khi gia công cắt gọt kim loại, phoi tạo ra có thể là phoi vụn, phoi dây, phoi xếp... c . Công nghệ đúc dùng để tạo ra các sản phẩm như tượng đồng, dao, kéo, quả chuông, trống đồng. d . Để sản xuất các tấm thép mỏng người ta đưa phôi thép qua máy cán kim loại. C 4âu : Một nhóm học sinh trao đổi xây dựng báo cáo về một số công nghệ mó’i, mỗi ngưòi đưa ra một ý kiến: a . Gia công áp lực là một công nghệ mới, dùng ngoại lực làm kim loại dẻo biến dạng. b . Một sản phẩm có hình dạng phức tạp có thể được tạo ra bằng cách bồi đắp các lớp vật liệu xếp chồng lên nhau nhờ công nghệ in 3D c . Công nghệ mới chỉ có thể phát triển được nhờ thành tựu của công nghệ trí tuệ nhân tạo d . Công nghệ in 3D được ứng dụng rộng rãi trong y học, cơ khí, thực phẩm, thiết kế thời trang... DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com H ƯỚNG DẪN CHẤM PL HỰẦAN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN CHỌN. 1. B 2. A 3. B 4. C 5. C 6. A 7. C 8. A 9. B 10. B 11. B 12. D 13. C 14. D 15. D 16. C 17. D 18. D 19. A 20. A 21. C 22. C 23. C 24. A PẦ H N II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI 1Đ. S S 2Đ. S S 3Đ. S S 4Đ. S S DeThiCongNghe.com Bộ 11 Đề thi giữa Kì 1 môn Công nghệ 10 sách KNTT (Có đáp án) - DeThiCongNghe.com Đ Ề SỐ 3 K IỂM TRA GIỮA KỲ I S Ở GD & ĐT QUẢNG TRỊ MÔN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP TRƯỜNG THPT GIO LINH Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 23 câu) A . PHẦN TRẮC NGHIỆM(7đ) I. Chọn 1 đáp án đúng C âu 1: Theo nguyên lí hoạt động, công nghệ điện - quang chia thành bao nhiêu loại? A143 . B. C. D. 2 C âu 2: Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ, cần xem xét yêu cầu của thị trường l ao động về mặt nào? A . Chuyên ngành đào tạo B. Kĩ năng nghề nghiệp C. Vị trí việc làm D. Cả 3 đáp án trên C âu 3: Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là gì? A . Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu. B . Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc c ó hình dạng và kích thước của lòng khuôn. C . Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu. D . Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở v ùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối. C âu 4: Yếu tố nào xác định vai trò của công nghệ? A. Tự nhiên. B. Xã hội. C. Con người. D. Cả 3 ý trên. C âu 5: Bộ phận xử lí của bàn là là gì? A . Điện năng. B. Nhiệt năng. C . Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng. D. Cơ năng. C âu 6: Phần tử đầu ra là gì? A . Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra. B . Là nơi xử lí thông tin từ đầu ra. C . Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật. D . Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật. Câu 7: Công nghệ là gì? A . Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy. B . Là các công thức để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp. C . Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp. D . Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công DeThiCongNghe.com
File đính kèm:
bo_11_de_thi_giua_ki_1_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_co_dap_an.pdf

